Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:50:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,348,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45220645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9044129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ ; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị và Bảo hiểm công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư Đồng Hàng, tiểu khu 4, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hà Trung;
+ Địa chỉ: Tiểu khu 3 Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.624.480. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.836.717; Fax: 0373.621.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất để san nền K85 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên) | Theo Mục II, Chương V | 24.734,7175 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V | 2.473,4718 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 2.473,4718 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 2.473,4718 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II, Chương V | 189,7911 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II, Chương V | 66,8283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II, Chương V | 66,8283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II, Chương V | 66,8283 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Mục II, Chương V | 3,8646 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II, Chương V | 29,8413 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II, Chương V | 211,8335 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền đường K95 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên) | Theo Mục II, Chương V | 28.623,5915 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V | 2.862,3592 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 2.862,3592 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 2.862,3592 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất để đắp nền đường K98 (Đã bao gồm Phí môi trường và thuế suất tài nguyên) | Theo Mục II, Chương V | 4.216,2176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V | 421,6218 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 421,6218 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Mục II, Chương V | 421,6218 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II, Chương V | 11,9365 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II, Chương V | 8,9524 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II, Chương V | 56,2177 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Mục II, Chương V | 56,2177 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo Mục II, Chương V | 9,1179 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Theo Mục II, Chương V | 9,1179 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua gối cống BTCT D600 đúc sẵn | Theo Mục II, Chương V | 474 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Mục II, Chương V | 474 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Theo Mục II, Chương V | 237 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Mục II, Chương V | 237 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 91,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II, Chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 7 | Mua gối cống BTCT D300 đúc sẵn | Theo Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo Mục II, Chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo Mục II, Chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Mục II, Chương V | 40 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 8,325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II, Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Mục II, Chương V | 11,072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng | Theo Mục II, Chương V | 1,1123 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế giếng | Theo Mục II, Chương V | 1,5763 | tấn |
| 16 | Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 17,5904 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đế giếng | Theo Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 18 | Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 32 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 70,716 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 455,449 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Mục II, Chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK | Theo Mục II, Chương V | 0,9725 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK | Theo Mục II, Chương V | 0,9555 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250 | Theo Mục II, Chương V | 15,1718 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lăp đặt tấm composite 400KN kt 0,95x0,95m | Theo Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Mục II, Chương V | 5,624 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng | Theo Mục II, Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 8,436 | m3 |
| 30 | Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 11,6964 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 27,55 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II, Chương V | 164,122 | m2 |
| 33 | Lăp đặt lưới chắn rác composite 400KN kt 0,9x0,47m | Theo Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 34 | Đào móng, máy đào | Theo Mục II, Chương V | 0,2585 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II, Chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Theo Mục II, Chương V | 5,98 | m3 |
| 37 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo Mục II, Chương V | 6,16 | m3 |
| 38 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Mục II, Chương V | 2,0888 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II, Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II, Chương V | 64,31 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 64,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II, Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 143,88 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 654 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 35,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II, Chương V | 4,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II, Chương V | 40,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II, Chương V | 4,2619 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II, Chương V | 1,8966 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo Mục II, Chương V | 545 | 1cấu kiện |
| 12 | Ống nhựa đặt chờ thoát nước thải D110 | Theo Mục II, Chương V | 55 | m |
| 13 | Gối đỡ cống D600 | Theo Mục II, Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo Mục II, Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | mối nối |
| 17 | Bê tông móng, thân rãnh mác 200 | Theo Mục II, Chương V | 3,232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân móng, thân rãnh | Theo Mục II, Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II, Chương V | 5,33 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II, Chương V | 5,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo Mục II, Chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 22 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 17,61 | m3 |
| 23 | Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 65,03 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II, Chương V | 3,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II, Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo Mục II, Chương V | 0,2235 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II, Chương V | 2,61 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II, Chương V | 0,3713 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo Mục II, Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo Mục II, Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Viên bó vỉa đá xẻ màu xanh xám kích thước 180x220mm | Theo Mục II, Chương V | 1.155 | md |
| 2 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 300,3 | m2 |
| 3 | Bê tông đệm đá 4x6, mác 150 | Theo Mục II, Chương V | 30,03 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, bằng đá tự nhiên màu sám trắng, KT26x23x100cm | Theo Mục II, Chương V | 1.004 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 151 | m |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ màu xanh xám KT (30x30x4)cm | Theo Mục II, Chương V | 3.230,91 | m2 |
| 7 | Lát đá vỉa hè tỷ lệ 400x400x40mm | Theo Mục II, Chương V | 3.230,91 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 258,4728 | m3 |
| 9 | Viên bó vỉa hố trồng cây màu xanh xám L=1,25m | Theo Mục II, Chương V | 256 | viên |
| 10 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 40 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 5,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II, Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây sao đen, cây bằng lăng, cây vú sữa hoặc các loại cây khác có giá trị tương đương ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m) | Theo Mục II, Chương V | 64 | cây |
| 14 | Xây khóa hè gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V | 33,01 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 201,74 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 24,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II, Chương V | 1,834 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II, Chương V | 17,325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Mục II, Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 20 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V | 346,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V | 2.310 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN 12,5 | Theo Mục II, Chương V | 4,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm | Theo Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Mục II, Chương V | 0,063 | 100m |
| 11 | Trụ chữa cháy 3 cửa bằng gang đúc D150 | Theo Mục II, Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bu lông M16*80 | Theo Mục II, Chương V | 320 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Mục II, Chương V | 0,11 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Mục II, Chương V | 113,36 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V | 113,36 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp chụp hố van DN100 | Theo Mục II, Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Theo Mục II, Chương V | 5,16 | 100 m |
| 18 | Ống HDPE Tiền Phong PE80 PN10 D20 | Theo Mục II, Chương V | 0,55 | 100 m |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE D110x50mm | Theo Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D50x20mm | Theo Mục II, Chương V | 55 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài - Đường kính 50mm | Theo Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D50mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê HDPE ren D63x50mm | Theo Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt HDPE D50mm ren Eu | Theo Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nút bịt HDPE D20mm ren Eu | Theo Mục II, Chương V | 55 | cái |
| 26 | Van đồng ren trong Miha D50mm | Theo Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép thép D50mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 28 | Nối ren trong D50x40mm | Theo Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Mục II, Chương V | 35,55 | 1m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V | 35,55 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II, Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3 | Theo Mục II, Chương V | 0,024 | 100m |
| 35 | Mũ chụp ty bằng gang D110 | Theo Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Mục II, Chương V | 4,27 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Mục II, Chương V | 5,16 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Mục II, Chương V | 0,55 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Theo Mục II, Chương V | 9,98 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 ( XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV) | Theo Mục II, Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo Mục II, Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T | Theo Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TD | Theo Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TN | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm AC95 | Theo Mục II, Chương V | 894 | m |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm AC70 | Theo Mục II, Chương V | 102 | m |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng 22kV | Theo Mục II, Chương V | 10 | quả |
| 12 | Tháo hạ sứ chuỗi Polyme + phụ kiện 22kV | Theo Mục II, Chương V | 24 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ xà thép cột néo | Theo Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo hạ xà thép cột đỡ | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ lắp lại xà cầu chì SI | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ lắp lại xà thu lôi van | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ lắp lại tủ tụ bù 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 18 | Tháo hạ lắp lại giá đỡ tủ tụ bù | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ lắp lại ghế cách điện + giá đỡ | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo Mục II, Chương V | 3 | chuỗi |
| 21 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo Mục II, Chương V | 24 | chuỗi |
| 22 | Dây nhôm bọcdày 3,5mm AsXV/24kV-1x150/19mm2 | Theo Mục II, Chương V | 728,28 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc dày 3,5mm AsXV/24kV-1x70/11mm2 | Theo Mục II, Chương V | 113 | m |
| 24 | Kéo dây nhôm 120mm2 vượt đường | Theo Mục II, Chương V | 1 | vị trí |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 26 | Hạ cột bê tông ly tâm 16m | Theo Mục II, Chương V | 4 | cột |
| 27 | Hạ cột bê tông ly tâm 14m | Theo Mục II, Chương V | 1 | cột |
| 28 | Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 2 | móng |
| 30 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 30 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo Mục II, Chương V | 31 | m |
| 33 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo Mục II, Chương V | 4 | m |
| 34 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Ghế thao tác cầu dao | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x70mm2 | Theo Mục II, Chương V | 48,6 | m |
| 41 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 42 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x70mm2 | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 43 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Theo Mục II, Chương V | 18 | m |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 46 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo Mục II, Chương V | 7 | mốc |
| 49 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 30 | m |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo Mục II, Chương V | 4 | mốc |
| 51 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | móng |
| 52 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Theo Mục II, Chương V | 1 | móng |
| 53 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Mục II, Chương V | 1 | hệ |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo Mục II, Chương V | 15 | m |
| 55 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Theo Mục II, Chương V | 6 | bộ 1p |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo Mục II, Chương V | 20 | m |
| 57 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Theo Mục II, Chương V | 8 | bộ 1p |
| 58 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Hộp dẫn cáp trung thế | Theo Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Theo Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Biển tên trạm | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Biển báo an toàn | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khóa tủ điện | Theo Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 67 | Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộ | Theo Mục II, Chương V | 1 | trụ |
| 69 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | máy |
| 70 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 549 | m |
| 71 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Theo Mục II, Chương V | 32 | m |
| 72 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo Mục II, Chương V | 550,81 | m |
| 73 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo Mục II, Chương V | 876,09 | m |
| 74 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo Mục II, Chương V | 36 | m |
| 75 | Măng sông ống thép D90 | Theo Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | móng |
| 77 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | móng |
| 78 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | tủ |
| 80 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | tủ |
| 81 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo Mục II, Chương V | 94,86 | m |
| 82 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo Mục II, Chương V | 250,92 | m |
| 83 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo Mục II, Chương V | 295,8 | m |
| 84 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo Mục II, Chương V | 2 | đầu |
| 85 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo Mục II, Chương V | 6 | đầu |
| 86 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo Mục II, Chương V | 8 | đầu |
| 87 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 88 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 549 | m |
| 89 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Theo Mục II, Chương V | 32 | m |
| 90 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo Mục II, Chương V | 72 | m |
| 91 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | móng |
| 92 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo Mục II, Chương V | 4 | móng |
| 93 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo Mục II, Chương V | 107 | m |
| 95 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Theo Mục II, Chương V | 628,32 | m |
| 96 | Ống thép mạ kẽm D60 luồn cáp qua đường | Theo Mục II, Chương V | 36 | m |
| 97 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Mục II, Chương V | 1 | móng |
| 98 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 99 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo Mục II, Chương V | 20 | móng |
| 100 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II, Chương V | 20 | cột |
| 103 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 104 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo Mục II, Chương V | 13,06 | m |
| 105 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo Mục II, Chương V | 761,98 | m |
| 106 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo Mục II, Chương V | 761,98 | m |
| 107 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II, Chương V | 200 | m |
| 108 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo Mục II, Chương V | 20 | cột |
| 109 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo Mục II, Chương V | 2 | đầu |
| 110 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo Mục II, Chương V | 40 | đầu |
| 111 | Băng dính cách điện | Theo Mục II, Chương V | 20 | cuộn |
| 112 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo Mục II, Chương V | 3 | Vị trí |
| 113 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo Mục II, Chương V | 30 | chuỗi |
| 114 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 115 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 116 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Theo Mục II, Chương V | 1 | sợi |
| 117 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 118 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Mục II, Chương V | 1 | HT |
| 119 | Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | máy |
| 120 | Thí nghiệm Ampemét | Theo Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 121 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 122 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Mục II, Chương V | 1 | mẫu |
| 123 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo Mục II, Chương V | 1 | mẫu |
| 124 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo Mục II, Chương V | 3 | máy |
| 125 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 126 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 127 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 128 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo Mục II, Chương V | 35 | vị trí |
| 129 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Mục II, Chương V | 5 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao trung thế 22kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Theo Mục II, Chương V | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200A | Theo Mục II, Chương V | 1 | trụ |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Mục II, Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45220645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9044129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ ; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 16 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 9 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 15T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy hàn gia nhiệt D315 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi