Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016579-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210433917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:20:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,407,177,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp II.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng gồm:+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình (có sao y chứng thực) và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng (có sao y của nhà thầu).+ Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng (có sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong đó có tên của nhân sự) đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn trong khoảng thời gian 5 năm (tính từ lúc công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Đủ giấy phép lưu hành, Có lý lịch thiết bị, hồ sơ kỹ thuật của thiết bị, Có hồ sơ chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy cần trục tháp theo quy định, giấy đăng kiểm thiết bị nâng còn thời hạn...đạt yêu cầu theo thông tư 29/2016/TT-BXD ngày 29/12/2016 yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04B Chương IVThông số kỹ thuật đáp ứng với quy mô công trình: bán kính >37.5m, chiều cao nâng cẩu >40m, tải max > 6 tấn.Nhà thầu phải tính toán, đưa ra biện pháp bố trí sử dụng cần trục tháp phù hợp với công trình và phải được phê duyệt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Mở rộng nhà điều hành Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai , địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai; Đ/c: số 01, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.2210.233, + Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định xây dựng Đồng Nai; Đ/c: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3840005.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Sagen. Địa chỉ: 38 Lam Sơn, Phường 6, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh  Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT:  Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Sagen. Địa chỉ: 38 Lam Sơn, Phường 6, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định xây dựng Đồng Nai. Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Bộ phận thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai , địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai; Đ/c: số 01, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.2210.233, + Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định xây dựng Đồng Nai; Đ/c: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3840005.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạng II trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT, - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. + Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.... + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạng II trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai; Đ/c: số 01, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.2210.233, + Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch Kiểm định xây dựng Đồng Nai; Đ/c: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3840005.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.2210.233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm giám đốc Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án các công trình kiến trúc. Địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.2210.233. + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. + Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN THÔ
1Cung cấp cọc BTLT ƯST D400 M80MPaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.408m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,08100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (NC, MTC x 1,05)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,887100m
4Sản xuất thép tấm dày 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0831tấn
5Lắp dựng thép tấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0831tấn
6Bê tông neo đầu cọc, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,239m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0801tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4827tấn
9Đào đắp móng công trình độ chặt k=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Cung cấp đất và đắp đất san nền, độ chặt k=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11Bê tông móng rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7973m3
12Bê tông lót nền, đá 1x2 Mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,4796m3
13Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,2119m3
14Bê tông nền đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,958m3
15Cung cấp cát đắp nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
16Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122,3095m3
17Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,368m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,064m3
19Kẻ joint nền theo trục 5x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,0110m
20Trám khe nền bằng SealantChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,0110m
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0851tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,7429tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,879tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6066tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1164tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7013tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT258,1365m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,961m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT460,3385m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng sân thượng, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,3605m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mái, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,468m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT425,925m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn sân thượng, mái, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,3785m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,2262m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,261m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,437m3
37Bê tông lót ram dốc, đá 1x2 Mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,156m3
38Bê tông ram dốc, đá 1x2 Mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8144m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,1197tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4637tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,0323tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,1855tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,7304tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,5727tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,7646tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,49tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,713tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7976tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3501tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8416tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3143tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,158tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8345tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4606tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,836tấn
56Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,836tấn
57Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,824tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,824tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT218m2
60Bulông neo (6.6) M24Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24bộ
61Bulông liên kết khung (8.8) M20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT192bộ
62Bulông liên kết xà gồ M12x40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140bộ
63Bulông neo M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56bộ
64Ty giằng xà gồ mái D12, L=1200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
65Cáp giằng mái đón D14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91m
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,2173m3
2Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,4683m3
3Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT114,2877m3
4Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7023m3
5Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,8538m3
6Bê tông chống thấm chân tường, đá 1x2 Mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2104m3
7Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6848m3
8Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,3004m3
9Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,3649m3
10Xây tường trong gạch không nung 8x8x19 xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,2185m3
11Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,2246m3
12Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,9056m3
13Xây tường trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,2836m3
14Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4509m3
15Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,8852m3
16Xây gain trong gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,5158m3
17Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8163m3
18Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2038m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6032m3
20Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT875,9341m2
21Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT831,8582m2
22Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.160,14m2
23Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600, loại chống ẩmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT166,81m2
24Ốp tấm cách âm (rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT182,25m2
25Cung cấp và lắp đặt vách ngăn buồng vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, màu xám nhạt, bao gồm phụ kiện inox 304 kèm theoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112,33m2
26Làm vách bằng tấm thạch cao tiêu âm 2 mặt dày 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,4188m2
27Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,522m2
28Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu vàng nhạt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm (N1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT713,012m2
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 120x800mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,124m2
30Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu trắng ngà, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N3)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.525,7m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,7208m2
32Lát đá granit màu xám đậm dày 20mm nền, sàn, vữa mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT177,39m2
33Lát gạch granit nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước 600x600mm dày 40mm khò nhám mặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,36m2
34Lát đá granít nhám màu đen dày 20mm,, vữa mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,58m2
35Lát nền, sàn, gạch granit nhám màu trắng ngà vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT233,2m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 120x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,872m2
37Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT197,51m2
38Lát nền, sàn, gạch màu xanh dương, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (NB)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,373m2
39Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT489,96m2
40Ốp đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,88m2
41Lát bậc cầu thang gạch granit nhám 300x600 chuyên dụng cho cầu thang, vữa mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT158,3832m2
42Ốp đá granit màu vàng nhạt dày 20mm - có chốt bằng Inox, bao gồm nẹp inox chữ U trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,93m2
43Ốp đá granit dày 20mm vào tường - có chốt bằng InoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,4175m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường - màu xám đậm dày 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,55m2
45Ốp đá xẻ tự nhiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,65m2
46Phụ gia tăng cứng dạng thẩm thấu 0,2 lít/m2 (N3, NT)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180,1175m2
47Láng nền, sàn chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180,1175m2
48Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc về phía phễu thu vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT475,01m2
49Láng nền, sàn chiều dầy 3cm, tạo dốc về phía phễu thu vữa xi măng Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,49m2
50Trải tầm cách nhiệt XPS dày 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1665100m2
51Trải lớp màng PE 0,3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1665100m2
52Trải lớp lưới sợi thủy tinh gia cường chống nứtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8049100m2
53Quét màng bitum chống thấm dày 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT203,65m2
54Quét màng chống thấm tự dính gốc bitumChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,64m2
55Quét màng bitum chống thấm dạng dán (bao gồm lớp lót theo quy trình)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,553m2
56Quét lớp chống thấm dạng màng lỏng gốc xi măng 2 thành phầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT497,962m2
57Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2884100m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.674,61m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.070,9m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.559,67m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT216,11m2
62Trát trần, vữa xi măng Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT311,255m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.524,5m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.473,99m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.577,35m2
66Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.524,5m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.473,99m2
68Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.577,36m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT174,447m2
70Sơn epoxy len chân cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,45m2
71Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2101100m2
72Lợp mái bằng tấm PU cách âm, cách nhiệt tole dày 0,45mm (2 mặt tole)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,01100m2
73Làm diềm tole phẳng dày 0,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2508100m2
74GCLD máng xối tole inox 304 dày 0,6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m
75GCLD máng xối inox 304 dày 0,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,05m
76CCLD Logo công ty + ký hiệu nhận biết (LG + LG1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
77CCLD Bảng hiệu tên công ty " CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI" (LG2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
78Miết mạch tường gạch loại lõmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,303m2
79Làm mặt sàn gỗ ván MDF dầy 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,0575m2
80Trải thảm sân khấu dày 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,31m2
81SXLD hệ khung thép mạ kẽm sơn chống sét 2 lớp sàn sân khấu + foam giảm chấn dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,15m2
82Lắp đặt hệ thống khung sàn nâng chuyên dụng, trải vinyl chống tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,96m2
83Cung cấp lắp đặt thang lên mái inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
84Gia công và lắp đặt tay vịn lan can an toàn thép D50 sơn PU màu đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181m
85Gia công và lắp đặt tay vịn inox 304 khu vệ sinh người tàn tậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
86Gia công và lắp đặt khung thép V30x30x3mm tráng kẽm sơn epoxy đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,46m2
87Sản xuất hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm cố định vách kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9048tấn
88Lắp đặt hệ khung thép mạ kẽm 50x100x2mm cố định vách kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9048tấn
89Lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,625m2
90Lắp dựng lan can sắt sơn PUChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT174,447m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,651100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,12100m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT458m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m3
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,379tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT373,909tấn
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT346,710m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,3610m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,04100m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT103,939tấn
C HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN
1Vỏ tủ MSB.A sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (2100x2400x800x2mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2MCCB-3P-1000A-50kA (bao gồm cuộn Shuntrip)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Earth Fault relayChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Over Current relayChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Biến dòng PCT 1000/5A-20VA-20VAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Under / Over Voltage, phase failure, rotational direction of phasesChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Power meter with RS-485 - True RMS values on 3 Phase: I, U, f, P, Q, S, PF, kWh, kVAh, kVarh, time,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Biến dòng MCT 1000/5A-20VA-20VAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
9Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
11Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
12Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
13Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
14Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15MCCB-3P-630A-50kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16MCCB-3P-500A-50kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
17MCCB-3P-100A-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18MCCB-3P-50A-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
19MCCB-3P-63-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
20MCCB-3P-100A-36kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
21Contactor 3P-100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
22Capacitor 3P-30kVAr-440V- 50HZChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
23Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp (APFC 12 steps)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Biến dòng MCT 1000/5A-20VA-20VAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Exhaust fan + thermostatChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
26Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
27Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
28Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
29Vỏ tủ MSB.B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (2100x2400x800x2mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30MCCB-3P-50A-50kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
31Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
32Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
33Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
34Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
35Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
36Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
37MCCB-3P-350A-50kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38MCB-3P-63A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
39MCB-3P-50A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
40MCB-3P-40A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
41ATS hợp bộ 3P-100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
42Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
43Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
44Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
45Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
46Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
47Vỏ tủ DB.UPS sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
48MCCB-3P-100A-36KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
50Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
51Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
52Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
53Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
54Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
55MCB-3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
56Vỏ tủ DB.SCADA sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
57MCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
58Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
59Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
60Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
61Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
62Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
63Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
64RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
65MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
66Vỏ tủ DB.ĐĐ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
67MCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
69Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
70Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
71Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
72Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
73Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
74RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
75MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
76Vỏ tủ DB.SER sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
77MCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
78Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
79Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
80Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
81Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
82Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
83Surge arrester 280V, 4P, Imax (8/20) 40kA/PChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
84MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
85RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
86MCB-2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
87MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
88Vỏ tủ MDB.1B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
89MCB-3P-50A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
90Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
91Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
92Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
93Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
94Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
95MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
96RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
97MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
98MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
99Vỏ tủ MDB.2B (MDB.3B) sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
100MCB-3P-40A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
101Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
102Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
103Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
104Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
105Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
106MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
107RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
108MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
109MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
110Vỏ tủ MDB.4B (5B; 6B) sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
111MCB-3P-40A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
112Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
113Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
114Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
115Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
116Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
117MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
118RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
119MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
120MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
121Vỏ tủ DB.7B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
122MCB-3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
123Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
124Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
125Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
126Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
127Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
128MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
129RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
130MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
131Vỏ tủ MDB.8B sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
132MCB-3P-50A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
133Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
134Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
135Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
136Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
137Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
138MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
139RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
140MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
141MCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
142MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
143Vỏ tủ MDB.8B.1 sơn tĩnh điện, âm tường 13 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
144MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
145MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
146RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
147Vỏ tủ MDB.8B.2 sơn tĩnh điện, IP 42, Form 1, Hệ thống Busbar, tủ điện sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61439-1/2 (700x500x250x1,4mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
148MCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
149Pilot lamp, 220vac-red (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
150Pilot lamp, 220vac-yellow (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
151Pilot lamp, 220vac-blue (type led)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
152Control fuse base 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
153Control fuse link 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
154MCB-2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
155MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
156Vỏ tủ điển hình 1 sơn tĩnh điện, âm tường 9 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
157MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
158MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
159RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
160Vỏ tủ điển hình 2 sơn tĩnh điện, âm tường 9 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
161MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
162MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
163RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
164Vỏ tủ DB.1B.3, sơn tĩnh điện, âm tường 14 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
165MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
166MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
167RCBO-1P+N-20A-30mA-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
168MCB-2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
169Cu/XLPE/PVC 3Cx300mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
170Cu/XLPE/PVC 1Cx300mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
171Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
172Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
173Cu/XLPE/PVC 3x185mm² + 1x120mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
174Cu/PVC/PVC 1Cx150mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
175Cu/PVC/PVC 1Cx25mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT752m
176Cu/FR/PVC 1Cx16mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.200m
177Cu/PVC 1Cx95mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
178Cu/PVC 1Cx16mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
179Cu/PVC 1Cx16mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
180Cu/PVC 1Cx16mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT525m
181Cu/PVC 1Cx6mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.450m
182Ống HDPE gân xoắn D130/100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
183Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
184Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400M
185Đắp cát móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
189Đào hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,22m3
191Xây thành hố ga gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1m3
193Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002Tấn
194Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01Tấn
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06m3
196Sản xuất khung thép đà hầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
197SXLD cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01Tấn
198Lắp đặt đan nắp hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
199Đắp đất móng đường ống, độ chặt K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
202Cọc tiếp địa D16 - L=2,4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
203Đào lấp đất giếng tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
204Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Mối
205Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
206Cáp đồng trần 70mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m
207Cáp đồng 1CX70mm2 (thoát dòng rò)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
208Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
209Thang cáp 500x100x2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
210Máng cáp 250x75x1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108m
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn Led tube 1x18w, 1.800lm, 1.2m, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
2Đèn Led downlight - 1x11w, 1.100lm, D165, ánh sáng trắng (4.000K), lắp âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT291Bộ
3Đèn Led panel - 1x34w, 3.800lm, 600x600, ánh sáng trắng (4.000K), lắp âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT258Bộ
4Đèn Led panel - 1x11w, 1.100lm, 300x300, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73Bộ
5Đèn Led chiếu địa - 1x11w, 1.100lm, D220, H1.1m, ánh sáng trắng (4.000K), lắp nổi trên cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
6Dây Cu/PVC 1Cx2,5mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13.725Mét
7Dây Cu/PVC 1Cx1,5mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.440Mét
8Dây Cu/PVC 1Cx6mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT720Mét
9Dây Cu/PVC 1Cx4mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6.606Mét
10Dây Cu/PVC 1Cx2,5mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT942Mét
11Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.575Mét
12Ống PVC D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT240Mét
13Bộ công tắc cảm ứng chuyển độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36Cái
14Công tắc 2 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54Cái
15Công tắc 2 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Cái
16Công tắc 2 chấu 10A loại 3 phím và mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
17Công tắc 3 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Cái
18Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16A - 220v+E, âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29Cái
19Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E, âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80Cái
20Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E, âm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48Cái
21Đế nhựa 50x100mm chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT284Hộp
22Hộp nối PVC 100x100x50mm cấp nguồn thiết bịChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Hộp
23Ống PVC D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.202Mét
E HỆ THỐNG ELV
1Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm tường RJ11&RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm tường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
2Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm sàn RJ11&RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm sàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
3Jack cắm mạng điện thoại + mạng LAN loại 2 phím lắp âm sàn RJ45 (bao gồm nắp che + đế âm sàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62cái
4Đế nhựa 50x100mm chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT107hộp
5Cáp Cat 6 – UTP, 4 pair, 23AWG,Solid,CM, 305m loại AwGChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122,5100m
6Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6.125m
7Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Mối
8Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
9Cáp đồng trần 70mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m
10Dây điện Cu/PVC 1Cx70mm² (thoát dòng rò)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
11Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70Mét
12Hố kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
13Đào lắp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
14Dây điện Cu/PVC 2Cx1,5mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.750Mét
15Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.250Mét
16Dây điện Cu/PVC 2Cx1,5mm²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.514Mét
17Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.172Mét
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,0mm² dẫn tín hiệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.870m
2Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,5mm² dẫn tín hiệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
3Cáp Cu/PVC/FR 2Cx1,5mm² dẫn cấp nguồnChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT504m
4Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.321m
5Ống HDPE xoắn D40 (bảo vệ cáp ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,33100m
6Đầu báo khói gia tăng loại địa chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT710 đầu
7Đầu báo khói gia tăng loại thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,410 đầu
8Nút nhân khẩn loại thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,45 nút
9Điện trở cuối mạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
10Bộ tích hợp đèn - còi báo loại thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,45 bộ
11Modul giám sát đầu báo thường (ZM)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
12Module giám sát công tắc dòng chảy loại địa chỉ (FS)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
13Module giám sát tín hiệu tủ điện chính (MSB)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
14Module giám sát ngõ ra điều khiển chuông đèn (OMS)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
15Bộ lưu điện UPS 1,5KAh-1 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Cáp Cu/PVC 1Cx1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT576m
17Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT288m
18Ống GI DN20 (bảo vệ cáp trong nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT612m
19Công tắc cảm ứng chuyển động loại 10A, mở nhanh - đóng chậm sau 30s không có chuyển động, lắp đặt chiếu tới thang thoát hiểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
20Đèn Exit chỉ lối thoát hiểm, bóng led 1x8W ánh sáng trắng, lắp nổi trên đầu cửa và bộ lưu điện 2hChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15 đèn
21Đèn Exit chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt 1 hướng, bóng led 1x8W ánh sáng xanh và bộ lưu điện 2hChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,25 đèn
22Đèn Emergency chiếu sáng khẩn, bóng led 1x10W và bộ lưu điện 2h (lắp âm trần)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,65 đèn
23Đèn Emergency chiếu sáng khẩn, bóng led 1x10W và bộ lưu điện 2h (lắp âm trần)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,85 đèn
24Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rb=48m, cấp độ IChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Đế và trụ gắn kim thu sét STK D60-L=5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cọc
26Cáp đồng trần 1CX70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m
27Cáp đồng tải năng lượng sét ERICO 1CX50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46m
28Ống HDPE xoắn D40 (bảo vệ cáp ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
29Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Cọc tiếp địa 2,4m, D20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cọc
31Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 8m, đường kính lỗ khoan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN PHÒNG
1Chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32bộ
2Vòi xịt vệ sinh + van góc + dây cấp nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
3Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
4Chậu tiểu nam + van nhấn tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20bộ
5Chậu lavabo gắn tường + vòi rửa lavabo + dây cấp nước + ống xả P-trapChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
6Chậu lavabo âm bàn + vòi rửa lavabo + dây cấp nước + ống xả P-trapChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
7Hộp xà phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
8Kệ gươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
9Gương soi lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
10Vòi tắm hương sen lạnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
11Chậu rửa chén inox + Vòi chậu rửa chén + dây cấp + bộ xảChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Phểu thu sàn D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
13Phểu thu sàn inox 150x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
14Cầu chặn rác inox 304 D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
15Vòi rửa gắn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
16Bồn inox 1.5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bể
17Cảm biến báo mực nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,204m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,408m3
21SXLD cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7314tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8294m3
23Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,203m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,125m2
25Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,468m2
26Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,593m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,53m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,06m3
33SXLD cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,02m3
35Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8m2
37Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,03m2
38Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,83m2
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m3
42Ống PPR DN75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
43Ống PPR DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
44Ống PPR DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
45Ống PPR DN32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,67100m
46Ống PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,07100m
47Ống PPR DN20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,16100m
48Tê PPR DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Tê PPR DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
50Tê PPR DN32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
51Tê PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
52Tê PPR DN20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
53Tê PPR giảm DN50/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
54Tê PPR giảm DN50/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
55Tê PPR giảm DN32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
56Tê PPR giảm DN32/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
57Tê PPR giảm DN25/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55cái
58Co PPR DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
59Co PPR DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
60Co PPR DN40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
61Co PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
62Co PPR DN20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
63Co ren trong DN 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94cái
64Nối giảm PPR DN32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
65Nối giảm PPR DN32/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
66Nối giảm PPR DN25/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
67Van khóa nhựa PPR DN32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
68Van khóa nhựa PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
69Van khóa mặt bít DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
70Van khóa ren thao DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
71Van khóa 1 chiều DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
72Van khóa phao cơ DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Van giảm áp DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Đồng hồ nước DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
75Mối nối chống rung DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
76Đồng hồ áp lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
77Van bi tay gạt DN16 + xi phongChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
78Van điện từ D63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
79Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2M3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,19M3
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,41M3
83SXLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15Tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
85Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
86Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
87Ống HDPE DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100m
88Ống uPVC DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
89Ống uPVC DN160Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,46100m
90Ống uPVC DN140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
91Ống uPVC DN114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,17100m
92Ống uPVC DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100m
93Ống uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,31100m
94Ống uPVC DN42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52100m
95Y uPVC DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
96Y uPVC DN114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
97Y uPVC DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
98Y giảm uPVC DN160/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
99Y giảm uPVC DN160/114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
100Y giảm uPVC DN160/140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
101Y giảm uPVC DN140/114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43cái
102Y giảm uPVC DN140/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
103Y giảm uPVC DN114/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
104Y giảm uPVC DN114/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
105Y giảm uPVC DN90/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73cái
106Tê uPVC DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
107Tê uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
108Tê uPVC DN42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
109Tê giảm uPVC DN114/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
110Tê giảm uPVC DN90/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
111Lơi nhựa uPVC DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
112Lơi nhựa uPVC DN160Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
113Lơi nhựa uPVC DN140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42cái
114Lơi nhựa uPVC DN114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT290cái
115Lơi nhựa uPVC DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122cái
116Lơi nhựa uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT228cái
117Co uPVC DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
118Co uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82cái
119Giảm nhựa uPVC DN160/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
120Giảm nhựa uPVC DN140/114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
121Giảm nhựa uPVC DN140/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
122Giảm nhựa uPVC DN114/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
123Giảm nhựa uPVC DN60/42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
124Nút bịt thông tắc uPVC DN140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
125Nút bịt thông tắc uPVC D114Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
126Nút bịt thông tắc uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
127Con thỏ nhựa uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42cái
H Hệ thống chữa cháy vách tường + Sprinkler
1Van cổng DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Van cổng DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Van cổng DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Van cổng DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Van cổng DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Van cổng DN20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
7Van 1 chiều DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Van 1 chiều DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Van 1 chiều DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Y lọc DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
11Y lọc DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Luppe DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Luppe DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Khớp nối mềm DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Khớp nối mềm DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
16Khớp nối mềm DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Khớp nối mềm DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Mặt bích DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cặp bích
19Mặt bích DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cặp bích
20Mặt bích DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
21Mặt bích DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
22Mặt bích DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cặp bích
23Mặt bích mù DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
24Đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
25Công tắc áp suấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
26Lưu lượng kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Van an toànChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
28Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 - loại chậm cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
29Trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
31Đầu phun sprinkler hướng lên (K=5,6)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT294Cái
32Đầu phun sprinkler hướng xuống (K=5,6)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT294Cái
33Van cổng DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Van cổng DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
35Van bướm kèm công tắc giám sát DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
36Van 1 chiều DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Công tắc dòng chảyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
38Đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
39Mặt bích DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cặp bích
40Mặt bích DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cặp bích
41Mặt bích DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cặp bích
42Van xả khí tự động DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Chuông nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Ống STK DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,83100m
45Ống STK DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,07100m
46Ống STK DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,61100m
47Ống STK DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
48Ống STK DN40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21100m
49Ống STK DN32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,73100m
50Ống STK DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,05100m
51Co 90o STK DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
52Co 90o STK DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
53Co 90o STK DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69cái
54Co 90o STK DN40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
55Co 90o STK DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT318cái
56Co 45o STK DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
57Tê STK DN150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
58Tê STK DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
59Tê STK DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
60Tê STK DN40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
61Tê STK DN32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
62Tê STK DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT371cái
63Tê giảm STK DN150/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
64Tê giảm STK DN100/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65cái
65Tê giảm STK DN80/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
66Tê giảm STK DN80/40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
67Tê giảm STK DN80/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
68Tê giảm STK DN80/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111cái
69Côn thu STK DN40/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
70Côn thu STK DN32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
71Y 45o STK DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,95100m
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,07100m
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,83100m
75Sơn đỏ đường ống (1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT405,31m2
I Hệ thống chữa cháy FM200
1Van an toàn DN40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Nút nhấn khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25 nút
3Nút nhấn xả khí chữa cháy bằng tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25 nút
4Còi và đèn báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25 bộ
5Đầu phun xả khí FM200, loại 360Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu
6Đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,110 đầu
7Đầu báo khóiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,110 đầu
8Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1,0mm² loại chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
J Hệ thống cấp thoát nước - Tổng thể
1Ống PPR DN90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38100m
2Ống PPR DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,89100m
3Ống PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
4Tê PPR giảm DN90/63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Tê PPR giảm DN63/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Co PPR DN63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
7Nối PPR giảm DN90/63Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Van khóa PPR DN25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9SX bê tông tấm đan phân lực đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,92m3
10SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07Tấn
11SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,726m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,729m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,67m3
17SXLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,446Tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7m3
22SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,155Tấn
23SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072tấn
24Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45cái
25HPDE DN200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,16100m
26Ống uPVC DN60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
K Lắp đặt Thiết bị
1Switch hub 48 port RJ45 - 1GbpsChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
2Patch panel 48 port RJ45 - 1GbpsChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
3Tổng đài điện thoại Analog 06 ngõ vào - mở rộng 100 ngõ ra + phụ kiện liên quanChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4UPS 3KVA - lưu diện 45 phút cho hệ thống mạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5Vỏ tủ Rack 42U + vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
6Camera Dome cố định 650TVL Hồng ngoại - IP44Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
7Camera thân dài loại cố định 650TVL Hồng ngoại - IP44Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
8Màn hình LCD 40''Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Đầu ghi hình KTS 32 kênh + ổ cứng 3TBChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Network keyboardChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11UPS 3KVA - lưu diện 45 phút cho hệ thống cameraChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12Loa âm trần 6W phát toàn dảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
13Loa gắn tường 14W phát toàn dảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
14Micro phoneChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
15Bộ chọn vùng phát âm thanh loại 16 zoneChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
16Bộ lọc tiền khuếch đạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
17Bộ khuếch đại tín hiệu 240WChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
18Bộ điều khiển vùng loại 16 zoneChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
19Đầu phát DVDChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
20Bộ nguồn 24VDCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
21Bộ lưu điện UPS 1,5KAh-1 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
22Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rb=48m, cấp độ IChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
23Máy bơm điện chữa cháy vách tường + sprinkler Q=90m3/h, h=75mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
24Máy bơm Diezel chữa cháy vách tường + sprinkler Q=90m3/h, h=75mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Máy bơm jockey bù áp hệ chữa cháy vách tường + sprinkler Q=6m³/h, H=80mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
26Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
27Bình điều áp 200LChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bình
28Hộp đựng thiết bịChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16hộp
29Lăng phun chữa cháy D13mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
30Cuộn vòi DN50 dài 20mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
31Van góc DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
32Khớp nối họng chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
33Hộp đựng thiết bịChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
34Lăng phun chữa cháy D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
35Cuộn vải gai DN65 dài 20mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
36Van góc DN65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
37Khớp nối họng chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
38Bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bình
39Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bình
40Kệ đặt bình chữa cháy cầm tayChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17Bình
41Bình bột ABC treo trần loại chữa cháy tự động 6kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16Bình
42Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17hộp
43Bình chứa khí FM200 (58kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Bình
44Tủ điều khiển FM200 4 zone 1 khu vựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1trung tâm
45Máy bơm sinh hoạt Q=21m3/h, h=52mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và điều kiện cụ thể của hợp đồng1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp II.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng gồm:+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình (có sao y chứng thực) và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng (có sao y của nhà thầu).+ Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng (có sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong đó có tên của nhân sự) đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn trong khoảng thời gian 5 năm (tính từ lúc công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) .55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.33
9 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án/quyết định phân công/văn bản chấp thuận nghiệm thu trong đó có tên của nhân sự – Theo quy định tại Điều 41 và Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)2
2 Xe ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)4
4 Xe lu ≥10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
6 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
7 Cần trục tháp Đủ giấy phép lưu hành, Có lý lịch thiết bị, hồ sơ kỹ thuật của thiết bị, Có hồ sơ chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy cần trục tháp theo quy định, giấy đăng kiểm thiết bị nâng còn thời hạn...đạt yêu cầu theo thông tư 29/2016/TT-BXD ngày 29/12/2016 yêu cầu cụ thể tại Mẫu số 04B Chương IVThông số kỹ thuật đáp ứng với quy mô công trình: bán kính >37.5m, chiều cao nâng cẩu >40m, tải max > 6 tấn.Nhà thầu phải tính toán, đưa ra biện pháp bố trí sử dụng cần trục tháp phù hợp với công trình và phải được phê duyệt.1
8 Đầm dùi ≥ 5,5HP5
9 Máy mài ≥ 2,7KW3
10 Máy trộn vữa ≥ 250 lít5
11 Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5kw5
12 Máy hàn >=23KW5
13 Máy phát điện dự phòng ≥ 20 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->