Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010176-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2
Số hiệu KHLCNT 20210845499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:15:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,142,604,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3713907434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742781486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản saohoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuếcho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.823.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.646.938 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2
Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2
180 Ngày
E-CDNT 3 XDCB năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn Công nghiệp - điện Quảng Trị, Đ/c: 45 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Điện thoại: 0233.3668229 - 0913491009, Fax: 0233.3853580. Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
1Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 14mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất vị trí lắp thiết bịTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m (đơn) M12-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật22Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m(kép) M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật29Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m(kép) - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 18m (đơn) M18-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 18m(kép) M18-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
10Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh cáp ngầm và tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ sứ cột đôi L75x75x8-0,8m X-0.8ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 1.75m ĐTL(2/3) 1.75Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0 mua mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(3/3) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 1.75m - NGL2/3(1) 1.75Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL(2/3) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL3/3(1) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL(3/3) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.6m - NTG1.6Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn 2,4m composite X-2.4Đ (lắp FCO)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG 2.4 (đa năng)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG(1) 2.4 (đa năng)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn (tháp đầu trụ COD-K(140)-3M)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi đỡ sứ - L75x75x8 - 2m ĐS 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m(540kgf) loại không có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật57Cột
26Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m(540kgf) loại có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật23Cột
27Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) loại không có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
28Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) loại có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
29Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-18m(1100kgf) loại không có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
30Cung cấp Dây nhôm trần lõi thép AC185/29 (dây trung hòa bổ sung)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật29,7024kg
31Cung cấp Dây nhôm trần lõi thép AC50/8 (dây trung hòa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật447,525kg
32Cung cấp Dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8 (dây pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6.946,2m
33Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC 240/32 (dây pha) (Vật tư A cấp; số lượng: 2792,9kg).Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,964km
34Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC185/29 (dây trung hòa bổ sung)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,04km
35Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC50/8 (dây trung hòa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,24km
36Rải căng và lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8 (dây pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6,72km
37Lắp đặt FCO 24kV - 100A (đã bao gồm dây chảy + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
38Cung cấp và lắp đặt Bộ sứ treo polymer 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật285Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U loại lớnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật582Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 240mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
41Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật198cái
42Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây AC240mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 929 dây AC120- 240mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật68cái
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 279 dây AC50- 70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC120-240/25-70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Đầu coss Cu-Al 50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật355Quả
49Cung cấp và lắp đặt Ty sứ đứng 20x30Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật355Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
51Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật88cái
52Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH240Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
53Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH240Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
54Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật29Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R3)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R4)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R5)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R6)(đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R7)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R9)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R11)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R12)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Bu lon khoen D16x300 + long đền vuôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn cách điện Silicon 150-300mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật100m
66Cung cấp và lắp đặt Dây rút chuyên dụng cho ống nhựa xoắn silicon 150-300mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật100sợi
67Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đôiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật66cái
68Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc dây loại đôi cho dây trần AC-240Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật66cái
69Cung cấp và lắp đặt Ông nối chịu lực cho dây nhôm ACSR-240Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
B ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất (cho cáp 240-300mm2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật617m
2Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất (cho cáp 50mm2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20m
3Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm tái lập mặt đường bê tông nhựa nóng (cho cáp 240-300mm2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật42m
4Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất đi 02 cáp (cho cáp 240-300mm2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật32m
5Thi công Khoan đường ống D200Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật88m
6Thi công Đào hố thế khoan đường bằng thủ công (vị trí hố đặt máy khoan) kich thước (2,0x1,0x2,5)mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3vị trí
7Thi công Đào hố thế khoan đường bằng thủ công (vị trí hố chờ) kích thước (1,5x1x2,5)mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3vị trí
8Cung cấp và lắp đặt Hố ga trung áp HGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2hố
9Cung cấp và lắp đặt Móng tủ RMU 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
10Cung cấp và thi công Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh cáp ngầm và tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28,425m3
11Cung cấp và lắp đặt Gạch Terrazzo (hoàn trả đào rảnh tiếp địa và móng cột)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật122,5m2
12Cung cấp và thi công tái lập Cỏ sân vườn (hoàn trả đào rãnh cáp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật60m2
13Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật134Mốc
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất thiết bị Rtb-tt(13C)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
15Lắp đặt DS3P 24kV-630A (A cấp: Bộ dao cách ly 3 pha 24kV; B cấp phụ kiện còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt LA 18kV - 10kA (A cấp: LA 18kV - 10kA; B cấp phụ kiện còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
17Lắp đặt Tủ RMU 4 ngăn đường dây loại CCCC 24kV( võ tủ+thiết bị) (A cấp: võ tủ+thiết bị, B cấp phụ kiện còn lại).Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
18Lắp đặt RMU 5 CCFCC 24kV(thiết bị lắp trong tủ hiện có) (A cấp thiết bị; B cấp: phụ kiện còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
19Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
20Cung cấp Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA-1x300mm2 - 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.231m
21Cung cấp Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x240mm2-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật908m
22Cung cấp Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x50mm2-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật42,4m
23Cung cấp Cáp đồng bọc 600V CV-1x150mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.318,36m
24Cung cấp Cáp đồng bọc 600V CV-1x25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật42,4m
25Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CX.50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18m
26Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm ACXH240mm2 - 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24m
27Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 24kV M25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18m
28Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA-1x300mm2 - 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1,089km
29Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,915km
30Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,02km
31Nhân công lắp đặt Cáp đồng bọc 600V CV-1x150Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1,278km
32Nhân công lắp đặt Cáp đồng bọc 600V CV-1x25Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,02km
33Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi đỡ sứ - L75x75x8 - 2m ĐS 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ sứ - L75x75x8 - 2.0m ĐS 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép 2,4m composite X-2.4K bắt FCO, LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm trụ kép GĐ-ĐCN(1)GĐ-ĐCN(1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm trụ đơn GĐ-ĐCNGĐ-ĐCNTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Colierđịnh vị DCL vào trụ đôiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Colierđịnh vị DCL vào trụ đơnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Colier bắt ống thép D150 vào trụ képTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Colier bắt ống thép D150 vào trụ đơnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Quả
43Cung cấp và lắp đặt Ty sứ đứng 20x30Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14mét
45Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x50mm² lắp ngoài trờiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x240mm² lắp ngoài trờiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x240mm² lắp trong nhàTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm² lắp ngoài trờiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm² lắp trong nhàTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
51Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm T-Plug24kV-630A-240mm2 (bộ 3 pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm T-Plug24kV-630A-50mm2 (bộ 3 pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm Eblow-24kV-250A-50mm2 (bộ 3 pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D200x3.96mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật88m
55Cung cấp và lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D150x3.96mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24m
56Cung cấp và lắp đặt Cút nối ống sắt tráng kẽm d 150Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8m
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt Cu-Al cỡ 240mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 300mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 240mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 150mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 50mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 25mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật29Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 929 dây AC120- 240mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 279 dây AC50- 70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
65Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC120-240/25-70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
66Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai 1,2mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Bu long nối dây trung hòa 8x35Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
68Lắt đặt Cầu chì LBFCO-24kV (đã bao gồm dây chảy 8k + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (A cấp: Bộ LBFCO-24kV+ dây chảy; B cấp phụ kiện còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
C PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
2Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
3Tháo lắp lại Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
4Tháo lắp lại dây ACXH240 (dây pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3.084m
5Tháo lắp lại dây AC185 (dây trung tính)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.010m
6Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
7Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
8Tháo lắp lại bộ néo dây trung hoà (R9)(kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
9Tháo lắp lại bộ xà II NII-2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
D PHẦN THU HỒI
1Thu hồi tủ RMU Hồ Tùng MậuTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Thu hồi chuổi néo polymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Thu hồi bộ sứ đứng + tyTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
4Thu hồi bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Thu hồi Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
6Thu hồi trụ BTLT-14mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Trụ
7Thu hồi Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thépTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lỗ khoan sâuTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
3Lắp đặt MBA 160kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Máy
4Lắp đặt MBA 250kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Máy
5Lắp đặt MBA 400kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Máy
6Cung cấp và lắp đặt Bộ trụ thép D1000 x W1000 x H3400 có tích hợp RMU 2 ngăn dùng cho MBT từ 100 đến 800kKA (RMU Điện lực cấp, 04 lộ ra hạ thế)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
7Lắp đặt LA 18kV - 10kA (đã bao gồm Bass LI+ chụp cực) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
8Tháo lắp lại MBA 160kVA 22/0.4kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Máy
9Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ xà 2,4m và thanh chống compusite lắp LA, FCOTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
12Lắp đặt FCO 24kV - 100A (đã bao gồm dây chảy 8k + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Lắp đặt TI 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
14Lắp đặt TI 400/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
15Lắp đặt Điện năng kế 3 pha + hộp compusite (điện lực cấp điện năng kế) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
17Thùng điện kế 1.300x550x450Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Tủ
18Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 250A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
19Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 150A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc 24kV - CXV-25mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật90m
21Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV240mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18m
22Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật58,5m
23Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật80,5m
24Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật21m
25Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật56m
26Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC 90 - 3,5mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật96m
27Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 240mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 25mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật60Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đai inox + gối đỡ ống PVCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Bolt D10-12X50 (mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật80Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x50 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x150 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x250-300 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật70Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x450 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x450 VRS+ 4 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt Móng BTTK đơn Trụ BTLT 8,5m - M8-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng BTTK kép Trụ BTLT 8,5m - M8-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Móng
3Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1HTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3m
4Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trụ hạ thế cáp LV.ABC (trụ hiện hữu)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trụ hạ thế cáp LV.ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
6Thu hồi trụ BTLT-8,5m(300kgf)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
7Thu hồi bộ chằng xuống - CX2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
8Thu hồi bộ chằng chốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng (độ cao 9m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ cáp chiếu sáng: 1 Bou lon móc D16x300 + 1 kẹp treo cáp KT-4x25Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x300 + 2 long đen tròn D16(mạ Zn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (35-95/6-35) 1 BLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
13Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-8,5m(300kgf) loại không có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18Cột
14Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-8,5m(300kgf) loại có tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
15Cung cấp Cáp ngầm CXV-3x120+70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật65,28m
16Cung cấp Dây LV.ABC 4x120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.625,88m
17Nhân công lắp Cáp ngầm CXV-3x120+70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật0,012km
18Nhân công lắp Dây LV.ABC 4x120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1,482km
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật56m
20Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x250Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x300Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
22Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x450Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x550Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17Cái
24Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai 2mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật67Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu 120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
33Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đầu cápTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (50-185/6-185) 2 BLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật152Cái
35Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
36Tháo và lắp lại hộp chia dâyTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
37Tháo và lắp lại hộp 1 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
38Tháo và lắp lại hộp 2 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
39Tháo và lắp lại hộp 4 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
40Tháo và lắp lại hộp 6 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
41Tháo và lắp lại hộp điện kế 3 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11Hộp
42Tháo và lắp lại cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật144m
43Cung cấp và lắp đặt Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) + Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật104Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (35-95/6-35) 1 BLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (50-185/6-185) 2 BLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật44Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3713907434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742781486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản saohoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuếcho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.823.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.646.938 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...1
2 Máy đầm cóc đầm đất móng trụ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->