Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Bổ sung vuốt nối các đường giao vào tuyến đường Xuân-Quy-Vĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025881-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Bổ sung vuốt nối các đường giao vào tuyến đường Xuân-Quy-Vĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211008826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:18:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,674,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông công suất ≥ 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục: Bổ sung vuốt nối các đường giao vào tuyến đường Xuân-Quy-Vĩnh
Đường Ngô Quyền, cầu Quy Thiện và đoạn còn lại tuyến đường Xuân – Quy – Vĩnh, huyện Hải Lăng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.863 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Giao thông Quảng Trị + Thẩm định: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.863 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.863 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 tuyến nhánh (Qua địa bàn xã Hải Quy)
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,1977m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.951,7825m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9665100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9444100m2
5Cắt và làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V387,0058m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4942m
7Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2646100m3
8Đào đất nền đường, đất cấp 2, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2271100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,543100m3
10Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5845m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m
12Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9255100m2
13Khai thác vận chuyển cấp 3 để đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0036100m3
14Vận chuyển đất cấp 2 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2271100m3
15Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2646100m3
16Vận chuyển đất cấp 4 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958100m3
B 08 tuyến nhánh (Qua địa bàn xã Hải Hưng)
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,7457m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.762,1962m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8637100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6906100m2
5Cắt và làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V521,4977m
6Khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5023m
7Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7194100m3
8Đào đất nền đường, đất cấp 2, bằng tổ hợp máy (Đào đất hoàn trả mương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1913100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 2, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2065100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2618100m3
11Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9744m3
12Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m
13Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5098100m2
14Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6658100m2
15Khai thác vận chuyển đất C3 về để đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3359100m3
16Vận chuyển đất cấp 2 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2065100m3
17Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9106100m3
18Vận chuyển đất cấp 4 đổ ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797100m3
C Cống bản KĐ=0,75 (Nhánh 1-Hải Quy)
1Đào đất hố móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1846100m3
2Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
3Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
4Bê tông M150 đá 2x4 tường (Thân cống+thân mương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
5Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8192m3
6Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Cốt thép 100,0038tấn
8Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
9Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
10Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m2
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
13Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
14Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
15Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m3
16Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
D Gia cố mái ta luy (Nhánh 4-Hải Hưng)
1Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2976m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9839m2
3Bê tông M250 đá 1x2, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
4Cốt thép ф≤10mm, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
5Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m2
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623100m2
8Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
9Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7276m2
10Đào đất hố móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m3
11Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155100m3
E An toàn giao thông trên tuyến
1Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
2Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V66cọc
3Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
4Đào đất hố móng trụ đất C2 bằng thủ công (Chôn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
5Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,12x0,12x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
6Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6054m3
7Đào đất hố móng trụ đất C2 bằng thủ công (Chôn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m3
8Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khí (Đào bê tông lê đường cũ đã gia cố phục vụ chôn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617m3
F Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường; đảm bảo ATGT
1Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo 272CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
2Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (80x140)cm bằng thép (biển báo công trường phía trước 441B) thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
3Bariel chắn hai đầu công trường thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nháy và đèn sáng trên bariel thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18biển
6Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua) thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
7Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
8Bê tông đế cọc M150, đá 1x2 lắp ghép thu hồi 80% vật liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8844m3
9Nhân công trực tiếp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.75
2 Kỹ thuật thi công 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy cắt bê tông công suất ≥ 5,0kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy lu có trọng lượng ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy ủi - công suất ≥110 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->