Gói thầu: Gói 19: Mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa năm 2020 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 19: Mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa năm 2020 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:48:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,000,865 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acquy | 2 | Cái | - Loại: Acquy khô - Điện áp: 12V ± 5% - Dung lương: ≥4Ah - Cọc dẹc | ||
| 2 | Ampe kìm | 1 | bộ | - Đo mA bằng kẹp: thang đo: 0 to 20.99 mA, sai số 0.2 % + 5 counts; 21.0 mA to 100.0 mA, sai số 1 % + 5 counts. - Đo mA bằng jack cắm thử nghiệm: thang đo: 0-24,00 mA, sai số: 0.2 % + 2 counts. - Đo mA nguồn (Maximum mA drive: 24 mA into 1,000 ohms): 0 to 24.00 mA, sai số 0.2 % + 2 counts. - Mô phổng mA (điện áp lớn nhất 50VDC): 0 to 24.00 mA, sai số 0.2 % + 2 counts. | ||
| 3 | Bộ bầu kẹp mũi khoan tự định tâm dùng cho máy tiện | 2 | Bộ | Đường kính chuôi côn đầu lớn: ≤ 51,5 mm Khoảng kẹp: 1 đến 13mm chiều dài chuôi côn: ≤182mm | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Bộ | Chuyển đổi tín hiệu từ USB sang cổng RS232 Dùng cho các bộ PLC có cổng RS232 | ||
| 5 | Bộ ê ke góc | 2 | Bộ | - Ke góc: 45 độ, 90 độ, 135 độ '- Lực hút: 33 kg | ||
| 6 | Bơm mỡ | 1 | Cái | - Dung tích ≥0,5 lít - Gồm vòi phun cứng và mềm - Áp lực Pmax ≥ 20Mpa - Phụ kiện: 1 thân bơm, 1 vòi cứng, 1 vòi mềm | ||
| 7 | Thiết bị kiểm tra cáp quang | 1 | cái | Bước sóng: ≥ 650nm Công suất: ≥ 10mW Khoảng cách xác định lỗi sơị quang: ≥10km Kiểu đầu đo đa dụng 2.5mm: FC/SC/ST Sử dụng 2 pin AA | ||
| 8 | Camera nhiệt | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng ≥ 3,5 “LCD, độ phân giải: ≥(320x240); Bộ nhớ trong: ≥ 2 GB internal flash memory Pin: lithium ion Thời gian pin làm việc liên tục: ≥ 2h Độ phân giải hồng ngoại ≥ (120 x 90) Phạm vi đo nhiệt độ -20°C đến 150°C, sai số: ± 2°C hoặc ± 2% Dải quang phổ hồng ngoại: 8μm to 14μm Độ phân giải hồng ngoại 120 x 90 Trường nhìn: 50° H x 38° V Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 130mm Kết nối USB, Wifi | ||
| 9 | Cảo | 1 | bộ | Cự ly kéo lớn nhất chiều dọc: 160mm Cự ly duỗi co hiệu quả của tâm trục: 50mm Đường kính ngoài lớn nhất theo chiều ngang: 250mm | ||
| 10 | Cáp kết nối PC với biến tần | 1 | Bộ | Cable kết nối biến tần Siemens Series MM420, MM430, MM440 | ||
| 11 | Cáp thép ɸ18mm (bệnh 2 đầu) | 2 | Sợi | - Loại cáp: Cáp lõi đay, cáp gồm 6 tao mỗi tao lại gồm 130 sợi cáp. - Cáp thép cẩu được tết 2 đầu, có độ bền và khả năng chịu tải cao, được sử dụng để xếp dỡ hàng hóa, hệ thống nâng hạ,… - Cáp thép chống xoay. - Tính đàn hồi cao,khả năng chịu tải tốt Chống nổ sợi ,chống hào mòn cao - Dài 2.5 mét | ||
| 12 | Cáp thép ɸ18mm (bệnh 2 đầu) | 2 | Sợi | - Loại cáp: Cáp lõi đay, cáp gồm 6 tao mỗi tao lại gồm 130 sợi cáp - Cáp thép cẩu được tết 2 đầu, có độ bền và khả năng chịu tải cao, được sử dụng để xếp dỡ hàng hóa, hệ thống nâng hạ,… - Cáp thép chống xoay. - Tính đàn hồi cao,khả năng chịu tải tốt Chống nổ sợi ,chống hào mòn cao - Dài 5 mét | ||
| 13 | Chân đế từ gắn đồng hồ so | 2 | Cái | Đế từ dạng khối V, cần nối có thể uốn được hoặc bằng kẹp xoay | ||
| 14 | Cổng trục | 1 | Bộ | - Di chuyển bằng bánh xe, đẩy tay - Loại: dầm đơn, tháo lắp được. - Dùng palang xích tay - Tải trọng: ≥ 2500kg - Khẩu độ: 3m ± 5% - Chiều cao nâng hạ: ≥ 3m | ||
| 15 | Dao cắt tôn | 1 | Bộ | Công dụng: Cắt tôn, la tròn, vuông Ø8 – Ø14 mm, lưỡi dùng 2 mặt | ||
| 16 | Dây đồng hồ đo điện | 10 | Sợi | CAT IV 600 V hoặc CAT III 1000 V | ||
| 17 | Dây khí | 200 | Mét | - Áp lực làm việc: ≥ 30 bar - Đường kính trong: 8mm - 2 lớp PVC, 1 lớp bố vải | ||
| 18 | Dây nối an toàn, silicon | 5 | Bộ | 1 bộ bao gồm 4 sợi 4 màu: 1000V, 25A + Dây dài 1m, màu đỏ + Dây dài 100cm, màu đen + Dây dài 100cm, màu xanh + Dây dài 100cm, màu vàng | ||
| 19 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Các tính năng đồng hồ * Đo điện trở cách điện : Thang điện áp (V): 250, 500, 1000 Thang đo (MΩ): 20, 200, 2000 Sai số: ±1.5%rdg±5dgt (20MΩ/200MΩ); ±10%rdg±3dgt (2000MΩ) *Kiểm tra liên tục : Thangđo (Ω): 20, 200, 2000 Sai số: ±1.5%rdg±5dgt (20Ω); ±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω) * Điện áp AC: 0…600V, Sai số: ±5%rdg±3dgt | ||
| 20 | Đồng hồ so kiểu cơ | 2 | Cái | Dải đo : 10mm(1mm) Độ phân giải : 0.01mm Độ chính xác : ± 0.013mm Đường kính trục : Ø8mm Kiểu : nắp lưng có tai cài Hệ đơn vị : mét | ||
| 21 | Ép đầu cáp thuỷ lực | 1 | Cái | Lực ép (T): 11 Hành trình (mm): 20 Khả năng ép (mm2): 16 - 300 Các đai kèm theo (mm2): 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300 Kiểu ép: Lục giác | ||
| 22 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | - Chiều dài tổng thể: ≥ 36” (900mm) - Khả năng cắt sắt tối đa: ≥ 12mm - Đầu kéo được chế tạo bằng thép tốt; có độ cứng cao - Thân kéo được làm từ sắt cao cấp; có độ cứng tốt - Cán bọc nhựa mềm; giúp cầm nắm êm tay - Công dụng: cắt sắt xây dựng | ||
| 23 | Kìm rút river | 1 | Cái | - Dùng để rút tán đinh rive bằng nhôm, inox - Rút được 4 size đinh: 3.2mm, 4mm, 4.8mm - Bộ nhíp rút đinh bằng thép CR-V | ||
| 24 | Ma ní chốt ren 05 tấn | 4 | Cái | - Loại: Ma ní omega chốt vặn ren - Đặc điểm: + Thân ma ní được làm bằng thép carbon đã tôi luyện, chốt được làm bằng thép hợp kim. + Bề mặt ma ní: Thân được nhúng mạ kẽm, chốt được sơn màu. + Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ giúp lắp đặt và di chuyển một cách dễ dàng. | ||
| 25 | Máy cắt bàn | 1 | Bộ | Công suất ≥ 2400W Nguồn điện áp 220VAC/50Hz ± 10% Đường kính lưỡi cắt 355mm Đường kính lỗ 25,4mm Tốc độ không tải: 3.900 vòng/phút ± 10% | ||
| 26 | Máy hút bụi chân không | 2 | Bộ | - Dung lượng túi đựng bụi: ≥ 26 lít. - Áp suất hút: ≥ 237W - Công suất: ≤ 1200w. - Điện áp: 220VAC ± 10% - Kiểm soát dòng chảy. | ||
| 27 | Máy khoan cầm tay | 1 | Bộ | - Công dụng: khoan thép, khoan gỗ -Tốc độ không tải: 1700 v/ph ± 10% - Lực vặn tối đa cúng/mềm: ≥ 54/21 Nm - Pin Lithium-ion 18V - 1.5Ah và dụng cụ sạc | ||
| 28 | Máy khoan (kèm bộ mũi khoan) | 1 | Bộ | - Điện áp: 220VAC ± 10% - Công suất động cơ: ≥ 950W - Tốc độ không tải: 520 v/ph ± 10% - Công suất đế từ (W): ≥ 50 - Lực của đế từ (N/kgf): ≥10000/1020 - Bảo vệ quá tải - Có trang bị đèn led hiển thị các trạng thái của máy khoan từ | ||
| 29 | Máy sạc ắc quy | 1 | Bộ | - Công suất: ≥ 100A. - Điện vào : 220VAC ± 10% - Điện áp Ắc quy : 12V - 24V - 36V - 48V. - Máy sạc ắc quy sử dụng dây đồng. - Phương pháp giải nhiệt : đối lưu tự nhiên. - Dạng sóng Sin. - Độ bền cách điện: biến thế chịu được kiểm tra phóng điện cao áp 2000VAC/50Hz trong 1 phút - Bảo vệ quá tài, quá áp. | ||
| 30 | Máy xịt nước áp lực | 1 | Bộ | - Công suất mô tơ: ≤ 7500 Kw - Điện áp: 380VAC ± 10% - Tần số: 50Hz - Tốc độ: 1450 vòng/phút ± 10% - Áp lực lớn nhất: ≥ 220 bar - Lưu lượng: ≥ 19 lít/phút - Chiều dài dây phun: ≥ 15m | ||
| 31 | Mê gôm mét 5000VDC | 1 | Bộ | - Điện áp kiểm tra : 250V 500V 1000V 2500V 5000V - Giải đo : 10kΩ ÷ 15TΩ - Cấp chính xác đến 1MΩ đến: 5000V 2500V 1000V 500V 250V ±5% từ 1MΩ đến 1TΩ 500GΩ 200GΩ 100GΩ 50GΩ ±20% từ 1MΩ đến 10TΩ 5TΩ 2TΩ 1TΩ 500GΩ - Đo tụ trên 500V: 10 nF to 25 µF, sai số: ±10% ±5 nF - Giới hạn dòng đo: 0,01nA đến 6mA - Giới hạn thời gian đo: 99 phút 59 giây từ khi bắt đầu đo. - Điện áp đầu vào: 90-264 VAC, 47- 63 Hz 100 VA - Pin: 11.1 V, 5.2Ah Li-ion -Thời gian Pin làm việc liên tục: 6 giờ đo ở thang đo 5kV với tải 100MΩ - Màn hình hiển thị: LCD trắng đen - Có cổng kêt nối USB | ||
| 32 | Mỏ lếch 15 inch | 2 | Cái | - Kích thước: ≥ 15 inch | ||
| 33 | Quạt điện công nghiệp | 3 | Cái | - Công suất tiêu thụ : ≤ 212W - Điện áp sử dụng : 220v/50Hz ± 10% - Quay tự động : 90 độ hoặc đứng 1 chỗ | ||
| 34 | Quạt thổi gió ly tâm | 2 | Cái | - Cánh : hợp kim - Màu sắc: Đen - Công suất: ≤ 330w - Vòng quay : 2600 r /min ± 10% - Điện áp hoạt động: 220VAC ± 10% | ||
| 35 | Thiết bị định vị GPS | 1 | cái | - Cài sẵn giao diện Tiếng Việt. - Cài sẵn Phần mềm chuyên dùng cho khảo sát, đo đạc. - Cáp nối máy tính USB '- Bộ sạc và 2 pin sạc NiMH - Chức năng la bàn điện tử - hỗ trợ GPS/GLONASS. * Màn hình: độ tương phản ≥ 65K màu; ≥ 2,6inch; độ phân giải: ≥ (160 x 240) pixels | ||
| 36 | Súng tháo siết bulông bằng khí nén | 1 | Bộ | - Lực siết: 656-4162 N.m - Đầu vuông 1" - sử dụng với nguồn khí nén 6-8bar, có cần phản lực tì tự khi tháo siết bulong. - Tháo xiết được Bulong M24 - M36 - Kèm theo các đầu nối: M24, M27, M30, M33, M36 đồng bộ với Thiết bị tháo siết bulong trên - Có bộ lọc khí sử dụng với súng để chỉnh lực của thiết bị | ||
| 37 | Thước kéo | 5 | Cái | Thước có chiều dài dải đo 5m. Bề ngang lá thước rộng 19mm, làm từ thép phủ polymer chịu được sự mài mòn | ||
| 38 | Thước kẹp | 2 | Cái | - Thước cặp cơ khí. - Phạm vi đo: 0-150mm - Hiển thị số | ||
| 39 | Xe nâng 5 tấn | 1 | Cái | - Tải trọng: ≥ 5000kg - Chiều dài càng: ≥ 1150mm - Nâng cao nhất: ≥ 200mm - Nâng thấp nhất: ≤ 85mm - Độ rộng càng nâng: 550 mm ± 10% - Chất liệu bánh xe: Nilon | ||
| 40 | Xe nâng 2 tấn | 1 | Cái | - Tải trọng: ≥ 2000kg - Nâng cao nhất: ≥ 2000mm - Nâng thấp nhất: ≤ 85mm - Độ rộng càng nâng:(900 x 330~740) ± 10% mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi