Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư kè mái và làm hàng rào kênh Hoà Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026255-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đầu tư kè mái và làm hàng rào kênh Hoà Phong
Số hiệu KHLCNT 20210785404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung vốn điều lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:38:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 6.920.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 30 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ 0,80 m3~ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Pông tông ( hoặc Sà lan nhỏ có tải trọng tương đương Pông tông)
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị dùng đóng cọc dưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tầu kéo
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 40 T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị định vị tim tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đầu tư kè mái và làm hàng rào kênh Hoà Phong
Đầu tư kè mái và làm hàng rào kênh Hoà Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung vốn điều lệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải , địa chỉ: 781 Tôn Đức Thắng - Phường sở Dầu - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại:031835795/02253835795 ☏ Fax:031700543 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Bình Phương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần KC Hợp Thành + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải , địa chỉ: 781 Tôn Đức Thắng - Phường sở Dầu - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại:031835795/02253835795 ☏ Fax:031700543 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng (hóa đơn, xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu...) theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định);.., - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy; đăng kiểm; hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải Địa chỉ: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại:031835795/02253835795 ☏ Fax:031700543 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi An Hải Địa chỉ liên lạc: Số 781 Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại:031835795/02253835795 ☏ Fax:031700543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ liên lạc: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: ĐẦU TƯ KÈ MÁI VÀ LÀM HÀNG RÀO KÊNH HÒA PHONG
B A. PHẦN ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,664100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, E-HSMT4,052100m3
3Đào xúc đất để đắp quai sanhMục II Chương V, E-HSMT10,925100m3
4Đắp quai sanh bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3Mục II Chương V, E-HSMT10,211100m3
5Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT9,19100m3
6Dọn mặt bằng thi côngMục II Chương V, E-HSMT15100m2
C GIA CỐ QUAI SANH DỌC TUYẾN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT39,2100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT40100m
3Cây tre giằng buộc đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT66cây
4Dây thép buộc đầu cọc, phên treMục II Chương V, E-HSMT67,2kg
5Nhân công buộc cọc tre và phên treMục II Chương V, E-HSMT5công
6Phên tre chắn đấtMục II Chương V, E-HSMT360m2
D B. PHẦN XÂY LẮP
1Đóng cọc bê tông cốt thép ngập đất dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT20,13100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép không ngập đất dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mục II Chương V, E-HSMT1,65100m
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT 191,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT 27m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT27,6m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT1,082tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT22,902tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT5,96tấn
9Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMục II Chương V, E-HSMT5,554tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,845tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,386tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, E-HSMT4,563tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V, E-HSMT13,365100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,737100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, E-HSMT1,152100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMục II Chương V, E-HSMT300cái
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II Chương V, E-HSMT8,91m3
18Phá dỡ thép bịt đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT5,224tấn
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT261,712m3
20Rải đá dăm lótMục II Chương V, E-HSMT75,894m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục II Chương V, E-HSMT45,588m2
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II Chương V, E-HSMT0,025100m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục II Chương V, E-HSMT0,864100m2
24Ống nhựa D42 ống thoát nướcMục II Chương V, E-HSMT36m
E C.TRUNG CHUYỂN CỌC BTCT
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT630cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT61,510 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT630cấu kiện
4Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT615tấn
F E. HÀNG RÀO LƯỚI THÉP BẢO VỆ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT10,125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT22,275m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,424tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V, E-HSMT1,35100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT1,886100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT180cái
7Dây thép gai buộc bảo vệ hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT1.369,17kg
8Nhân công buộc dây thép gaiMục II Chương V, E-HSMT120công
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT31,59m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT9,315m3
G TRUNG CHUYỂN CỌC VÀ LƯỚI THÉP GAI
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT180cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT45,13710 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT180cấu kiện
4Bốc xếp, vận chuyển bằng pông tông, cự ly vận chuyển 500mMục II Chương V, E-HSMT451,369tấn
H HỖ TRỢ THI CÔNG
1Thuê bãi đúc cọcMục II Chương V, E-HSMT1khoản
2Bê tông lót nền bãi đúc cọc, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT10m3
3Vải bạt lót nền bãi đổ BT cọcMục II Chương V, E-HSMT200m2
4Máy bơm nước 20CVMục II Chương V, E-HSMT10ca
5Ô tô đầu kéo công suất 150 CV Vận chuyển máy đào, pông tông đến công trìnhMục II Chương V, E-HSMT2ca
6Rơ móc trọng tải 40T vận chuyển máy đào, pông tông đên công trìnhMục II Chương V, E-HSMT2ca
7Cần trục ô tô 10T vận chuyển pông tôngMục II Chương V, E-HSMT2ca
8Nhân công lắp ghép, tháo dỡ pông tôngMục II Chương V, E-HSMT1công
9Dọn mặt bằng công trình sau khi thi công ( toàn tuyến rộng tb 8 m )Mục II Chương V, E-HSMT10công
I ĐƯỜNG TẠM
1Đường tạm lót đá dăm dày 15cmMục II Chương V, E-HSMT30m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMục II Chương V, E-HSMT6m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 6.920.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
2 Ca nô công suất ≥ 30 CV1
3 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 25,0 T1
4 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 T1
5 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10,0 T1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW1
7 Máy đào ≥ 0,65 m31
8 Máy đào từ 0,80 m3~ 1,25 m31
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg2
11 Máy hàn ≥ 23,0 kW4
12 Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
14 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít1
15 Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T1
16 Pông tông ( hoặc Sà lan nhỏ có tải trọng tương đương Pông tông) phục vụ thi công1
17 Sà lan công trình ≥ 250,0 T2
18 Thiết bị đóng cọc BTCT dùng đóng cọc dưới nước1
19 Tầu kéo công suất ≥ 150 CV1
20 Ô tô đầu kéo công suất ≥ 150 CV1
21 Rơ mooc trọng tải ≥ 40 T1
22 Cần trục ô tô ≥ 10T1
23 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) định vị tim tuyến1
24 Máy thủy bình trắc đạc cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->