Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:21:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,752,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.980.808.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu >= 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu>= 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu >=16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy tời 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 20KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường nội trú THPT Đakrông Nhà nội trú Trường THPT Đakrông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đưường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | 10m3/km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,712 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,011 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vĩa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,757 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,856 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,052 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,931 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính >18 mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | tấn |
| 20 | Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,518 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 1km, đưường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m3/km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,769 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,925 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,256 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 100m2 |
| 34 | Chèn xốp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,048 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,754 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xưương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,164 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,436 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 55 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây ường ngoài, tưường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,299 | m3 |
| 56 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,105 | m3 |
| 57 | Xây gạch 5x10x20, xây tưường chắn nưước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tưường trong, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,212 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,799 | m3 |
| 60 | Xây tưường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,075 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tưường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,318 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,426 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bệ xí, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 65 | Xây tưường hoa bê tông 200x200, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 66 | Trát tưường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,843 | m2 |
| 67 | Chi tiết khóa lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 68 | Trát chân tưường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,143 | m2 |
| 69 | Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,624 | m2 |
| 70 | Trát tưường xây gạch không nung bằng vữa thông thưường, trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,671 | m2 |
| 71 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,55 | m2 |
| 72 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,432 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,13 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,026 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,05 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,91 | m2 |
| 77 | Trát gờ giọt nưước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,9 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,8 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m |
| 80 | Kẻ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tưường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,986 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,364 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tưường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,295 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,156 | m2 |
| 85 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,35 | m2 |
| 86 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,451 | m2 |
| 87 | Quét nưước ximăng 2 nước sê nô tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 88 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,038 | m2 |
| 89 | Lát đưường dốc gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,572 | m2 |
| 90 | Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,93 | m2 |
| 91 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,58 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch chân tưường, gạch granite 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,539 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,936 | m2 |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,041 | m2 |
| 96 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,809 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 98 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,68 | m |
| 99 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,545 | kg |
| 100 | Vít liên kết thanh chống và sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 101 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,8 | m |
| 102 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 1 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,826 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn dày 0,45ly APU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 100m2 |
| 106 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.531,4 | cái |
| 107 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m2 |
| 109 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m |
| 110 | Gia công đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 111 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 112 | Bách thép + vít liên kết đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | bộ |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 1 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,052 | m2 |
| 114 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,41ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 115 | Nẹp nhôm V30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2 | m |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 117 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly (sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,195 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở trưượt, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 3 cánh mở trưượt, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 124 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,296 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 127 | Inox các loại SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,846 | kg |
| 128 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,858 | m2 |
| 130 | Nắp chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 131 | Nắp chụp inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Nắp chụp inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 133 | Thép đặc D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,032 | kg |
| 134 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 135 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| 137 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 139 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,364 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,531 | m3 |
| 141 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,727 | tấn |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,646 | 100m2 |
| 145 | Hộp PCCC (hộp 450x650x220+bình MFZL4+bình MT3) + Tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cỏi |
| 146 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tưường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tưường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt ốp tưường led 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat 150A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 176 | Bọt màu chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Khóa néo cáp LV-ABC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 182 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 183 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 184 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 185 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kim |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kim |
| 189 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 191 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 192 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 195 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 196 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 197 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 198 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 200 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 243 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa uPVC F60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 276 | Cầu chắn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 277 | Đai giữ ống loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 282 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 285 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 286 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 287 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 288 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 291 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 292 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 293 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 294 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 295 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 296 | Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m3 |
| 297 | Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,231 | m2 |
| 298 | Quét nưước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,116 | m2 |
| 299 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 300 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 302 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 303 | Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 308 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 309 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 310 | Làm tầng lọc bằng sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 312 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 313 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m ống lọc |
| 314 | Mẫu thí nghiệm nưước lọc sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 317 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 322 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 325 | Vòng định hưướng D150 thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 326 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 327 | Đắp đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 328 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 329 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 330 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 331 | Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 332 | Trát tưường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m2 |
| 333 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 335 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 336 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Mỏy bơm chỡm Q=2,4m3/h-h=44=0,74Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | SÂN NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng lối vào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Xây tưường bờ lô 15x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 5 | Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,125 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,125 | m2 |
| 7 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Cắt sân chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911 | m2 |
| D | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,634 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,029 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,055 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đưường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính (6-8)mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đưường kính 10mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đưường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đưường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đưường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 17 | Xây tưường bờ lô 15x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,303 | m3 |
| 18 | Xây tưường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,806 | m3 |
| 19 | Chèn xốp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 21 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,786 | m2 |
| 22 | Trát tưường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,234 | m2 |
| 23 | Trát gờ 100x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,191 | m2 |
| 24 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,02 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,376 | m2 |
| 26 | Bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,294 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,294 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,248 | m2 |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m |
| 33 | Tôn phẳng dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | m2 |
| 34 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | kg |
| 35 | Chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 36 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nưước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,203 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bản lề đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Khóa cửa treo bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.980.808.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 20 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc lốp | Dung tích gầu tối thiểu >= 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất tối thiểu>= 110CV. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu 16T | Tải trọng tối thiểu >=16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >8 tấn | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 5 | Máy tời 5T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy cân bằng Laser | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 20KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi