Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Thượng Cát |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Quận đã giao trường THCS Thượng Cát tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Thượng Cát |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 10:53:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Thượng Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và đào tạo tại trường THCS Thượng Cát năm 2021 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Quận đã giao trường THCS Thượng Cát tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Thượng Cát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị của gói thầu. - Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video, phim tài liệu và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (cầu môn, trụ bóng rổ, trụ bóng chuyền, trụ cầu lông, trụ đá cầu) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa đặc thù, thiết bị công nghệ (Bộ thực hành các đại lượng không điện; cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt, bộ thu nhận số liệu) nhà thầu tham dự phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong thư phải có cam kết đảm bảo về chất lượng và dịch vụ sau bán hàng đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thượng Cát, địa chỉ: Phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Lô C, Khu Liên Cơ Quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 3 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tảBộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 4 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kíBộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 5 | Dạy các văn bản nghị luậnTranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 6 | Dạy các văn bản thông tin.Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 7 | Dạy quy trình, cách viết chungTranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 8 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bảnSơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN NGỮ VĂN | |
| 9 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họTranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 10 | Yêu thương con ngườiTranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 11 | Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 12 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 13 | Quyền trẻ emBộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 14 | Tự nhận thức bản thânBộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 15 | Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 16 | Tiết kiệmBộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |
| 17 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 18 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 19 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 20 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 21 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 22 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 23 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN LỊCH SỬ | |
| 24 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 25 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 26 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 27 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 28 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 30 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 31 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 32 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 33 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 34 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 35 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 36 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 37 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 38 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 39 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 40 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 41 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 42 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 43 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 44 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 45 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ĐỊA LÝ | |
| 46 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ÂM NHẠC | |
| 47 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ÂM NHẠC | |
| 48 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN ÂM NHẠC | |
| 49 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN MỸ THUẬT | |
| 50 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN MỸ THUẬT | |
| 51 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN MỸ THUẬT | |
| 52 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN MỸ THUẬT | |
| 53 | Tam giác chuông (Triangle) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 54 | Trống lục lạc (Tambourine) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 55 | Kèn phím | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 56 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 57 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 58 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 59 | Lịch sử mĩ thuật thế giới. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 60 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 61 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 62 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 63 | Bảng vẽ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 64 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.Bút lông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 65 | Bảng pha màu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 66 | Ống rửa bút | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 67 | Màu oát (Gouache colour) | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 68 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 69 | Hộp mẫu các loại vải | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 70 | Bộ vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 71 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 72 | Biến thể nguồn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 73 | Cho tất cả các chủ đềBộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 74 | Nhiệt kế lỏng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 75 | Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 76 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 77 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 78 | Chậu thủy tinh. | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 79 | Cốc loại 1 lít | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 80 | Ống đong hình trụ 100ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 81 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 82 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 83 | Phễu chiết hình quả lê | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 84 | Đũa thủy tinh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 85 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 86 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 87 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 88 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 89 | Kính lúp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 90 | Lam kính | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 91 | La men | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 92 | Kim mũi mác | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 93 | Panh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 94 | Dao cắt tiêu bản | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 95 | Pipet | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 96 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 97 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 98 | Các phép đoBộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 99 | Thanh nam châm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 100 | Giá để ống nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 101 | Đèn cồn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 102 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 103 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 105 | Bộ giá đỡ cơ bản | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 106 | Bình chia độ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 107 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 108 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 109 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 110 | Từ tế bào đến cơ thểCấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 111 | Lưới chắn bóng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 112 | Hoạt động hướng đến bản thânBộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 113 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 2 | Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi