Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:21:00 đến ngày 2021-10-21 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,613,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện, điện tử: Chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn (từ Đình Đông thôn Tự Lập đến sân bóng đá thôn Hòa Nhất, xã Đặng Cương, huyện An Dương) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo TT 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,065 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5066 | 100m3/1km |
| 5 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,933 | 100m3/1km |
| 9 | Đào bùn (đào bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,846 | m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đào bằng máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5846 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5846 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,592 | 100m |
| 14 | Ghép phên nứa 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 428,88 | m2 |
| 15 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,5523 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công (đắp thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7457 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bằng máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công (đắp thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7457 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp 90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9739 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 278,8072 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4804 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0924 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5042 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5908 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5908 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5042 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 580,8 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4076 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,143 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | m |
| C | Hạng mục 3: Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 363 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6136 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,45 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,45 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.904 | cái |
| D | Hạng mục 4: Đan rãnh | |||
| 1 | Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6618 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,525 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,2475 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 660,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,8882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3289 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.328,8816 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 3 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,5551 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8915 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,65 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước (Ga thu nước loại 1 - htb=2,01m) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,7091 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7738 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,142 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5427 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5427 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5427 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5476 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,1399 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,5061 | m2 |
| 11 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,415 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4845 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6736 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,5743 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9709 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9709 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2771 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,915 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4968 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3426 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3426 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước (Ga thu nước loại 2 - Htb=2,01m) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1124 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4501 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,422 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4828 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,7149 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,4832 | m2 |
| 11 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,415 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,002 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8102 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,7249 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6112 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6112 | 100m3/1km |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Cống thoát nước D600 (L=723m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,071 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0264 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,5415 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1737 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2333 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3854 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 361 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 361 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 361 | mối nối |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,496 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7246 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.723,2048 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1453 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1453 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Cống ngang D400 (L=164m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5576 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3712 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3734 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,95 | 100m |
| 8 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,792 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,102 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5621 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2755 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7232 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,1963 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4854 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6371 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6371 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Cống D1000 (L=2m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8299 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1125 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0917 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,877 | 100m |
| 6 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3169 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4645 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, của xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 11 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5342 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7021 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6883 | 100m |
| 6 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7501 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7501 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, của xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,409 | m3 |
| 11 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7671 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép cao 6m loại cần đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Mạ kẽm cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324,1422 | kg |
| 3 | Đèn cao áp loại đèn led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 5 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 cột |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 cửa |
| N | Hạng mục 14: Phần điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 2 | Khung móng M16x240x240x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Phần điện chiếu sáng ( Phần móng cột đèn loại 6m) | |||
| 1 | Vữa XM M100 trát chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3/1km |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | viên |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cọc |
| 6 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m |
| 7 | Tai bắt dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| P | Hạng mục 16: Phần điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp ngầm) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II (20% đào bằng thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp II (80% đào bằng máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 356,5 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen DN126 luồn cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3/1km |
| Q | Hạng mục 17: Phần điện chiếu sáng ( Phần Móng tủ đk chiếu sáng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 10 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Chi phí đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| R | Hạng mục 18: Phần điện chiếu sáng ( Phần Móng tủ đk chiếu sáng) | |||
| 1 | Chậu cây, hoa đặt hai bên đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141 | chậu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện, điện tử: Chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi