Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020724-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211020559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:51:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động . Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.- Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải thùng (có mui)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=3,5T , Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký ,giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Bình Triều, Chi cục Thuế huyện Thăng Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản do TCT cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 594 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chi tiết tại Chương V712,031m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả chi tiết tại Chương V98,186m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,66100m2
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả chi tiết tại Chương V52,165m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo mô tả chi tiết tại Chương V1ht
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chi tiết tại Chương V7,25m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả chi tiết tại Chương V24,384m2
8Vệ sinh sê nô máiTheo mô tả chi tiết tại Chương V30,97m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mô tả chi tiết tại Chương V48,465m2
10Chống thấm cổ ống nướcTheo mô tả chi tiết tại Chương V7ống
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả chi tiết tại Chương V49,324m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,66100m2
13GCLD nẹp tôn chống thấm nướcTheo mô tả chi tiết tại Chương V12md
14Bắn ke chống bãoTheo mô tả chi tiết tại Chương V600cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V315,108m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V495,109m2
17Lát nền, sàn gạch 300x600Theo mô tả chi tiết tại Chương V7,25m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mô tả chi tiết tại Chương V24,384m2
19Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,65m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V49,3241m2
21CCLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo mô tả chi tiết tại Chương V52,165m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả chi tiết tại Chương V65,034m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V65,0341m2
24Thay ổ khóaTheo mô tả chi tiết tại Chương V7cái
25GCLD cửa sắt kính dày 5mm (kể cả khung hoa)Theo mô tả chi tiết tại Chương V3,24m2
26Sửa chữa khung hoaTheo mô tả chi tiết tại Chương V1công
27Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
28Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
29Tháo dỡ vòi senTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
30Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả chi tiết tại Chương V2bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 220v-1x18wTheo mô tả chi tiết tại Chương V14bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chi tiết tại Chương V6bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chi tiết tại Chương V3cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chi tiết tại Chương V2cái
37Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả chi tiết tại Chương V5cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chi tiết tại Chương V41hộp
39Lắp đặt các automat 2 pha 16A-6KATheo mô tả chi tiết tại Chương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+1x6Theo mô tả chi tiết tại Chương V30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x2,5Theo mô tả chi tiết tại Chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mô tả chi tiết tại Chương V30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mô tả chi tiết tại Chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20Theo mô tả chi tiết tại Chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25Theo mô tả chi tiết tại Chương V20m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mmTheo mô tả chi tiết tại Chương V25m
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo mô tả chi tiết tại Chương V2,8875100m2
B MÁI CHE, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chi tiết tại Chương V12,8898m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chi tiết tại Chương V115,29m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mô tả chi tiết tại Chương V22,198m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo mô tả chi tiết tại Chương V4,9m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả chi tiết tại Chương V1,935m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,124100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mô tả chi tiết tại Chương V1,79m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0784tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0227tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo mô tả chi tiết tại Chương V2,28m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chi tiết tại Chương V0,2303100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,114100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả chi tiết tại Chương V1,14m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0663tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,1635tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,2134100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo mô tả chi tiết tại Chương V0,8591m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0654tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam tường ràoTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,1698100m2
20Bê tông lam tường rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chi tiết tại Chương V1,1205m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mmTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,1523tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả chi tiết tại Chương V106cái
23CCLD gạch hoa gió đúc sẵn 200x200Theo mô tả chi tiết tại Chương V360viên
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả chi tiết tại Chương V2,8728m3
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo mô tả chi tiết tại Chương V36,288m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả chi tiết tại Chương V64,7024m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo mô tả chi tiết tại Chương V30,24m
28Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả chi tiết tại Chương V9,5m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V216,2804m2
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0862tấn
31Gia công xà gồ thépTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,1923tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,0862tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,1923tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chi tiết tại Chương V25,25281m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chi tiết tại Chương V0,3344100m2
36CCLD bu lông d16Theo mô tả chi tiết tại Chương V8cái
37Mối liên kết xà gồ với cộtTheo mô tả chi tiết tại Chương V2liên kết
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả chi tiết tại Chương V1,632m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo mô tả chi tiết tại Chương V21,735m3
40Lát gạch terazo 400x400Theo mô tả chi tiết tại Chương V134,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.43
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động . Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu22
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.- Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn thép >=5kW1
3 Máy đầm bàn >=1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
6 Máy hàn xoay chiều >=23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW1
8 Ô tô tải thùng (có mui) Tải trọng >=3,5T , Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký ,giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->