Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình cải tạo hệ thống phòng cháy kho Xăng dầu Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình cải tạo hệ thống phòng cháy kho Xăng dầu Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:17:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,537,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự từ năm 2018 trở lại đây là: N=5; V=1,8 tỷ; X=9 tỷCông trình tương tự: Là công trình công nghiệp loại dầu khí cấp III, trong đó có hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * :-- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III/02 công trình công nghiệp cấp IV+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: 03 người- 01 người trình độ chuyên môn:Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện/ chuyên ngành cơ khí.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- 01 người trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị phun bi hoặc phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều: | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình cải tạo hệ thống phòng cháy kho Xăng dầu Nam Định Cải tạo hệ thống phòng cháy kho Xăng dầu Nam Định 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh doanh thu: -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh thiết bị : - Cam kết khi thực hiện thi công phải có phương án thi công đảm bảo an toàn PCCC cho Kho Xăng dầu đang hoạt động và công trình lân cận được cảnh sát PCCC phê duyệt (mọi chi phí liên quan nhà thầu tự thực hiện). * Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Xuất xứ thiết bị. + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh.
Địa chỉ 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam
Số điện thoại : 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty: Ông Lưu Đào Nguyên Số 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam. Số điện thoại: 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh. Số 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam Điện thoại liên hệ: (0228)3 835 735. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:. Ông Vũ Ngọc Nam - Trưởng phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty. Điện thoại liên hệ: (0228)3 835 735 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng cấp nước an toàn PCCC | |||
| 1 | ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 221,1 | m |
| 2 | ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,015 | m |
| 3 | ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 135,675 | m |
| 4 | Tê thép 6"x6" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê thép 6"x4" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê thép 6"x3" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê thép 4"x4" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút 90o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút 90o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 45o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút 45o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bích nối 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 54 | cái |
| 13 | Bích nối 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 14 | Bích nối 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 48 | cái |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 154,8158 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,35 | 100m |
| 19 | Tê thép 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19 | cái |
| 20 | Tê thép 4". | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút 90o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút 90o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút 45o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút 45o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bích nối 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27 | cặp bích |
| 26 | Bích nối 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cặp bích |
| 27 | Bích nối 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cặp bích |
| 28 | Bu lông + ê cu+ đệm M 16x90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 224 | Bộ |
| 29 | Bu lông + êcu + đệm M20x100 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 192 | Bộ |
| 30 | Đệm bích 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 31 | Đệm bích 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 32 | Đệm bích 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống, ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống, ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống, ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,35 | 100m |
| 36 | Nước thử ống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,76 | m3 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D | Theo HSTK và chương V của HSMT | 176 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4245 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép , giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4245 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,1947 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,1947 | m2 |
| 42 | Bulong các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,8 | kg |
| 43 | Bình bột chữa cháy >= 4kg (MFZ4) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bình |
| 44 | Bình CO2 chữa cháy >=5kg (Bình MT5) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bình |
| 45 | Chăn chiên chống cháy 1x1.5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vách ngăn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn cháy sau khi thi công xong | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | m2 |
| B | Trạm bơm nước chữa cháy - phần công nghệ | |||
| 1 | ống thép 8" (219,1x6,35) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,09 | m |
| 2 | ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 44,019 | m |
| 3 | ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 26,13 | m |
| 4 | ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,01 | m |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 42,9376 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - ống thép 8" (219,1x6,35) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,438 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Tê thép 6"x6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê thép 6"x4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê thép 4"x4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê thép 4"x3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | ống thót lệch tâm 6"x4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | ống thót lệch tâm 8"x6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | ống thót đồng tâm 6"x5" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | ống thót đồng tâm 4"x3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút 90o 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút 90o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút 90o 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cút 90o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút 45o 8" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút 45o 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút 45o 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bích nối 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | cái |
| 29 | Bích nối 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | cái |
| 30 | Bích nối 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19 | cái |
| 31 | Bích nối 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bích nối 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Bích bịt 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bích bịt 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đệm bích 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 36 | Đệm bích 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34 | cái |
| 37 | Đệm bích 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19 | cái |
| 38 | Đệm bích 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đệm bích 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bu lông + ê cu+ đệm M 20x110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 128 | Bộ |
| 41 | Bu lông + ê cu+ đệm M 20x100 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 272 | Bộ |
| 42 | Bu lông + êcu + đệm M16x90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 160 | Bộ |
| 43 | Bu lông + êcu + đệm M16x85 : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cổ lắp van thở 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cổ nối lỗ đo dầu 4" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cổ lắp van thở 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê thép 6"x6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê thép 6"x4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tê thép 4"x4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê thép 4"x3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | ống thót lệch tâm 6"x4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 53 | ống thót lệch tâm 8"x6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 54 | ống thót đồng tâm 6"x5" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | ống thót đồng tâm 4"x3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cút 90o 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cút 90o 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 58 | Cút 90o 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | cái |
| 59 | Cút 45o 8" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút 45o 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút 45o 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bích nối 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | cặp bích |
| 63 | Bích nối 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17,5 | cặp bích |
| 64 | Bích nối 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,5 | cặp bích |
| 65 | Bích nối 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 66 | Bích nối 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 67 | Bích bịt 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 68 | Bích bịt 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm 1" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê tráng kẽm 2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê tráng kẽm 1" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 73 | ống thép 8" (219,1x6,35) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 74 | ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,438 | 100m |
| 75 | ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 76 | ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 77 | Nước thử ống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0866 | m3 |
| 78 | Đào móng gối, rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 80 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,72 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng gối | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D | Theo HSTK và chương V của HSMT | 152 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6484 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép , gối đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6484 | tấn |
| 85 | Bulong các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 83,6 | kg |
| 86 | Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước chống gỉ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,7948 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước màu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,7948 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2533 | m3 |
| 89 | Đào móng cột trụ, hố rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,365 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0576 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng gối | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông nhựa móng bể | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0296 | tấn |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| C | Chữa cháy khu bể | |||
| 1 | ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 347,73 | m |
| 2 | Tê thép 3"x3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cút 90o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cút 45o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bích nối 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 148 | cái |
| 6 | Bích bịt 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu dầm dàn thép mới bằng phun cát | Theo HSTK và chương V của HSMT | 96,5845 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,46 | 100m |
| 9 | Đục lỗ ống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.130 | lỗ |
| 10 | Tê thép 3". | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút 90o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 12 | Cút 45o 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bích nối 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 74 | cặp bích |
| 14 | Bích bịt 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cặp bích |
| 15 | Bu lông + ê cu+ đệm M 16x90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 376 | Bộ |
| 16 | Đệm bích 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 94 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống, ống thép 3" (88,9x5,49) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Nước thử ống | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7445 | m3 |
| 19 | ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,804 | m |
| 20 | ống thép 2.1/2" (73.0x5.16) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,201 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 4" (114,3x6,02) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 2.1/2" (73.0x5.16) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,002 | 100m |
| 23 | Bích nối 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bích nối 2.1/2" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bích nối 4" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Bích nối 2.1/2" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Thóp 3"x2.1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Thóp 3"x2.1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất tấm chắn dày 6mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0894 | tấn |
| 30 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0894 | tấn |
| 31 | Bulông + Êcu + Đệm M16x90 : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 58 | bộ |
| 32 | Đệm bích 650x465 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đệm bích 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đệm bích 2.1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | lắp lăng tạo bọt AFC 170 . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 36 | ống thép 6" (168,3x7.11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,809 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu cho ống ống thép 6" (168,3x7,11) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,018 | 100m |
| 38 | Bích nối 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bích nối 3" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bích nối 6" : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Bích nối 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 42 | Sản xuất tấm chắn dày 6mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1788 | tấn |
| 43 | Lắp đặt vành tăng cường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1788 | tấn |
| 44 | Bulông + Êcu + Đệm M20x100 : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 100 | bộ |
| 45 | Bulông + Êcu + Đệm M16x90 : | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Đệm bích 650x465 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đệm bích 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 48 | Đệm bích 3" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đào móng gối, rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,2072 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,792 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,85 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng gối | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1111 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép , giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1111 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 83,2123 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 83,2123 | m2 |
| 57 | Bulong các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 106 | kg |
| D | Trạm bơm nước chữa cháy - phần xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 2 | Nhân công cào bóc lớp sơn, vữa cũ, vệ sinh thu dọn hiện trường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | công |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 73 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 54,048 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 112,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 73 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 166,548 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kết hợp kính dày 6.38ly thay mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kết hợp kính dày 6.38ly thay mới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,8356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,8418 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,8418 | m3 |
| E | Trạm bơm nước chữa cháy - phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x1.5) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi26,8 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi48.3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi60.3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,8 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất thép -40x4 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nút ấn điều khiển (stop/start) loại có đèn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 5 nút |
| 13 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,5 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hào cáp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát lòng hào công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,485 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| F | Phần lắp đặt thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt bơm ly tâm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,7 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt bể bọt bằng Inox nằm ngang, dung tích 2.5m3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước mồi bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 300L | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Inductor | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | - Van chặn dạng OS&Y 8" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | - Van chặn dạng OS&Y 6" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | - Van chặn dạng OS&Y 4" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | - Van 1 chiều 6" (Check valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | - Van 1 chiều 4" (Check valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | - Van 1 chiều 2" (Check valve 150#) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | - Van 1 chiều 1" (Check valve 150#) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | - Van hồi lưu 4"x6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | - Van hồi lưu 4"x3" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | - Bình lọc cốc 8" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | - Bình lọc cốc 6" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | - Bình lọc Y 2" (Class 150RF) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | - Van thở 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | - Crepin 8" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | - Crepin 6" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | - Crepin 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | - Mối nối co giãn 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | - Mối nối co giãn 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | - Mối nối co giãn 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | - Chân không kế (1/2)" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 26 | - áp kế (1/2)" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | cái |
| 27 | - Van đóng nhanh 1/2" (Ball valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 28 | - Van xả khí tự động 1/2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | cái |
| 29 | - Van cầu 2" (Ball valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 30 | - Van cầu 1" (Ball valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 31 | - Bình lọc Y 1" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | - Công tắc áp suất 2 ngưỡng 1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 34 | - Van chặn 3" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng tạo bọt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | - Lăng phun bọt chữa cháy Q=189l/ph | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 2 | - Cuộn vòi chữa cháy DN65 (L=20m) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | - Van chặn 3" (Class 150RF). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 4 | - Trụ chữa cháy kiểu kép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 5 | - Van chặn dạng OS&Y 8" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | - Van chặn dạng OS&Y 6" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 7 | - Van chặn dạng OS&Y 4" (Gate valve 150#). | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | - Van 1 chiều 6" (Check valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | - Van 1 chiều 4" (Check valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | - Van 1 chiều 2" (Check valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | - Van 1 chiều 1" (Check valve 150#) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | - Van cầu 2" (Ball valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 13 | - Van cầu 1" (Ball valve 150#) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 14 | - Van hồi lưu 4"x6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | - Van hồi lưu 4"x3" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | - Bình lọc cốc 8" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | - Bình lọc cốc 6" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | - Bình lọc Y 2" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | - Bình lọc Y 1" (Class 150RF) . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | - Chân không kế (1/2)" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 21 | - áp kế (1/2)" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | cái |
| 22 | - Van xả khí tự động 1/2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 23 | - Van đóng nhanh 1/2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | cái |
| 24 | - Inductor PI25 loại đấu vòng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | - Van thở 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | - Crepin 8" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | - Crepin 6" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | - Crepin 2" . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | - Bể inox 2.5m3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | - Bể inox 3.0m3 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | - Mối nối co giãn 8" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | - Mối nối co giãn 6" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 33 | - Mối nối co giãn 4" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | - Công tắc áp suất 2 ngưỡng 1/2" | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 35 | - Lăng tạo bọt AFC-170 . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 36 | - Lăng tạo bọt AFC-90 . | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự từ năm 2018 trở lại đây là: N=5; V=1,8 tỷ; X=9 tỷCông trình tương tự: Là công trình công nghiệp loại dầu khí cấp III, trong đó có hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * :-- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III/02 công trình công nghiệp cấp IV+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: 03 người | 3 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: 03 người- 01 người trình độ chuyên môn:Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện/ chuyên ngành cơ khí.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- 01 người trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | >=1,5KW | 2 |
| 3 | Đầm cóc | >=70KG | 1 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn | >=BT 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | >=2.5KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy đào | 1 | |
| 10 | Thiết bị phun bi hoặc phun cát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều: | : Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Thiết bị siêu âm kiểm tra mối hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Pa lăng xích | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi