Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hải Dương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hải Dương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961978 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của BHXH tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 11:02:00 đến ngày 2021-10-18 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,172,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163.172.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.951.630VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.220.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.440.940 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cận lâm sàng (Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Xét nghiệm sinh hóa tự động Dimension ExL 200 (Hoa Kỳ) hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy huyết học tự động Adiva 560 (Hoa kỳ) hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm Acuson NX3 (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm nước tiểu Clinitex Status (Anh Quốc) hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hải Dương năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hải Dương năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của BHXH tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị đã kê khai theo Mẫu số 11(C) Biểu mẫu; 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh Nhà thầu có kinh nghiệm khám bệnh, xét nghiệm các đối tượng lớn hơn 1000 người. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương, địa chỉ: Số 7, đường Thanh Niên, phường Bình Hàn, thành phố hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.944 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát (nội, ngoại, mắt, tai mũi họng, da liễu, răng hàm mặt, phụ-sản) | Chi tiết theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ thuật | Người | 392 | |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 3 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 4 | Xét nghiệm Canxi [máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 5 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Chi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 7 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 8 | Định lượng Glucose [Máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 9 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 10 | Định lượng Urê máu [Máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 11 | Định lượng Creatinin (máu) | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 12 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Chi tiết theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 14 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 15 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 16 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 17 | Định lượng AFP (Chẩn đoán ung thư gan) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 18 | Định lượng CA 19 - 9 (Chẩn đoán ung thư tụy) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 19 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Theo CHương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 20 | Định lượng FT3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 21 | Định lượng FT4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 22 | HBsAg test nhanh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 23 | Định lượng HbA1c [Máu] | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 24 | Điện tim thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 25 | Đo lưu huyết não | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 26 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 27 | Siêu âm tuyến giáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 28 | Siêu âm Doppler tim | Theo CHương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 29 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 30 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 31 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 32 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu](CĐ K Giáp) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 33 | HCV Ab test nhanh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 392 | |
| 34 | Định lượng PSA toàn phần (Chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến) [Máu] | Theo CHương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 151 | |
| 35 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 151 | |
| 36 | Chụp Xquang ngực thẳng và nghiêng ( số hóa 2 phim) | Theo CHương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 151 | |
| 37 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Theo CHương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 151 | |
| 38 | Siêu âm tuyến vú hai bên (đối với phụ nữ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Người | 241 | |
| 39 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Tầm soát ung thư vú | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 241 | |
| 40 | Định lượng CA 125 (Chẩn đoán Ung thư buồng trứng) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 241 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1631721E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.951.630VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163.172.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 348.951.630VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.220.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.628.440.940 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ quản lý cận lâm sàng (Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh) | 2 | - Trình độ Đại học trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 3 | - Trình độ Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chịu trách nhiệm về kết luận | 3 | - Trình độ trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến 31/12/2021 | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch tự động | Máy Xét nghiệm sinh hóa tự động Dimension ExL 200 (Hoa Kỳ) hoặc tương đương. | 1 |
| 2 | Máy huyết học | Máy huyết học tự động Adiva 560 (Hoa kỳ) hoặc tương đương. | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm Acuson NX3 (Hàn Quốc) hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy xét nghiệm nước tiểu Clinitex Status (Anh Quốc) hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi