Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027343-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Thượng Cát
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210934331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS Quận đã giao trường THCS Thượng Cát tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Thượng Cát
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:53:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường THCS Thượng Cát
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và đào tạo tại trường THCS Thượng Cát năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 NS Quận đã giao trường THCS Thượng Cát tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Thượng Cát
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Thượng Cát, địa chỉ: Phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường THCS Thượng Cát , địa chỉ: Phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thượng Cát, địa chỉ: Phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị của gói thầu. - Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video, phim tài liệu và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (cầu môn, trụ bóng rổ, trụ bóng chuyền, trụ cầu lông, trụ đá cầu) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa đặc thù, thiết bị công nghệ (Bộ thực hành các đại lượng không điện; cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt, bộ thu nhận số liệu) nhà thầu tham dự phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong thư phải có cam kết đảm bảo về chất lượng và dịch vụ sau bán hàng đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thượng Cát, địa chỉ: Phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
3Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tảBộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
4Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kíBộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
5Dạy các văn bản nghị luậnTranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
6Dạy các văn bản thông tin.Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
7Dạy quy trình, cách viết chungTranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
8Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bảnSơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGỮ VĂN
9Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họTranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
10Yêu thương con ngườiTranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
11Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
12Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
13Quyền trẻ emBộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
14Tự nhận thức bản thânBộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
15Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
16Tiết kiệmBộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
17Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
18Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
19Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
20Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
21Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
22Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
23Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
24Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
25Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
26Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
27Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
28Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
29Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
30Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
31Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
32Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
33Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
34Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
35Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
36Sơ đồ các tầng khí quyển.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
37Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
38Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
39Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
40Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
41Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
42Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
43Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
44Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
45Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
46Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
47Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
48Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
49Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
50Nhiệt kế1chiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
51Nhiệt - ẩm kế treo tường1chiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
52Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
53Tam giác chuông (Triangle)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
54Trống lục lạc (Tambourine)1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
55Kèn phím1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
56Sáo (recorder)1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
57Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
58Lịch sử mĩ thuật Việt Nam.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
59Lịch sử mĩ thuật thế giới.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
60Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
61Mẫu vẽ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
62Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
63Bảng vẽ10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
64Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.Bút lông1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
65Bảng pha màu1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
66Ống rửa bút1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
67Màu oát (Gouache colour)1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
68Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
69Hộp mẫu các loại vải1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
70Bộ vật liệu cơ khí1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
71Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
72Biến thể nguồn1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
73Cho tất cả các chủ đềBộ dụng cụ đo các đại lượng không điện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
74Nhiệt kế lỏng1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
75Ống nghiệm10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
76Ống dẫn thuỷ tinh chữ z1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
77Lọ thủy tinh miệng rộng1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
78Chậu thủy tinh.1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
79Cốc loại 1 lít1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
80Ống đong hình trụ 100ml1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
81Thìa café nhỏ7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
82Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
83Phễu chiết hình quả lê1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
84Đũa thủy tinh1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
85Giấy lọc1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
86Kính hiển vi1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
87Tiêu bản tế bào thực vật1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
88Tiêu bản tế bào động vật1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
89Kính lúp1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
90Lam kính1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
91La men1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
92Kim mũi mác1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
93Panh1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
94Dao cắt tiêu bản1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
95Pipet1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
96Đĩa kính đồng hồ1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
97Đĩa lồng (Pêtri)1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
98Các phép đoBộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
99Thanh nam châm1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
100Giá để ống nghiệm2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
101Đèn cồn2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
102Cốc thuỷ tinh loại 250ml2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
103Kính bảo vệ mắt không màu1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
104Chổi rửa ống nghiệm1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
105Bộ giá đỡ cơ bản2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
106Bình chia độ1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
107Cảm biến lực1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
108Cảm biến nhiệt độ1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
109Bộ thu nhận số liệu1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
110Từ tế bào đến cơ thểCấu tạo cơ thể người1Mô hìnhTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
111Lưới chắn bóng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
112Hoạt động hướng đến bản thânBộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
113Bộ thẻ nghề truyền thống1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
3 Công nhân 2 Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->