Gói thầu: Xây dựng công trình đường dọc hành lang điện 110Kv (đoạn từ đường 3A đến sau Công ty Urai Phanich)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014816-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng công trình đường dọc hành lang điện 110Kv (đoạn từ đường 3A đến sau Công ty Urai Phanich)
Số hiệu KHLCNT 20210968293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:37:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,177,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- (Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT.(Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng nhận, chứng chỉ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 4,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 25 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 t
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình đường dọc hành lang điện 110Kv (đoạn từ đường 3A đến sau Công ty Urai Phanich)
Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày ngày 11/3/2018 của Chính phủ; - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn, các chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công và cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp ngành giao thông hoặc xây dựng trở lên. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu; - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hồ sơ, tài liệu gốc để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các hồ sơ, tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax : (0251) 3835.164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ gờ lề, vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế9,021m3
2Xúc bê tông cục sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,09100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế11,896100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế9,738100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế1,368100m3
6Lu lèn nguyên thổ bằng lu bánh thép 16tTheo thiết kế27,015100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế25,115100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (15cmTheo thiết kế3,848100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (10cm)Theo thiết kế2,566100m3
10Rải lớp ni-lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế27,015100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng máy rải SP 500, có phụ gia R7Theo thiết kế536,17m3
12Thi công khe co, giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo thiết kế5,34100m
13Cung cấp đất cấp III chọn lọcTheo thiết kế2.630,974m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo thiết kế11,896100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế11,896100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo thiết kế4,869100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế4,869100m3/km
18Vận chuyển đá, bê tông cục sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,458100m3
19Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo thiết kế1,458100m3/km
20Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế3,573100m2
21Cung cấp biển báo phản quang tròn, đường kính 70cm, dày 1,2mmTheo thiết kế2cái
22Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm dày 1,2mmTheo thiết kế5cái
23Cung cấp biển báo phản quang vuông cạnh 60cm dày 1,2mmTheo thiết kế1cái
24Cung cấp trụ biển báo STK D90, dày 2,9mmTheo thiết kế20m
25Cung cấp Bu-lông INOX 304 M12x150Theo thiết kế16bộ
26Cung cấp Bu-lông M16x450 SKTTheo thiết kế32bộ
27Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo thiết kế8cái
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200, có phụ gia R7 (dùng bê tông thương phẩm và không tính máy trộn bê tông dung tích 250l ) (HSNC:0,6)Theo thiết kế2,205m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính Theo thiết kế0,238tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo thiết kế0,331100m2
31Sơn cọc tiêu bê tôngTheo thiết kế69,66m2
32Lắp dựng cọc tiêu btct đúc sẵnTheo thiết kế90cái
33Đào hố cọc tiêuTheo thiết kế5,76m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2)Theo thiết kế30m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế1,59m3
36Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia R7 (Không tính máy trộn bê tông dung tích 250 lít) (HSNC:0,6)Theo thiết kế2,97m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lềTheo thiết kế0,347100m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,601100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,397100m3
3Cung cấp đất cấp III chọn lọcTheo thiết kế12,504m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,301100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,301100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế3m3
7Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia R7 (không tính máy trộn bê tông dung tích 250 lít) (HSNC:0,6)Theo thiết kế14,74m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia R7 (không tính máy trộn bê tông dung tích 250 lít) (HSNC:0,6)Theo thiết kế8,207m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia R7 sử dụng bêtông thương phẩm và không tính máy trộn bê tông dung tích 250l (HSNC:0,6)Theo thiết kế1,32m3
10Gia công thép tấm tấm đanTheo thiết kế4,048tấn
11Nhúng nóng, mạ kẽm thép tấm daleTheo thiết kế4.048,25kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố ga, gờ kê đan đường kính cốt thép Theo thiết kế0,547tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế1,805tấn
14Ván khuôn thép, mươngTheo thiết kế2,037100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế0,059100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế59cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- (Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ))31
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành công trình giao thông;- Đã giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT.(Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ))21
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính từ năm cấp bằng đại học), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (tính từ năm cấp chứng nhận, chứng chỉ))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn2
2 Xe ô tô tưới nước dung tích ≥ 4,5m31
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy cắt sắt Hoạt động1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
6 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
7 Đầm cóc công suất ≥ 4 kW2
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m32
9 Máy ủi công suất ≥ 110 cv2
10 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 25 t2
11 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 t2
12 Máy lu bánh thép ≥ 16T2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động1
14 Máy thuỷ bình Hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->