Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 10:42:00 đến ngày 2021-10-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,203,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664721E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.530.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu >= 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tời 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu.s |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Đakrông. Km41, TT Krông Klang, huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mở mái 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,837 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M75, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,634 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,943 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,317 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,804 | m3 |
| 17 | Xây móng tường thẳng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,838 | m3 |
| 18 | Xây chèn móng băng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,716 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,318 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,126 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,008 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,577 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,736 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,123 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,254 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,742 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,563 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,091 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,115 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,115 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,254 | 1m2 |
| 48 | Bu lông M18, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 49 | Bu lông M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 50 | Bu lông M12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 51 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm. Trọng lượng 3,45kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,132 | md |
| 52 | Thanh kèo thép 2xC100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,76 | md |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng KT 40x20x2mm nẹp dưới xà gồ. Trọng lượng 1,73kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | md |
| 54 | Thép bản liên kết xà gồ với vì kèo, bán kèo (xem bản vẽ KC19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,25 | kg |
| 55 | Xà gồ thép hộp 40x80x2mm. Trọng lượng 3,62kg/md (xem bản vẽ KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,62 | md |
| 56 | Nhân công, máy, vật liệu phụ gia công xà gồ thép, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | tấn |
| 58 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5613 | 100m2 |
| 59 | Tôn phẳng dày 0,45 úp nóc , úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | md |
| 60 | Ke chống bão. 4 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.396,608 | cái |
| 61 | Quả cầu thu nước bằng Inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmx 90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,112 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,578 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,163 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m2 |
| 70 | Gia công đà gỗ nhóm III ốp gỗ Verneer dày 15mm. xem bản vẽ KT 36; KT37; KT38; KT39 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 1m3 |
| 71 | Gia công kết cấu thép làm khung chắn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 72 | Lắp đặt khung chắn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 73 | Thi công gỗ veneer dày 15mm đục lỗ vào tường phòng hôi trường + giá đục lỗ bằng CNC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,223 | m2 |
| 74 | Thi công gỗ veneer dày 15mm đặc vào tường phòng hôi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,126 | m2 |
| 75 | Chi phí vận chuyển từ đà nẵng về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 76 | Ốp gạch 300x600 vào tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,476 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75. Trát treo xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,396 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75. Trát treo hồ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,678 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,376 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,468 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.352,212 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,53 | m |
| 83 | Nhân công cắt chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, hệ khung xương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,243 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,33 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,262 | m2 |
| 87 | Sơn giả đá cẩm thạch 4 cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | md |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,755 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn P 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.131,268 | m2 |
| 90 | Láng VXM mác 75 trộn với sika 1 lít + 3 lít nước + 6,5 kg xi măng + 19,5 kg cát. Tỉ lệ theo tỉ lệ do sika cung cấp. CHiều dày lớp la láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,116 | m2 |
| 91 | Quét sika tạo lớp màng chống thấm. Chống thấm 3 lớp. ĐM theo sika cung cấp là 1,5kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,116 | m2 |
| 92 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 95 | Vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,633 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | 1m2 |
| 98 | Khuôn ngoại gỗ nhóm II KT: 250x60 (gỗ Lim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | md |
| 99 | Gỗ 60x40 gỗ nhóm II (gỗ Lim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 100 | Gỗ nhóm II (gỗ Lim hoặc tương đương) làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 101 | Nhân công làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,128 | m2 |
| 102 | Nhân công chạm trổ hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,781 | m2 |
| 103 | Lắp bộ bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ 3 cái |
| 104 | Lắp khóa cửa đi đại sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 105 | Chốt, cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,775 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | 1m |
| 108 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,275 | 1m2 |
| 109 | Vật liệu phụ thi công gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,579 | m2 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | m3 |
| 111 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | m3 |
| 112 | Trát trụ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | m |
| 114 | Trát granitô trụ bậc cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 117 | Ốp chân bậc sân khấu bằng gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | m3 |
| 119 | Bê tông con tiện bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 121 | Gia công, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 122 | Trát nan hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,732 | m2 |
| 124 | Kẻ roăng sâu 15mm, rộng 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,604 | m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,748 | m2 |
| 128 | Gia công các kết cấu thép làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,232 | 1m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,879 | m2 |
| 132 | Vách ngăn composite Compact HPL dày 12mm. (đã bao gồm phụ kiện, cửa và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 133 | Vách CNC che khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,272 | m2 |
| 134 | Ống nước D50mm treo sê nô (xem bản vẽ KT16). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | md |
| 135 | Ống nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 136 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | kg |
| 137 | Gia công chi tiết treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 138 | Lắp dựng chi tiết treo bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | 1M2 |
| 140 | Gia công các kết cấu thép làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 141 | Lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 142 | Mica màu đỏ của Nhật dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,098 | m2 |
| 143 | Cắt chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" bằng mica dày 3mm nổi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 144 | Nẹp nhôm viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | md |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,167 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,232 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | 100m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,652 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,508 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,508 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,508 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,809 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 162 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 164 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-36w TĐ đèn bán nguyệt M26 BD M26L 120/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led đôi 2x1,2-72W TĐ Rạng đông BD M15L 30x120/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W TĐ đèn bán nguyệt M26 BD BD M26L 60/18W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W TĐ đèn LED Downlight AT16 90/7W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D500 TĐ đèn TL-HM862 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led panel 120x60-72W TĐ Rạng Đông D P08 60x120/80W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 TĐ đèn LN11 220/18W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt điều hòa âm trần. (Điều hòa tính ở phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 172 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 173 | Lắp đặt loa âm trần TĐ JBL C - 6IC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặt DCD01 40x20/2,2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Quạt Vinawind 55W có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt TĐ đèn NBL2891B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 192 | Đinh vít, băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 195 | Lắp đặt ống HDPE PE80, PN10; ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4,6mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,8mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2,3mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 200 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK50x90omm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PPR D50mmx90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút PPR D32mmx90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PPR D25mmx90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PPR D20mmx90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút PPR D20mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 215 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ANA, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ANA, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tân Á | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 221 | Măng sông 1 đầu ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Măng sông 1 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Măng sông 1 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 100mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 227 | Lắp đặt Tê nhựa 135o, ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa, D100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê 90o đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa, D76/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 90o, ĐK76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút 90o, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 234 | Chi phí hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 235 | Lắp đặt xí bệt 2 khối CD1340. thùng nước T1140+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng TĐ tiểu nam U-411V + van cảm ứng A648 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Lavabo âm bàn L5113 + vòi nước lạnh B380CP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm TĐF2222 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn to TĐ H108 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi KT 2500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Hôp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 242 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 243 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,392 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, mương thoát nước bằng gạch blô 12x20x30cm, V XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,318 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,098 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,12 | m2 |
| 12 | Láng hố ga, mương có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9 | m2 |
| 13 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,02 | m2 |
| 14 | Lấp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,095 | m3 |
| C | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,182 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,098 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m2 |
| 9 | Chi phí hút bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,399 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch blô, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,175 | m3 |
| 12 | Xây chèn cột trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,641 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,641 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,44 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terazo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m2 |
| 21 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường kích thước 4300x400x750 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế hội trường Tương đương ghế Hòa Phát GGhế hội trường gỗ tự nhiên GHT11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 3 | Màn hình led trong nhà P10, KT600x8800x50. 1m2 x 10.500.000 đồng/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Loa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664721E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.530.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu >= 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 3 | Máy tời 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi