Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 10:51:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động . Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.- Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải thùng (có mui) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3,5T , Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký ,giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản do TCT cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 712,031 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 98,186 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 52,165 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | ht |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 7,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 24,384 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 30,97 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 48,465 | m2 |
| 10 | Chống thấm cổ ống nước | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | ống |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 49,324 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 13 | GCLD nẹp tôn chống thấm nước | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | md |
| 14 | Bắn ke chống bão | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 600 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 315,108 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 495,109 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 300x600 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 7,25 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 24,384 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,65 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 49,324 | 1m2 |
| 21 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 52,165 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 65,034 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 65,034 | 1m2 |
| 24 | Thay ổ khóa | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | GCLD cửa sắt kính dày 5mm (kể cả khung hoa) | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Sửa chữa khung hoa | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | công |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vòi sen | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 220v-1x18w | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 41 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A-6KA | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+1x6 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x2,5 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8875 | 100m2 |
| B | MÁI CHE, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 12,8898 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 115,29 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 22,198 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1,935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0663 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1635 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,8591 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0654 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam tường rào | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lam tường rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1,1205 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1523 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 106 | cái |
| 23 | CCLD gạch hoa gió đúc sẵn 200x200 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 360 | viên |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2,8728 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 36,288 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 64,7024 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 30,24 | m |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 216,2804 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1923 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,1923 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 25,2528 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 36 | CCLD bu lông d16 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Mối liên kết xà gồ với cột | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | liên kết |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 1,632 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 21,735 | m3 |
| 40 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo mô tả chi tiết tại Chương V | 134,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động . Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.- Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | >=1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | >=23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | >= 0,62 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tải thùng (có mui) | Tải trọng >=3,5T , Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký ,giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi