Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026740-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:50:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,348,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45220645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9044129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ ; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư Đồng Hàng, tiểu khu 4, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 3 Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.624.480.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 3 Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.624.480.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 3 Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.624.480.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.836.717; Fax: 0373.621.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất để san nền K85 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên)Theo Mục II, Chương V24.734,7175m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II, Chương V2.473,471810m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V2.473,471810m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V2.473,471810m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II, Chương V189,7911100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II, Chương V66,8283100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục II, Chương V66,8283100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Mục II, Chương V66,8283100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo Mục II, Chương V3,8646100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II, Chương V29,8413100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II, Chương V211,8335100m3
7Mua đất để đắp nền đường K95 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên)Theo Mục II, Chương V28.623,5915m3
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II, Chương V2.862,359210m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V2.862,359210m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V2.862,359210m³/1km
11Mua đất để đắp nền đường K98 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên)Theo Mục II, Chương V4.216,2176m3
12Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II, Chương V421,621810m³/1km
13Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V421,621810m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Mục II, Chương V421,621810m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II, Chương V11,9365100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II, Chương V8,9524100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II, Chương V56,2177100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Mục II, Chương V56,2177100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo Mục II, Chương V9,1179100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmTheo Mục II, Chương V9,1179100tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua gối cống BTCT D600 đúc sẵnTheo Mục II, Chương V474cái
2Lắp đặt gối cống D600Theo Mục II, Chương V4741cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmTheo Mục II, Chương V2371 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Mục II, Chương V237mối nối
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V91,008m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Mục II, Chương V2,2752100m2
7Mua gối cống BTCT D300 đúc sẵnTheo Mục II, Chương V80cái
8Lắp đặt gối cống D300Theo Mục II, Chương V801cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Mục II, Chương V401 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo Mục II, Chương V40mối nối
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V8,325m3
12Ván khuôn móng dàiTheo Mục II, Chương V0,333100m2
13Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Mục II, Chương V11,072m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếngTheo Mục II, Chương V1,1123100m2
15Cốt thép đế giếngTheo Mục II, Chương V1,5763tấn
16Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40Theo Mục II, Chương V17,5904m3
17Lắp đặt đế giếngTheo Mục II, Chương V32cái
18Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II, Chương V32m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II, Chương V70,716m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II, Chương V455,449m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đanTheo Mục II, Chương V0,5658100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK Theo Mục II, Chương V0,9725tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK Theo Mục II, Chương V0,9555tấn
24Bê tông tấm đan, M250Theo Mục II, Chương V15,1718m3
25Lắp đặt tấm đanTheo Mục II, Chương V32cái
26Lăp đặt tấm composite 400KN kt 0,95x0,95mTheo Mục II, Chương V32cái
27Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Mục II, Chương V5,624m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếngTheo Mục II, Chương V0,2816100m2
29Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40Theo Mục II, Chương V8,436m3
30Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II, Chương V11,6964m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II, Chương V27,55m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II, Chương V164,122m2
33Lăp đặt lưới chắn rác composite 400KN kt 0,9x0,47mTheo Mục II, Chương V38cái
34Đào móng, máy đào Theo Mục II, Chương V0,2585100m3
35Ván khuôn gỗ móngTheo Mục II, Chương V0,0802100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4Theo Mục II, Chương V5,98m3
37Xây móng đá hộc, dầy Theo Mục II, Chương V6,16m3
38Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Mục II, Chương V2,0888100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II, Chương V1,0068100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đá dăm đệm móngTheo Mục II, Chương V64,31m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V64,31m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Mục II, Chương V1,09100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II, Chương V143,88m3
5Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II, Chương V654m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V35,97m3
7Ván khuôn mũ mốTheo Mục II, Chương V4,36100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Mục II, Chương V40,33m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Mục II, Chương V4,2619tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo Mục II, Chương V1,8966100m2
11Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo Mục II, Chương V5451cấu kiện
12Ống nhựa đặt chờ thoát nước thải D110Theo Mục II, Chương V55m
13Gối đỡ cống D600Theo Mục II, Chương V161cấu kiện
14Lắp đặt gối cống D600Theo Mục II, Chương V161cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mmTheo Mục II, Chương V81 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Mục II, Chương V8mối nối
17Bê tông móng, thân rãnh mác 200Theo Mục II, Chương V3,232m3
18Ván khuôn thân móng, thân rãnhTheo Mục II, Chương V0,0808100m2
19Đá dăm đệm móngTheo Mục II, Chương V5,33m3
20Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Mục II, Chương V5,33m3
21Ván khuôn hố gaTheo Mục II, Chương V0,1461100m2
22Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75Theo Mục II, Chương V17,61m3
23Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II, Chương V65,03m2
24Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Mục II, Chương V3,37m3
25Ván khuôn mũ mốTheo Mục II, Chương V0,408100m2
26Cốt thép mũ mố đường kính Theo Mục II, Chương V0,2235tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Mục II, Chương V2,61m3
28Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Mục II, Chương V0,3713tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo Mục II, Chương V0,102100m2
30Lắp dựng tấm đan hố gaTheo Mục II, Chương V251cấu kiện
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
1Viên bó vỉa đá xẻ màu xanh xám kích thước 180x220mmTheo Mục II, Chương V1.155md
2Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II, Chương V300,3m2
3Bê tông đệm đá 4x6, mác 150Theo Mục II, Chương V30,03m3
4Bó vỉa thẳng hè, bằng đá tự nhiên màu sám trắng, KT26x23x100cmTheo Mục II, Chương V1.004m
5Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Theo Mục II, Chương V151m
6Lát vỉa hè bằng đá xẻ màu xanh xám KT (30x30x4)cmTheo Mục II, Chương V3.230,91m2
7Lát đá vỉa hè tỷ lệ 400x400x40mmTheo Mục II, Chương V3.230,91m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V258,4728m3
9Viên bó vỉa hố trồng cây màu xanh xám L=1,25mTheo Mục II, Chương V256viên
10Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II, Chương V40m2
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II, Chương V5,248m3
12Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II, Chương V0,64100m2
13Trồng cây sao đen, cây bằng lăng, cây vú sữa hoặc các loại cây khác có giá trị tương đương ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m)Theo Mục II, Chương V64cây
14Xây khóa hè gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo Mục II, Chương V33,01m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II, Chương V201,74m2
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II, Chương V24,76m3
17Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II, Chương V1,834100m2
18Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Mục II, Chương V17,325m3
19Ván khuôn tấm đan rãnhTheo Mục II, Chương V1,848100m2
20Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II, Chương V346,5m2
21Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ côngTheo Mục II, Chương V2.310cái
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN 12,5Theo Mục II, Chương V4,27100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mmTheo Mục II, Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo Mục II, Chương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo Mục II, Chương V6cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V9cái
6Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V8cái
7Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V6cặp bích
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V5cái
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Mục II, Chương V0,063100m
11Trụ chữa cháy 3 cửa bằng gang đúc D150Theo Mục II, Chương V5Cái
12Bu lông M16*80Theo Mục II, Chương V320Bộ
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Mục II, Chương V0,11100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Mục II, Chương V113,361m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Mục II, Chương V113,36m3
16Lắp đặt nắp chụp hố van DN100Theo Mục II, Chương V7Cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Theo Mục II, Chương V5,16100 m
18Ống HDPE Tiền Phong PE80 PN10 D20Theo Mục II, Chương V0,55100 m
19Đai khởi thủy HDPE D110x50mmTheo Mục II, Chương V2cái
20Đai khởi thủy HDPE D50x20mmTheo Mục II, Chương V55cái
21Nối ren ngoài - Đường kính 50mmTheo Mục II, Chương V2cái
22Măng sông HDPE D50mmTheo Mục II, Chương V8cái
23Tê HDPE ren D63x50mmTheo Mục II, Chương V2cái
24Nút bịt HDPE D50mm ren EuTheo Mục II, Chương V4cái
25Nút bịt HDPE D20mm ren EuTheo Mục II, Chương V55cái
26Van đồng ren trong Miha D50mmTheo Mục II, Chương V4cái
27Kép thép D50mmTheo Mục II, Chương V8cái
28Nối ren trong D50x40mmTheo Mục II, Chương V8cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Mục II, Chương V35,551m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Mục II, Chương V35,55m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II, Chương V0,036m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II, Chương V0,0048100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Mục II, Chương V4cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3Theo Mục II, Chương V0,024100m
35Mũ chụp ty bằng gang D110Theo Mục II, Chương V4bộ
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Mục II, Chương V4,27100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Mục II, Chương V5,16100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Mục II, Chương V0,55100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính Theo Mục II, Chương V9,98100m
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 ( XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV)Theo Mục II, Chương V4cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo Mục II, Chương V2cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo Mục II, Chương V3bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo Mục II, Chương V1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TTheo Mục II, Chương V2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TDTheo Mục II, Chương V2bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TNTheo Mục II, Chương V1bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo Mục II, Chương V12bộ
9Tháo hạ dây nhôm AC95Theo Mục II, Chương V894m
10Tháo hạ dây nhôm AC70Theo Mục II, Chương V102m
11Tháo hạ sứ đứng 22kVTheo Mục II, Chương V10quả
12Tháo hạ sứ chuỗi Polyme + phụ kiện 22kVTheo Mục II, Chương V24chuỗi
13Tháo hạ xà thép cột néo Theo Mục II, Chương V5bộ
14Tháo hạ xà thép cột đỡ Theo Mục II, Chương V1bộ
15Tháo hạ lắp lại xà cầu chì SITheo Mục II, Chương V1bộ
16Tháo hạ lắp lại xà thu lôi vanTheo Mục II, Chương V1bộ
17Tháo hạ lắp lại tủ tụ bù 24kVTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
18Tháo hạ lắp lại giá đỡ tủ tụ bùTheo Mục II, Chương V1bộ
19Tháo hạ lắp lại ghế cách điện + giá đỡTheo Mục II, Chương V1bộ
20Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo Mục II, Chương V3chuỗi
21Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo Mục II, Chương V24chuỗi
22Dây nhôm bọcdày 3,5mm AsXV/24kV-1x150/19mm2Theo Mục II, Chương V728,28m
23Dây nhôm bọc dày 3,5mm AsXV/24kV-1x70/11mm2Theo Mục II, Chương V113m
24Kéo dây nhôm 120mm2 vượt đườngTheo Mục II, Chương V1vị trí
25Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo Mục II, Chương V24cái
26Hạ cột bê tông ly tâm 16mTheo Mục II, Chương V4cột
27Hạ cột bê tông ly tâm 14mTheo Mục II, Chương V1cột
28Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V2móng
29Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V2móng
30Tiếp địa cột điện RC2Theo Mục II, Chương V3bộ
31Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V30m
32Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo Mục II, Chương V31m
33Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo Mục II, Chương V4m
34Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo Mục II, Chương V2bộ
35Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo Mục II, Chương V1bộ
36Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo Mục II, Chương V1bộ
37Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo Mục II, Chương V1bộ
38Ghế thao tác cầu daoTheo Mục II, Chương V1bộ
39Thang sắt trèo cột cầu daoTheo Mục II, Chương V1bộ
40Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2Theo Mục II, Chương V48,6m
41Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Theo Mục II, Chương V1bộ 3p
42Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2Theo Mục II, Chương V1bộ 3p
43Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo Mục II, Chương V18m
44Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo Mục II, Chương V9cái
45Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Mục II, Chương V9cái
46Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo Mục II, Chương V1bộ
47Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo Mục II, Chương V1bộ
48Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo Mục II, Chương V7mốc
49Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V30m
50Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo Mục II, Chương V4mốc
51Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo Mục II, Chương V1móng
52Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo Mục II, Chương V1móng
53Tiếp địa trạm biến ápTheo Mục II, Chương V1hệ
54Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo Mục II, Chương V15m
55Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo Mục II, Chương V6bộ 1p
56Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo Mục II, Chương V20m
57Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo Mục II, Chương V8bộ 1p
58Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo Mục II, Chương V1bộ
59Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo Mục II, Chương V1hộp
60Hộp dẫn cáp trung thếTheo Mục II, Chương V1hộp
61Hộp dẫn cáp hạ thếTheo Mục II, Chương V1hộp
62Biển tên trạmTheo Mục II, Chương V1bộ
63Biển báo an toànTheo Mục II, Chương V1bộ
64Khóa tủ điệnTheo Mục II, Chương V3cái
65Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo Mục II, Chương V1bộ
66Lắp đặt chống sét van 24kVTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
67Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kVTheo Mục II, Chương V1tủ
68Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộTheo Mục II, Chương V1trụ
69Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo Mục II, Chương V1máy
70Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V549m
71Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo Mục II, Chương V32m
72Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo Mục II, Chương V550,81m
73Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo Mục II, Chương V876,09m
74Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo Mục II, Chương V36m
75Măng sông ống thép D90Theo Mục II, Chương V1cái
76Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo Mục II, Chương V4móng
77Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo Mục II, Chương V4móng
78Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo Mục II, Chương V8bộ
79Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo Mục II, Chương V4tủ
80Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo Mục II, Chương V4tủ
81Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo Mục II, Chương V94,86m
82Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo Mục II, Chương V250,92m
83Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo Mục II, Chương V295,8m
84Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo Mục II, Chương V2đầu
85Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo Mục II, Chương V6đầu
86Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo Mục II, Chương V8đầu
87Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Mục II, Chương V30cái
88Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V549m
89Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo Mục II, Chương V32m
90Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo Mục II, Chương V72m
91Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo Mục II, Chương V4móng
92Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo Mục II, Chương V4móng
93Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo Mục II, Chương V8bộ
94Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo Mục II, Chương V107m
95Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo Mục II, Chương V628,32m
96Ống thép mạ kẽm D60 luồn cáp qua đườngTheo Mục II, Chương V36m
97Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo Mục II, Chương V1móng
98Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo Mục II, Chương V1tủ
99Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo Mục II, Chương V20móng
100Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo Mục II, Chương V20bộ
101Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo Mục II, Chương V1cái
102Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo Mục II, Chương V20cột
103Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo Mục II, Chương V20bộ
104Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo Mục II, Chương V13,06m
105Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo Mục II, Chương V761,98m
106Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo Mục II, Chương V761,98m
107Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Mục II, Chương V200m
108Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo Mục II, Chương V20cột
109Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo Mục II, Chương V2đầu
110Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo Mục II, Chương V40đầu
111Băng dính cách điệnTheo Mục II, Chương V20cuộn
112Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo Mục II, Chương V3Vị trí
113Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo Mục II, Chương V30chuỗi
114Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
115Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
116Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo Mục II, Chương V1sợi
117Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
118Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo Mục II, Chương V1HT
119Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo Mục II, Chương V1máy
120Thí nghiệm AmpemétTheo Mục II, Chương V3cái
121Thí nghiệm VônmétTheo Mục II, Chương V1cái
122TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Mục II, Chương V1mẫu
123TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo Mục II, Chương V1mẫu
124Thí nghiệm biến dòng điện UTheo Mục II, Chương V3máy
125Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
126Thí nghiệm Aptomat 300ATheo Mục II, Chương V1cái
127Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo Mục II, Chương V1cái
128Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo Mục II, Chương V35vị trí
129Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo Mục II, Chương V5sợi
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo Mục II, Chương V1bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế 22kVTheo Mục II, Chương V1tủ
4Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVTheo Mục II, Chương V1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200ATheo Mục II, Chương V1trụ
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Mục II, Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45220645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9044129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ ; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu41
6 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy ủi - công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 16 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 9 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực3
6 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy tưới nhựa đường Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
16 Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
17 Cần cẩu ≥ 15T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Máy hàn gia nhiệt D315 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->