Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027473-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211026754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 11:12:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông và cống thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường)/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) hoặc công trình giao thông, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường)/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép ≥ 3T (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 40CV (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan - công suất ≥ 4,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn - công suất > 20.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo một số tuyến hẻm phường An Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Ninh Kiều, Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP HẺM 16 ĐƯỜNG MẬU THÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT25,536m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,255100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,255100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,855100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0mTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT28,56100m
6Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,879m3
7Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,879m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,879m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,077tấn
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối cống D=10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,221tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,58100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,766m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT78cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT28đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT20mối nối
17Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,237100m3
18Đắp cát lưng cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,383100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,377100m3
20Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m; 25cây/m2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT14,4100m
21Vét bùn đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
22Cát đệm đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,252100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,724m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,28m3
27Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12,06m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT107,796m2
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,053tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,323tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,023tấn
32SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,046tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,337tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT30cấu kiện
35Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,64100m
36Đắp đất trả lại mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,251100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,126100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,126100m3
39Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,5m3
40Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT7,5m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT100m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,573100m3
43Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,573100m3
B NÂNG CẤP HẺM 60 ĐƯỜNG MẬU THÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT34,944m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,349100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,349100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,658100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0mTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT39,46100m
6Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,977m3
7Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,977m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,977m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối công D=8mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,104tấn
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối cống D=10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,321tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,817100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT5,345m3
13Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT107cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT39đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT29mối nối
16Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,772100m3
17Đắp cát lưng cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,01100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,427100m3
19Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m; 25cây/m2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT15,84100m
20Vét bùn đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,584m3
21Cát đệm đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,584m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,584m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,278100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,997m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,122m3
26Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT10,542m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT125,596m2
28SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,058tấn
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,355tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,026tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,051tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,371tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT33cấu kiện
34Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,704100m
35Đắp đất trả lại mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,284100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,284100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,126100m3
38Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,908m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT9,54m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT127,2m2
41Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,172100m3
C NÂNG CẤP HẺM 75 ĐƯỜNG VÕ TRƯỜNG TOẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT99,328m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,993100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,993100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT11,124100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0mTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT107,68100m
6Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12,417m3
7Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12,417m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12,417m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối công D=8mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,324tấn
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối cống D=10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,019tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,67100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT19,796m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT270cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D =600mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT97đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT76mối nối
16Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT7,416100m3
17Đắp cát lưng cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT5,102100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,485100m3
19Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m; 25cây/m2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT43,12100m
20Vét bùn đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,312m3
21Cát đệm đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,312m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,312m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,647100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8,372m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng nhà, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,52m3
26Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT32,256m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT287,356m2
28SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,133tấn
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,933tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,051tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,101tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,873tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT66cấu kiện
34Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,4100m
35Đắp đất trả lại mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,495100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,495100m3
38Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,2m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT21m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT280m2
41Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,921100m3
D NÂNG CẤP HẺM 76 ĐƯỜNG MẬU THÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT24,192m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,242100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,242100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,931100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0mTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT26,28100m
6Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,65m3
7Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,65m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,65m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối công D=8mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,072tấn
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối cống D=10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,199tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,528100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,424m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT72cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D =400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT27đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT18mối nối
16Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,287100m3
17Đắp cát lưng cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,536100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,404100m3
19Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m; 25cây/m2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT14,4100m
20Vét bùn đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
21Cát đệm đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,44m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,252100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,724m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,28m3
26Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT11,959m3
27Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT106,791m2
28SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,053tấn
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,323tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,023tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,046tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,337tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT30cấu kiện
34Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,64100m
35Đắp đất trả lại mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,27100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,135100m3
38Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,32m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6,6m3
40Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT88m2
41Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,313100m3
E NÂNG CẤP HẺM 311/89 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT32,256m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,323100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,323100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,867100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0mTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT35,54100m
6Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,583m3
7Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,583m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,583m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối công D=8mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,096tấn
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mối nối cống D=10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,277tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,723100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,698m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT97cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D =400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT36đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT25mối nối
16Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,912100m3
17Đắp cát lưng cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,256100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,535100m3
19Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m; 25cây/m2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT17,28100m
20Vét bùn đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,728m3
21Cát đệm đầu cừ dày 10cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,728m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,728m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,303100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,269m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,536m3
26Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT15,643m3
27Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT141,066m2
28SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,063tấn
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,387tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,028tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,055tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,405tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT36cấu kiện
34Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,768100m
35Đắp đất trả lại mặt bằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,357100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,178100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,178100m3
38Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,64m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT13,2m3
40Trát tường ngoài, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT176m2
41Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,537100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông và cống thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường)/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước) hoặc công trình giao thông, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường)/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
3 Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
4 Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
5 Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
6 Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công3
2 Máy lu bánh thép ≥ 3T (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công3
3 Máy ủi ≥ 40CV (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm định ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công3
5 Máy khoan - công suất ≥ 4,0Kw Phục vụ thi công2
6 Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw Phục vụ thi công5
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw Phục vụ thi công5
8 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Phục vụ thi công3
9 Máy hàn - công suất > 20.0 kW Phục vụ thi công3
10 Máy trộn bê tông > 250 lít Phục vụ thi công5
11 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw Phục vụ thi công5
12 Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp Phục vụ thi công5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->