Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20211013050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:21:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,752,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.980.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu >= 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu>= 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu >=16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy tời 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 20KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông
Nhà nội trú Trường THPT Đakrông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng DELTA-VINA, Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đưường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4110m3/km
3Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,712100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771100m3
5Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771100m3
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,011100m3
B XÂY DỰNG NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,039100m3
2Đào móng tường, móng vĩa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,757m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,856m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,052m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,931m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,247tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính >18 mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,614tấn
20Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m3
21Xây bậc cấp bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,518m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,494100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đưường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m3/km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,769m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,925m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,898100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,256m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,86100m2
34Chèn xốp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,048m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,754m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,962tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,164tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,436tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,533tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
55Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây ường ngoài, tưường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,299m3
56Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,105m3
57Xây gạch 5x10x20, xây tưường chắn nưước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
58Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tưường trong, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,212m3
59Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,799m3
60Xây tưường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,075m3
61Xây gạch đặc 6x10x20, xây tưường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,318m3
62Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,426m3
63Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
64Xây gạch đặc 6x10x20, xây bệ xí, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m3
65Xây tưường hoa bê tông 200x200, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
66Trát tưường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,843m2
67Chi tiết khóa lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m2
68Trát chân tưường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,143m2
69Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,624m2
70Trát tưường xây gạch không nung bằng vữa thông thưường, trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,671m2
71Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,55m2
72Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,432m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V683,13m2
74Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,026m2
75Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,05m2
76Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,91m2
77Trát gờ giọt nưước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,9m
78Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,8m
79Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m
80Kẻ chỉ âmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m
81Bả bằng bột bả 1 lớp vào tưường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V412,986m2
82Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V373,364m2
83Bả bằng bột bả 1 lớp vào tưường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V489,295m2
84Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V940,156m2
85Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V786,35m2
86Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,451m2
87Quét nưước ximăng 2 nước sê nô tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
88Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V534,038m2
89Lát đưường dốc gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,572m2
90Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V56,93m2
91Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,58m2
92Công tác ốp gạch chân tưường, gạch granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,539m2
93Công tác ốp gạch 300x600 men bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,936m2
94Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,328m2
95Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,041m2
96Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt đanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,809m2
97Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m2
98Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,68m
99Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,545kg
100Vít liên kết thanh chống và sànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
101Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V556,8m
102Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,844tấn
103Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,844tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 1 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162,826m2
105Lợp mái tôn dày 0,45ly APUMô tả kỹ thuật theo Chương V4,325100m2
106Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.531,4cái
107Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V85,9m2
108Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo Chương V85,9m2
109Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,4m
110Gia công đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
111Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
112Bách thép + vít liên kết đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V164bộ
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 1 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,052m2
114Thi công trần tôn lạnh dày 0,41lyMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
115Nẹp nhôm V30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,2m
116Cửa đi 2 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
117Dán decal cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
118Cửa đi 1 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
119Cửa đi 1 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly (sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,195m2
120Cửa sổ 2 cánh mở trưượt, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
121Cửa sổ 3 cánh mở trưượt, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
122Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
123Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
124Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,296m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V92m2
127Inox các loại SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,846kg
128Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
129Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V18,858m2
130Nắp chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
131Nắp chụp inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Nắp chụp inox D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
133Thép đặc D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,032kg
134Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
135Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m2
137Tôn đậy lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
139Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,364m3
140Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,531m3
141Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,125100m2
142Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,727tấn
143Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54100m2
144Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,646100m2
145Hộp PCCC (hộp 450x650x220+bình MFZL4+bình MT3) + Tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cỏi
146Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
147Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
148Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
149Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
150Lắp đặt quạt treo tưườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tưườngMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
152Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
154Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
155Lắp đặt công tắc 3 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Lắp đặt công tắc 4 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
158Lắp đặt ốp tưường led 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
160Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
161Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
162Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
163Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
164Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
165Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
166Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
167Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt aptomat 6A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
169Lắp đặt aptomat 75A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt aptomat 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
171Lắp đặt aptomat 25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
172Lắp đặt aptomat 150A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
174Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.425m
175Lắp đặt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
176Bọt màu chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Khóa néo cáp LV-ABC 2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Đóng cọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
182Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
183Dây liên kết đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
184Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
185Kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
186Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7kim
188Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7kim
189Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
190Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
191Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
192Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
193Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
194Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
195Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
196Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
197Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
198ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
199Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
200Đào đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
201Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
202Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
203Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
204Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
205Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
206Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
207Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
228Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RNMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229Lắp đặt măng song nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
230Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
231Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
232Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
233Lắp đặt van nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
235Lắp đặt vòi rửa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
236Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 loại ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
239Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
240Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
241Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
242Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
243Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
244Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
246Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
247Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
248Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
250Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
251Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
252Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
254Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
255Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
256Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
258Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
259Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
260Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
261Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
262Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
263Lắp đặt côn nhựa uPVC F60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
265Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
266Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
267Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
270Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
271Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
272Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
273Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
274Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
275Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
276Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
277Đai giữ ống loại D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
278Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
279Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
280Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
281Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
282Đào bể tự hoại, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
283Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
284Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
285Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
286Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
287Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
288Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
289Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
290Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
291Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
292Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
293Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
294Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
295Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
296Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,495m3
297Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,231m2
298Quét nưước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,116m2
299Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m2
300Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
301Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
302Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
303Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
304Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
305Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079m3
306Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
307Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
308Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
309Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452m3
310Làm tầng lọc bằng sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
311Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
312Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
313Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m ống lọc
314Mẫu thí nghiệm nưước lọc sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
315Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
316Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
317Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
318Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
319Lắp đặt bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
320Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
321Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
322Lắp đặt aptomat 20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
323Lắp đặt van phao điện D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
324Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
325Vòng định hưướng D150 thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
326Đào đất đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
327Đắp đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
328Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
329Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
330Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
331Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
332Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
333Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
334Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
335Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m2
336Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Mỏy bơm chỡm Q=2,4m3/h-h=44=0,74KwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C SÂN NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng lối vào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,425m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
3Xây tưường bờ lô 15x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,569m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
5Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,125m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,125m2
7Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V10,63100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,3m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
10Cắt sân chia ôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
11Lát sân gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V911m2
D CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,938100m3
2Đào móng tường rào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,634m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,029m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,055m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,887100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,241m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính (6-8)mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính 10mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đưường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đưường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
16Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146m3
17Xây tưường bờ lô 15x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,303m3
18Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,806m3
19Chèn xốp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,272m2
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m3
21Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,786m2
22Trát tưường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,234m2
23Trát gờ 100x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,191m2
24Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V642,02m2
25Công tác ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,376m2
26Bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,294m2
28Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V144,294m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,248m2
30Thép hộp mạ kẽm 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,48m
31Thép hộp mạ kẽm 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m
32Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m
33Tôn phẳng dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374m2
34Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589kg
35Chông sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
36Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
37Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,203m2
39Lắp đặt bản lề đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Khóa cửa treo bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.980.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.53
4 Công nhân 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích hoặc lốp Dung tích gầu tối thiểu >= 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy ủi 110CV Công suất tối thiểu>= 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy lu 16T Tải trọng tối thiểu >=16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Ô tô tự đổ >8 tấn Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
5 Máy tời 5T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy cân bằng Laser Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
15 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy mài Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 20KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->