Gói thầu: Xây dựng ngầm Trại Răng và nâng cấp, sửa chữa đường bê tông thôn Cẩm Đàn xã Cẩm Đàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019782-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng ngầm Trại Răng và nâng cấp, sửa chữa đường bê tông thôn Cẩm Đàn xã Cẩm Đàn
Số hiệu KHLCNT 20211019771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:51:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6588785E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông nông thôn loại B (Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hoá VAT đơn liên 1 hoặc Hồ sơ quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ; Quyết định phê duyệt BCKT-KT (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Xây dựng ngầm Trại Răng và nâng cấp, sửa chữa đường bê tông thôn Cẩm Đàn xã Cẩm Đàn
Xây dựng ngầm Trại Răng và nâng cấp, sửa chữa đường bê tông thôn Cẩm Đàn, xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2020-2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Đàn. Địa chỉ: xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà. Địa chỉ: Số 11 ngõ 13 đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh. Địa chỉ: Xóm Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Đàn. Địa chỉ: xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công , TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Đàn. Địa chỉ: xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Đàn Đ/c: xã Cẩm Đàn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG THÔN CẨM ĐÀN XÃ CẨM ĐÀN
B I/ PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT222,69m3
2Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT383,525m2
3Gỗ làm khe giãnChương V của E-HSMT0,042m3
4Nhựa đường làm khe co, khe giãnChương V của E-HSMT699,72kg
5Làm khe coChương V của E-HSMT16,810m
6Làm khe giãnChương V của E-HSMT1,410m
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,4171100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8724100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,7414100m3
C II/ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,17m3
2Bê tông mũ mố sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,183m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mốChương V của E-HSMT0,0195100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,144m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0072100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0129tấn
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,2331100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,06m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT164,8m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT206m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,4635100m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,138100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,927100m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,9509100m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NGẦM TRẠI RĂNG
E THI CÔNG DẪN DÒNG, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Mua đất C3 (đất đồi) đắp nền đường K95Chương V của E-HSMT849,671m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4024100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT8,2829100m3
4Mua đất C3 (đất đồi) đắp nền đường K85Chương V của E-HSMT123,0928m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT1,1504100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,364100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT0,556100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmChương V của E-HSMT101 đoạn ống
9Bơm nước hố móng máy 5CVChương V của E-HSMT2ca
10Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT11,2m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép gờ chắn bánh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,24m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép sân trước, sân sau cống bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT21,47m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá mái kèChương V của E-HSMT27,37m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT17,11m3
15Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,8039100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,8039100m3/1km
F ĐÀO ĐẮP THI CÔNG NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,4389100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,687100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,5853100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,8541100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4361100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT3,7236100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,8804100m3
8Lót nilon tái sinh chống thấm mặt đườngChương V của E-HSMT633,22m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT156,62m3
10Gỗ làm khe giãnChương V của E-HSMT0,056m3
11Nhựa đường làm khe co, khe giãnChương V của E-HSMT585,48kg
12Làm khe coChương V của E-HSMT1410m
13Làm khe giãnChương V của E-HSMT1,410m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,5125100m2
15Thi công lớp đá dăm lót mái đườngChương V của E-HSMT10,79m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đường dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,15m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,94m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT34,56m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,7282100m2
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT45,67m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,251m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
23Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏChương V của E-HSMT6,4m
24Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III)Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT2cái
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,13m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0072100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0024tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0091tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,036m3
31Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắnChương V của E-HSMT0,364100m2
33Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0686tấn
34Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3182tấn
35Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,8m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT30,8m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,1802100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,496tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT15,9008tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,2276tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT198,21m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT1,6492100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,029tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,8712tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,7291tấn
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT35,77m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,37m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6669100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0408tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,8795tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,98m3
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,51m2
53Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1504100m3
54Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,0901100m3
55Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmChương V của E-HSMT101 đoạn ống
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT3,438910m³/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT3,438910m³/1km
58Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,2405100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT9,240510m³/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT9,240510m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6588785E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông nông thôn loại B (Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc hoá VAT đơn liên 1 hoặc Hồ sơ quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ; Quyết định phê duyệt BCKT-KT (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn loại B hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ; Quyết định phê duyệt BCKT-KT; (bản gốc hoặc bản sao photo công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy lu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->