Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025464-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20211012760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:42:00 đến ngày 2021-10-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,203,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.530.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu >= 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy tời 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trìnhvà mua sắm thiết bị Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông
Hội trường Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Đakrông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Đakrông. Km41, TT Krông Klang, huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty TNHH TV XD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Đakrông. Km41, TT Krông Klang, huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.s
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Đakrông. Km41, TT Krông Klang, huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. Mở mái 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,837100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,112m3
3Bê tông lót móng M75, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,094m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,542tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,634m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004100m2
10Ván khuôn cổ móng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,943m3
12Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,317m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,804m3
17Xây móng tường thẳng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,838m3
18Xây chèn móng băng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,313m3
19Lấp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,716m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,318100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75100m3
23Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,126m3
24Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V532,008m2
25Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,577m2
26Lát gạch Terazo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,004100m2
28Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,279tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,736m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,525100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,123tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,254m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,742100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,563m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,091m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,115tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,115tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,2541m2
48Bu lông M18, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
49Bu lông M14, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
50Bu lông M12, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
51Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm. Trọng lượng 3,45kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,132md
52Thanh kèo thép 2xC100x50x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,76md
53Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng KT 40x20x2mm nẹp dưới xà gồ. Trọng lượng 1,73kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V102,4md
54Thép bản liên kết xà gồ với vì kèo, bán kèo (xem bản vẽ KC19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,25kg
55Xà gồ thép hộp 40x80x2mm. Trọng lượng 3,62kg/md (xem bản vẽ KT03)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,62md
56Nhân công, máy, vật liệu phụ gia công xà gồ thép, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,089tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,089tấn
58Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5613100m2
59Tôn phẳng dày 0,45 úp nóc , úp diềmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2md
60Ke chống bão. 4 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V5.396,608cái
61Quả cầu thu nước bằng Inox 304 D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m
63Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmx 90oMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,112m3
65Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,578m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,163m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3m2
70Gia công đà gỗ nhóm III ốp gỗ Verneer dày 15mm. xem bản vẽ KT 36; KT37; KT38; KT39Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2981m3
71Gia công kết cấu thép làm khung chắn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
72Lắp đặt khung chắn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
73Thi công gỗ veneer dày 15mm đục lỗ vào tường phòng hôi trường + giá đục lỗ bằng CNC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,223m2
74Thi công gỗ veneer dày 15mm đặc vào tường phòng hôi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,126m2
75Chi phí vận chuyển từ đà nẵng về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
76Ốp gạch 300x600 vào tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V88,476m2
77Trát trần, vữa XM M75. Trát treo xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V722,396m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75. Trát treo hồ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V303,678m2
79Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,376m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,468m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.352,212m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,53m
83Nhân công cắt chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, hệ khung xương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,243m2
85Bả bằng bột bả vào tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.726,33m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.726,262m2
87Sơn giả đá cẩm thạch 4 cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4md
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.321,755m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn P 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.131,268m2
90Láng VXM mác 75 trộn với sika 1 lít + 3 lít nước + 6,5 kg xi măng + 19,5 kg cát. Tỉ lệ theo tỉ lệ do sika cung cấp. CHiều dày lớp la láng 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V286,116m2
91Quét sika tạo lớp màng chống thấm. Chống thấm 3 lớp. ĐM theo sika cung cấp là 1,5kg/m2/lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V286,116m2
92Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
93Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
94Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,225m2
95Vách kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,633m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,551m2
98Khuôn ngoại gỗ nhóm II KT: 250x60 (gỗ Lim)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8md
99Gỗ 60x40 gỗ nhóm II (gỗ Lim hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18md
100Gỗ nhóm II (gỗ Lim hoặc tương đương) làm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,604m3
101Nhân công làm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,128m2
102Nhân công chạm trổ hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V29,781m2
103Lắp bộ bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ 3 cái
104Lắp khóa cửa đi đại sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
105Chốt, cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
106Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,775m2
107Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,81m
108Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2751m2
109Vật liệu phụ thi công gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,579m2
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,654m3
111Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,455m3
112Trát trụ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,251m2
113Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,74m
114Trát granitô trụ bậc cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,251m2
115Lát đá bậc tam cấp màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V47,52m2
116Lát đá bậc tam cấp đỏ rubyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
117Ốp chân bậc sân khấu bằng gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
118Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,737m3
119Bê tông con tiện bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
120Sản xuất, lắp đặt nan hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
121Gia công, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
122Trát nan hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,732m2
124Kẻ roăng sâu 15mm, rộng 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,604m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
127Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,748m2
128Gia công các kết cấu thép làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
129Lắp đặt kết cấu thép làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2321m2
131Lát đá mặt bệ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,879m2
132Vách ngăn composite Compact HPL dày 12mm. (đã bao gồm phụ kiện, cửa và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,92m2
133Vách CNC che khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,272m2
134Ống nước D50mm treo sê nô (xem bản vẽ KT16).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176md
135Ống nước D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2md
136Bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85kg
137Gia công chi tiết treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
138Lắp dựng chi tiết treo bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6841M2
140Gia công các kết cấu thép làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
141Lắp đặt khung đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
142Mica màu đỏ của Nhật dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,098m2
143Cắt chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" bằng mica dày 3mm nổi màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
144Nẹp nhôm viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76md
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,167100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,232100m2
147Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752100m2
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
151Xây tường thẳng bằng gạch Blo 12x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,652m3
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,508m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,508m2
156Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,508m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,809m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
162Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
164Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-36w TĐ đèn bán nguyệt M26 BD M26L 120/36W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
165Lắp đặt đèn led đôi 2x1,2-72W TĐ Rạng đông BD M15L 30x120/36W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
166Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W TĐ đèn bán nguyệt M26 BD BD M26L 60/18W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W TĐ đèn LED Downlight AT16 90/7W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
168Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D500 TĐ đèn TL-HM862 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
169Lắp đặt đèn led panel 120x60-72W TĐ Rạng Đông D P08 60x120/80W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
170Lắp đặt đèn ốp trần D200 TĐ đèn LN11 220/18W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
171Lắp đặt điều hòa âm trần. (Điều hòa tính ở phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
172Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
173Lắp đặt loa âm trần TĐ JBL C - 6ICMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặt DCD01 40x20/2,2WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
175Lắp đặt Quạt Vinawind 55W có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt TĐ đèn NBL2891BMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
177Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
182Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu VanlockMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
183Lắp đặt công tắc 1 nút bấm SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
184Lắp đặt công tắc 2 nút bấm SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
185Lắp đặt công tắc 3 nút bấm SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Lắp đặt cáp điện CXV 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột M2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
191Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
192Đinh vít, băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
193Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
194Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
195Lắp đặt ống HDPE PE80, PN10; ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
196Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4,6mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
197Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
198Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,8mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2,3mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
200Lắp đặt cút HDPE, ĐK50x90ommMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
201Lắp đặt côn PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
202Lắp đặt côn PPR D50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Lắp đặt côn PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
204Lắp đặt côn PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
206Lắp đặt tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Lắp đặt tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
208Lắp đặt tê PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
209Lắp đặt tê PPR D20/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210Lắp đặt cút PPR D50mmx90oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
211Lắp đặt cút PPR D32mmx90oMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
212Lắp đặt cút PPR D25mmx90oMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
213Lắp đặt cút PPR D20mmx90oMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
214Lắp đặt cút PPR D20mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
215Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
216Lắp đặt van ANA, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Lắp đặt van ANA, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 tân ÁMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
221Măng sông 1 đầu ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
222Măng sông 1 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Măng sông 1 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 100mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
225Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
226Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
227Lắp đặt Tê nhựa 135o, ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
228Lắp đặt côn nhựa, D100/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
230Lắp đặt tê 90o đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Lắp đặt tê nhựa, D76/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
232Lắp đặt cút nhựa 90o, ĐK76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
233Lắp đặt cút 90o, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
234Chi phí hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
235Lắp đặt xí bệt 2 khối CD1340. thùng nước T1140+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
236Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng TĐ tiểu nam U-411V + van cảm ứng A648Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
237Lắp đặt Lavabo âm bàn L5113 + vòi nước lạnh B380CPMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
238Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm TĐF2222Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn to TĐ H108Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Lắp đặt gương soi KT 2500x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
241Hôp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
242Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
243Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,188m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,392m3
4Xây hố ga, mương thoát nước bằng gạch blô 12x20x30cm, V XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,318m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m2
6Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
7Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,098m3
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,12m2
12Láng hố ga, mương có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9m2
13Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V230,02m2
14Lấp đất hố đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,095m3
C PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,986m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,109m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,182m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,098m2
8Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m2
9Chi phí hút bể tự hoại cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
D TƯỜNG RÀO + SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,399m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
9Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
11Xây tường bằng gạch blô, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,175m3
12Xây chèn cột trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,486m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,641m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,641m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,93100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,93100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,44m3
20Lát gạch Terazo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V306m2
21Lát gạch bậc tam cấp 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
E CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bàn hội trường kích thước 4300x400x750 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Ghế hội trường Tương đương ghế Hòa Phát GGhế hội trường gỗ tự nhiên GHT11Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
3Màn hình led trong nhà P10, KT600x8800x50. 1m2 x 10.500.000 đồng/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Điều hòa âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Loa trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Âm lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.530.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
5 Công nhân 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản chụp để chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích Dung tích gầu tối thiểu >= 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ >= 7T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
3 Máy tời 10T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
6 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
8 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
13 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
14 Máy mài Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
15 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 20KVA. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->