Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026789-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211026697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:20:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Nhà đa năng Trường tiểu học Đồng Cẩm cơ sở 2, huyện Kim Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Cẩm; địa chỉ: xã Đồng Cẩm, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.724.129
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Cẩm; địa chỉ: xã Đồng Cẩm, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.724.129


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 02 năm 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (2 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Cẩm; địa chỉ: xã Đồng Cẩm, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.724.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP CÁT + NHÀ LUYÊN TẬP THỂ THAO
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,384m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,493m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,85100m
5Đắp cát phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,856m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn bêt tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,168100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,97m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,365100m2
10Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,782100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,945m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,378tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,952tấn
14Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,561m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,153100m3
16Đắp cát nền móng công trình, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,355m3
17Dải li lông chống mất nước xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V267,56m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,756m3
19Bulong liên kết cột với móng M16 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56cái
20Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,224tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,499tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,282tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,224tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,781tấn
25Sản xuất xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,774tấn
26Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,774tấn
27Sản xuất lắp dựng ti xà gồBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112cái
28Sơn chống rỉ mối hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,552100m2
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,087100m2
31Ke tôn tương đương hàng Austnam, tôn mạ nhôm kẽm AZ100 dày 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,98md
32Máng nước tương đương hàng Austnam rộng 300 dày 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,2md
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,074m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,013tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,324100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,104tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,565tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,707m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,097100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,309tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,16m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,907m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,751m3
45Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V231,105m2
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V153,646m2
47Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,806m2
48Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,335m2
49Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V274,786m2
50Lát đá granite bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V276,246m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V153,646m2
53Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép, tương đương hàng TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,320.0
54Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép, tương đương hàng TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,56m2
55Gia công cửa Inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,331tấn
56Kính cường lực dày 6,38ly kính trắng mờ cửa điBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,764m2
57Phụ kiện 1 bộ cửa (Bản lề sàn 4x330000, bản lề kẹp kính SW303 1x350000, kẹp kính dưới FT10 1x350000, kẹp kính trên FT20 1x350000, kẹp đỉnh FT30 1x350000, kẹp góc FT40 1x450000, tay nắm chữ H dài 600mm 1x650000BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
58Hoa sắt cửa bằng Inox 304 dày theo chỉ định bản vẽBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V471,727kg
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V289,668m2
60Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
61Tủ điện KT: 150X200X300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt các automat 2 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
64Công tắc đơn 10A-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
65Công tắc đôi 10A-220VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt ô cắm đôi 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x40w, dài 1,2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
68Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
70Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V234m
72Lắp đặt dây đôi 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
73Lắp đặt dây đôi 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
75Lắp đặt hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17hộp
76Mặt hình chữ nhật 1,2 lỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
77Mặt hình chữ nhật lắp AptomatBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt kim thu sét d20 loại kim dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt quả sứ cắm kim thu sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
80Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
83Bật đỡ dây d10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
84Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
85Xi măng PCB30 Phúc SơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150kg
86Cát vàng xây dựngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
87Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3điểm
88Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m3
89Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m3
90Quả cầu chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14quả
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 70mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,21100m
92Đai giữ ống D70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98cái
93Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 70mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 70mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt hộp đựng phương tiện tổ hợp chữa cháy 60x50x18cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6hộp
96Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
97Bộ tiêu lênh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
98Đèn báo exit (lối thoát hiểm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
B HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,249m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,774m3
3Ván khuôn gỗ lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,112100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,289m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,149m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,301m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,308m3
10Láng rãnh nước, hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,425m2
11Trát tường rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,256m2
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,111m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,62m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,62m3
D PHÁ DỠ
1Ngắt điện, tháo dỡ thiết bị điện, quạt (NC:3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,74m2
3Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,2m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,082tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,551m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,314m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,684m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,074100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,949m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,33m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,685m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,248m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,278m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,211m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->