Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 10:15:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,142,604,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3713907434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742781486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản saohoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuếcho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.823.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.646.938 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2 Phát tuyến 22kV trạm Đà Lạt 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 14m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất vị trí lắp thiết bị | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m (đơn) M12-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m(kép) M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m(kép) - M14-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 18m (đơn) M18-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 18m(kép) M18-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 10 | Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh cáp ngầm và tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ sứ cột đôi L75x75x8-0,8m X-0.8Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 1.75m ĐTL(2/3) 1.75 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0 mua mới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(3/3) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 1.75m - NGL2/3(1) 1.75 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL(2/3) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL3/3(1) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NGL(3/3) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.6m - NTG1.6 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn 2,4m composite X-2.4Đ (lắp FCO) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG 2.4 (đa năng) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG(1) 2.4 (đa năng) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn (tháp đầu trụ COD-K(140)-3M) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi đỡ sứ - L75x75x8 - 2m ĐS 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m(540kgf) loại không có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-12m(540kgf) loại có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) loại không có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-14m(650kgf) loại có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-18m(1100kgf) loại không có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 30 | Cung cấp Dây nhôm trần lõi thép AC185/29 (dây trung hòa bổ sung) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7024 | kg |
| 31 | Cung cấp Dây nhôm trần lõi thép AC50/8 (dây trung hòa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 447,525 | kg |
| 32 | Cung cấp Dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8 (dây pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.946,2 | m |
| 33 | Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC 240/32 (dây pha) (Vật tư A cấp; số lượng: 2792,9kg). | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,964 | km |
| 34 | Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC185/29 (dây trung hòa bổ sung) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | km |
| 35 | Rải căng và lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC50/8 (dây trung hòa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | km |
| 36 | Rải căng và lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8 (dây pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | km |
| 37 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A (đã bao gồm dây chảy + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sứ treo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 285 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U loại lớn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 582 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 240mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây AC240mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 929 dây AC120- 240mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 279 dây AC50- 70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC120-240/25-70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp song song 2 bolt | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss Cu-Al 50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 355 | Quả |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ty sứ đứng 20x30 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 355 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH240 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH240 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R3)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R4)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R5)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R6)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R7)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R9)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R11)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R12)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon khoen D16x300 + long đền vuông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn cách điện Silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Dây rút chuyên dụng cho ống nhựa xoắn silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | sợi |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đôi | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc dây loại đôi cho dây trần AC-240 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Ông nối chịu lực cho dây nhôm ACSR-240 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất (cho cáp 240-300mm2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 617 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất (cho cáp 50mm2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm tái lập mặt đường bê tông nhựa nóng (cho cáp 240-300mm2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm đi trên vỉa hè đất đi 02 cáp (cho cáp 240-300mm2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Thi công Khoan đường ống D200 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 6 | Thi công Đào hố thế khoan đường bằng thủ công (vị trí hố đặt máy khoan) kich thước (2,0x1,0x2,5)m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 7 | Thi công Đào hố thế khoan đường bằng thủ công (vị trí hố chờ) kích thước (1,5x1x2,5)m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga trung áp HG | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hố |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ RMU 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Cung cấp và thi công Phá và hoàn trả bê tông M150 đào rảnh cáp ngầm và tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,425 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Gạch Terrazzo (hoàn trả đào rảnh tiếp địa và móng cột) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công tái lập Cỏ sân vườn (hoàn trả đào rãnh cáp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 134 | Mốc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất thiết bị Rtb-tt(13C) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt DS3P 24kV-630A (A cấp: Bộ dao cách ly 3 pha 24kV; B cấp phụ kiện còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt LA 18kV - 10kA (A cấp: LA 18kV - 10kA; B cấp phụ kiện còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ RMU 4 ngăn đường dây loại CCCC 24kV( võ tủ+thiết bị) (A cấp: võ tủ+thiết bị, B cấp phụ kiện còn lại). | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt RMU 5 CCFCC 24kV(thiết bị lắp trong tủ hiện có) (A cấp thiết bị; B cấp: phụ kiện còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 20 | Cung cấp Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA-1x300mm2 - 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.231 | m |
| 21 | Cung cấp Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x240mm2-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 908 | m |
| 22 | Cung cấp Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x50mm2-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,4 | m |
| 23 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V CV-1x150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.318,36 | m |
| 24 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V CV-1x25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,4 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CX.50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm ACXH240mm2 - 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 24kV M25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 1 pha CXV/S/DATA-1x300mm2 - 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | km |
| 29 | Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,915 | km |
| 30 | Nhân công lắp đặt Cáp ngầm 3pha CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | km |
| 31 | Nhân công lắp đặt Cáp đồng bọc 600V CV-1x150 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,278 | km |
| 32 | Nhân công lắp đặt Cáp đồng bọc 600V CV-1x25 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | km |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đôi đỡ sứ - L75x75x8 - 2m ĐS 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn đỡ sứ - L75x75x8 - 2.0m ĐS 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép 2,4m composite X-2.4K bắt FCO, LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm trụ kép GĐ-ĐCN(1)GĐ-ĐCN(1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm trụ đơn GĐ-ĐCNGĐ-ĐCN | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Colierđịnh vị DCL vào trụ đôi | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Colierđịnh vị DCL vào trụ đơn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Colier bắt ống thép D150 vào trụ kép | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Colier bắt ống thép D150 vào trụ đơn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ty sứ đứng 20x30 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x50mm² lắp ngoài trời | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x240mm² lắp ngoài trời | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha-3x240mm² lắp trong nhà | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm² lắp ngoài trời | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha-1x300mm² lắp trong nhà | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm T-Plug24kV-630A-240mm2 (bộ 3 pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm T-Plug24kV-630A-50mm2 (bộ 3 pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm Eblow-24kV-250A-50mm2 (bộ 3 pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D200x3.96mm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D150x3.96mm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cút nối ống sắt tráng kẽm d 150 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt Cu-Al cỡ 240mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 300mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 240mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 150mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 50mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 25mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 929 dây AC120- 240mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 279 dây AC50- 70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 815 dây AC120-240/25-70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai 1,2m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Bu long nối dây trung hòa 8x35 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 68 | Lắt đặt Cầu chì LBFCO-24kV (đã bao gồm dây chảy 8k + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (A cấp: Bộ LBFCO-24kV+ dây chảy; B cấp phụ kiện còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Sứ đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại dây ACXH240 (dây pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.084 | m |
| 5 | Tháo lắp lại dây AC185 (dây trung tính) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.010 | m |
| 6 | Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại bộ néo dây trung hoà (R9)(kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại bộ xà II NII-2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU Hồ Tùng Mậu | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thu hồi chuổi néo polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Thu hồi bộ sứ đứng + ty | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Thu hồi bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Bộ đỡ dây trung hoà (R2)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi trụ BTLT-14m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 7 | Thu hồi Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thép | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lỗ khoan sâu | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt MBA 160kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBA 250kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt MBA 400kVA 22/0.4kV (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ trụ thép D1000 x W1000 x H3400 có tích hợp RMU 2 ngăn dùng cho MBT từ 100 đến 800kKA (RMU Điện lực cấp, 04 lộ ra hạ thế) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt LA 18kV - 10kA (đã bao gồm Bass LI+ chụp cực) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 8 | Tháo lắp lại MBA 160kVA 22/0.4kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA (Đà Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà 2,4m và thanh chống compusite lắp LA, FCO | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A (đã bao gồm dây chảy 8k + Bass LI+ chụp cực trên dưới) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt TI 250/5A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt TI 400/5A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Điện năng kế 3 pha + hộp compusite (điện lực cấp điện năng kế) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 17 | Thùng điện kế 1.300x550x450 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 250A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 150A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc 24kV - CXV-25mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV240mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,5 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV70mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,5 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6kV - CV50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC 90 - 3,5mm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 240mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 70mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 25mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cosse Cu 4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + gối đỡ ống PVC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D10-12X50 (mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x50 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x150 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x250-300 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x450 + 2 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x450 VRS+ 4 long đen vuông 60x60 lỗ D18(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng BTTK đơn Trụ BTLT 8,5m - M8-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng BTTK kép Trụ BTLT 8,5m - M8-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm R1H | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trụ hạ thế cáp LV.ABC (trụ hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trụ hạ thế cáp LV.ABC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Thu hồi trụ BTLT-8,5m(300kgf) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 7 | Thu hồi bộ chằng xuống - CX2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi bộ chằng chống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng (độ cao 9m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đỡ cáp chiếu sáng: 1 Bou lon móc D16x300 + 1 kẹp treo cáp KT-4x25 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bolt D16x300 + 2 long đen tròn D16(mạ Zn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (35-95/6-35) 1 BL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-8,5m(300kgf) loại không có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT-8,5m(300kgf) loại có tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 15 | Cung cấp Cáp ngầm CXV-3x120+70 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,28 | m |
| 16 | Cung cấp Dây LV.ABC 4x120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.625,88 | m |
| 17 | Nhân công lắp Cáp ngầm CXV-3x120+70 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | km |
| 18 | Nhân công lắp Dây LV.ABC 4x120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,482 | km |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x250 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x300 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x450 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bou lon móc D16x550 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp ABC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóa đai 2m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đầu cáp | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (50-185/6-185) 2 BL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 36 | Tháo và lắp lại hộp chia dây | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Tháo và lắp lại hộp 1 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 38 | Tháo và lắp lại hộp 2 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 39 | Tháo và lắp lại hộp 4 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 40 | Tháo và lắp lại hộp 6 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 41 | Tháo và lắp lại hộp điện kế 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 42 | Tháo và lắp lại cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) + Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (35-95/6-35) 1 BL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối (50-185/6-185) 2 BL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3713907434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742781486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản saohoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuếcho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toánhợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.823.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.646.938 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | đầm đất móng trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi