Gói thầu: Phá dỡ kho thuốc bảo vệ thực vật , vận chuyển và chôn lấp hợp vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020961-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Phá dỡ kho thuốc bảo vệ thực vật , vận chuyển và chôn lấp hợp vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210948920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 08:34:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.+ Hợp đồng thi công CT dân dụng cấp IV;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải 15 T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Lu 10T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Phá dỡ kho thuốc bảo vệ thực vật , vận chuyển và chôn lấp hợp vệ sinh
Xử lý cải tạo phục hồi môi trường khu vực kho thuốc bảo vệ thực vật phường Khánh Xuân
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk - Số 46 Phan Bôi Châu, TP Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 46 Phan Bội Châu, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk - Số 46 Phan Bội Châu, TP Buôn Ma Thuột
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mTháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m309,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mTháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m4,476m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công48m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmPhá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm78,617m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ22,446m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T101,063m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T101,063m3
B ĐÀO ĐẤT NỀN NHÀ KHO HIỆN TRẠNG ĐẾN CỐT -0.3M SO VỚI NỀN NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III67,338m3
2Đóng bao đất để vận chuyển đi xử lýĐóng bao đất để vận chuyển đi xử lý183,048m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtBốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất183,048m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIVận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III1,83100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III1,83100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,83100m3/1km
C HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,673100m3
D XỬ LÝ LẮP PHẾ THẢI TRONG BỂ BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III2,711100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M5011,536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 30022,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 30026,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 30016,524m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,10300m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmVán khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm2,632100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,102100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m8,683tấn
11Lấp đất móngLấp đất móng0,117100m3
12Trải bạt ni lông đáy bểTrải bạt ni lông đáy bể110,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.+ Hợp đồng thi công CT dân dụng cấp IV;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.33
4 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
2 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
3 Máy cắt gạch, đá - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
4 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
5 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.lít1
6 Xe ô tô tải 15 T - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
7 Xe Lu 10T - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->