Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 10:41:00 đến ngày 2021-10-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,294,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.110.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá, giao đất ở (giãn dân) tại xứ đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo - giai đoạn 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết tháng 8 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,43 | m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất cấp 3 về đắp nền đường, độ chặt đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.600,8278 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.642,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua + vận chuyển đất cấp 3 về đắp nền đường, độ chặt đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.497,2009 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.779,14 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4853 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp bạt dứa chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.659,75 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2822 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.131,95 | m3 |
| C | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6133 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4438 | m3 |
| 3 | Lớp lót tấm đan rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 268,875 | m2 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 268,925 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0757 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8857 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,8049 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 322,71 | m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 917,7 | m |
| 7 | Lắp bó vỉa cong 18x33x50cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158 | m |
| 8 | Ván khuôn móng vìa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0829 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 246,598 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.465,98 | m2 |
| 11 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,7456 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,483 | m3 |
| 13 | Xây bó gáy hè bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22c, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,2626 | m3 |
| 14 | Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,83 | m2 |
| 15 | Đào móng bó bồn cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2213 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng bó bồn cây, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2 | m3 |
| 17 | Xây bó bồn cây bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,24 | m3 |
| 18 | Trát bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,42 | m2 |
| 19 | Mua + trồng, chăm sóc cây giáng hương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cây |
| E | GA THU GT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,01 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,452 | m3 |
| 3 | Cốt thép ga thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2507 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ga thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4343 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ga thu, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,67 | m3 |
| 6 | Láng ga thu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng song chắn rác KT: 470x895 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5134 | 100m3 |
| F | HỐ GA THĂM GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,9 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,352 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1681 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,78 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2667 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng nắp ga Compusite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2121 | 100m3 |
| G | HỐ GA GB | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,86 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng nắp ga Compusite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4278 | 100m3 |
| H | HỐ GA GC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5859 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,968 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0667 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng nắp ga Compusite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,804 | 100m3 |
| I | HỐ GA GD | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5757 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3915 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,41 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng nắp ga Compusite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3015 | 100m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC C-D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,968 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | m3 |
| 3 | Mua + lắp đặt đế cống D300, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | đế |
| 4 | Mua ống cống D300, M300, HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | 1đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0063 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát chèn cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,375 | m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC C-D600 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.264,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,9 | m3 |
| 3 | Mua + lắp đặt đế cống D600, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392 | đế |
| 4 | Mua ống cống D600, M300, HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196 | 1đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 468,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,918 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát chèn cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225,4 | m3 |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC C-D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.089,41 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,305 | m3 |
| 3 | Mua + lắp đặt đế cống D800, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 221 | đế |
| 4 | Mua ống cống D800, M300, HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,6 | 1đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 333,459 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0462 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát chèn cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8249 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,28 | m3 |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cột |
| 6 | Dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,205 | kg |
| 7 | Vận chuyển + lắp dựng cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cột |
| 8 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | Bộ |
| 9 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 10 | Kéo dây trên lưới 0,4kv, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,51 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới 0,4kv, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,05 | 100m |
| 12 | Ghíp đa năng A50x240 - 3BL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SRE4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | Cái |
| 15 | Đai thép không gỉ cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | Cái |
| 18 | Móc giữ cáp MGC-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | Thí nghiệm |
| 20 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vạn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.110.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 10 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 11 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi