Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 08:37:00 đến ngày 2021-10-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là công trình hạ tầng, cấp IV hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự: vỉa hè, lát gạch, đá, cây xanh, chiếu sáng,...). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình giao thông- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, cầu đường, điện, cấp thoát nước, kinh tế xây dựng.- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo vỉa hè tuyến đường đôi và Quốc lộ 10 - Khu trung tâm huyện Vĩnh Bảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3607 | tấn |
| 2 | Tháo tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0667 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3718 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5064 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2952 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4235 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2952 | m3 |
| C | PHÁ DỠ BỒN CÂY, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,4786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,6819 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,8466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.323,5947 | m2 |
| 5 | Cắt đường, cắt viên đan rãnh, tháo dỡ viên đan rãnh thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 458,456 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243,3277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0552 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0552 | m3 |
| D | CHE CHẮN BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công hệ thép chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9702 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9702 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,37 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,8563 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,737 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,737 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,737 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4968 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0754 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4954 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6587 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,3843 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,52 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,24 | m2 |
| 18 | Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,92 | m |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép - Cạo rỉ cánh cổng sắt cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,2338 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,234 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,1169 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại cổng tự động cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 27 | Lắp đèn pha LED trên trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Gia công lắp đặt biển tên cơ quan đặt trên trụ cổng, KT 5x0.8 m, Chất liệu khung sắt hộp 25x25, Bạt hiflex nền màu đỏ in chữ màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển tên cơ quan, KT: 0.45x0.35m, Chất liệu đồng (màu vàng), chữ khắc CNC màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3583 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,9577 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,0828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1151 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8827 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,4696 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3234 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2607 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7067 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,399 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,7405 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2155 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0518 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2607 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3709 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192,9065 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,5 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,5937 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,5937 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 128,04 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,3128 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 147,261 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 294,522 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 147,261 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đèn LED trên trụ tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| G | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3771 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8249 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 206,1645 | m3 |
| 4 | Lát đá granit, tiết diện đá 300x600x40 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.374,43 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6809 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,343 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,2868 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng đá granit, bó vỉa thẳng 230x1000x260 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680,956 | m |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh lề đường bằng đá granit 300x500x50 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,2868 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0571 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4998 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 92,004 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ghi gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,488 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 18 | Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá granit, bó vỉa thẳng 150x1000x150 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152,8 | m |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,636 | m3 |
| H | THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5546 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,125 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,61 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.610 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Ga thăm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,755 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5886 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5886 | 100m3/1km |
| 13 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | viên |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,106 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,764 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3568 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 22 | Bulong móng M20x480 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC C2-DN75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 26 | Thanh dẫn thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Thép chờ D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | m |
| 28 | Tai bắt dây thoát sét với tủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| I | THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP VIỄN THÔNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D110 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290 | m |
| 4 | Dây thép lá buộc ống cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58 | sợi |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3328 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6975 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,543 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1383 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5363 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0673 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga, tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Thép góc L160x100x9 miệng hố ga, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 216 | kg |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 21 | Nắp ga bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| J | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2023 | 100m |
| 2 | Đào móng đường ống thoát nước, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9179 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng đường cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,7723 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,46 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 343 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7332 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8524 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8653 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6595 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3575 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 750x750x70mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 960x530mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 858x430mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| K | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,955 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6367 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7318 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7318 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6367 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6367 | 100m3/1km |
| L | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Khung đài phun nước bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 545,6122 | kg |
| 2 | Đầu phun sủi hình cây thông D50 (Cascade CF50 hoặc tương đương) - Phun cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu ren inox 304, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tay gạt inox 304, đường kính van D50 (van điều chỉnh vào đầu phun) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bộ phun tia nước trong (Comet 10-14T hoặc tương đương). Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 3,0m-3,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Bộ phun tia nước trong Comet 5-8T Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0m-2,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu ren inox 304, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt van tay gạt Inox 304, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 9 | Kẹp inox các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van điều áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Máy Bơm chuyên dụng thả chìm loại trục ngang 5,5HP/IP68 - Hiệu Mahendra hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 13 | Nối ren 1 đầu inox gắn bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 0.0 |
| 14 | Khung lưới chắn rác inox cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 40/30 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 20 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước D170-8W/IP68 (Hiệu NPT Led Light-L18W hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước D145-9W/IP68 (hiệu NPT Led Light-L9W hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đài phun nước (Nhân công + máy cẩu tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 23 | Vật tư phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 24 | Vỏ tủ điện KT 1000x700x380mm - Tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Contactor 3 pha 12-16A, cuộn hút 220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Contactor 3 pha 25A, cuộn hút 220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rơ le trung gian điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bộ chống dòng rò EGR + ZCT 35mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Biến áp cho đèn chìm Công suất 2000W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Biến áp cho đèn chìm Công suất 1500W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led báo pha nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Dây mạch lực, dây điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt Biến dòng do TI | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Vật tư phụ (Cầu đấu, máng ghen, thanh nhôm, đầu cos cho hệ thống tủ điện….) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 43 | Đào móng đế neo phao hệ thống vòi phun | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 46 | Lắp dựng móc neo inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là công trình hạ tầng, cấp IV hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự: vỉa hè, lát gạch, đá, cây xanh, chiếu sáng,...). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công trình giao thông- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, cầu đường, điện, cấp thoát nước, kinh tế xây dựng.- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy san, ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi