Gói thầu: Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị trong phòng thí nghiệm bán dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị trong phòng thí nghiệm bán dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:35:00 đến ngày 2021-10-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điện tử/Điện Tự động/Điện công nghiệp/Điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị trong phòng thí nghiệm bán dẫn Vận hành, bảo trì các thiết bị trong phòng thí nghiệm bán dẫn nhằm phục vụ chế tạo cảm biến đô độ ẩm môi trường bằng công nghệ MEMS 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) Các hợp đồng tương tự đã hoàn thành Minh chứng tài sản có tính thanh khoản cao |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) Các hợp đồng tương tự đã hoàn thành Minh chứng tài sản có tính thanh khoản cao |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, Đường N2, Khu CNC, Phường Tân Phú, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.37360889
Fax: 028.37360890
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, Đường N2, Khu CNC, Phường Tân Phú, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37360889 Fax: 028.37360890 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, Đường N2, Khu CNC, Phường Tân Phú, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37360889 Fax: 028.37360890 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, Đường N2, Khu CNC, Phường Tân Phú, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37360889 Fax: 028.37360890 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp hệ thống khuếch tán của lò CVD từ phương pháp Spin-on lên chức năng khuếch tán bằng pha hơi hóa học | Nâng cấp hệ thống khuếch tán của lò CVD từ phương pháp Spin-on lên chức năng khuếch tán bằng pha hơi hóa học (thi công đường ống khí proccess, bổ sung Bubbler, điều khiển nhiệt độ) | Hệ thống lò CVD | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: AmWash R50 | AmWash R50: Size: 12x24x2 inch (289x594x46mm) | Cái | 15 | AmWash R50: G4 - EN779; Khung: nhôm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia |
| 3 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: AmWash R50 | AmWash R50: Size: 24x24x2 inch (594x594x46mm) | Cái | 49 | AmWash R50: G4 - EN779; Khung: nhôm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia |
| 4 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: DriPak 2000 | DriPak 2000: Size: 12x24x15 inch (289x594x381mm) - 3P | Cái | 15 | DriPak 2000: F8 - EN779; Khung: tôn tráng kẽm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia |
| 5 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: DriPak 2000 | DriPak 2000: Size: 24x24x15 inch(594x594x381mm) - 6P | Cái | 45 | DriPak 2000: F8 - EN779; Khung: tôn tráng kẽm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia |
| 6 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: Box Filters: VariCel II M NH | Box Filters: VariCel II M NH: Size: 705x330x50mm | Cái | 4 | Box Filters: VariCel II M NH: M5 - EN779; Khung: tôn tráng kẽm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia; Size: 594x289x95mm |
| 7 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống lọc không khí phòng sạch: Box Filters: VariCel II M NH | Box Filters: VariCel II M NH: Size: 594x289x95mm | Cái | 4 | Box Filters: VariCel II M NH: F7 - EN779; Khung: tôn tráng kẽm; Nhãn hiệu: AAF; Xuất xứ: Malaysia; Size: 705x330x50mm |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống nước khử ion | Bảo dưỡng hệ thống nước khử ion (Lọc nén 5 micro, 20 inches) | Cái | 180 | |
| 9 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống máy phát điện | Vệ sinh, bão dưỡng, kiểm tra máy phát điện | Máy | 2 | |
| 10 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư hệ thống máy phát điện | Bảo dưỡng máy phát điện (thay Dầu chạy máy phát điện, thay thế Pin, linh kiện đóng ngắt...) | Máy | 2 | |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Nhớt máy nén khí | Thùng | 2 | |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Lọc gió, lọc dầu máy nén khí | Bộ | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Bộ thở máy nén khí | Bộ | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Check Valve kit (máy nén khí) | Bộ | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Inlet valve kit (máy nén khí) | Bộ | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Inlet valve overhaul kit (máy nén khí) | Bộ | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Van điện từ máy nén khí | Bộ | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống máy nén khí | Bộ phụ kiện van xã máy nén khí | Bộ | 2 | |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | Ca(OH)2 | Kg | 700 | |
| 20 | Bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | FeSO4 | Kg | 700 | |
| 21 | Bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | PAM | Kg | 350 | |
| 22 | Sữa chữa động cơ phòng phụ trợ | Sữa chữa động cơ phòng phụ trợ (Động cơ hệ thống bơm chân không, bơm nước làm mát, xử lý khí thải/nước thải...) | Gói | 1 | |
| 23 | Dầu chân không thay thế cho các bơm hệ thống PECVD, Ebeam Evarporation, DRIE… | Dầu chân không thay thế cho các bơm hệ thống PECVD, Ebeam Evarporation, DRIE… | Lít | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện tử/Điện Tự động/Điện công nghiệp/Điện lạnh | 1 | kỹ sư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi