Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 11:19:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cống thoát nước), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy bơm nước - công suất ≥ 4,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo một số hẻm phường Thới Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM 1 ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 104,25 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 6 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,958 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,043 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 27,213 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 44,566 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,195 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 52 | đoạn 2m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 44 | mối nối |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,025 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 84,335 | m2 |
| 22 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| B | HẺM 7 ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 159,369 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,003 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 130,028 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 6 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,418 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,594 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 71,312 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,375 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,383 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 66 | đoạn 2m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 57 | mối nối |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 94,581 | m2 |
| 22 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6172 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 140mm, dày 5,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| C | HẺM 13 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 61,824 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,973 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 89,73 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 6 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 36,805 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,787 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,25 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41 | đoạn 2m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33 | mối nối |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,917 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 81,967 | m2 |
| 22 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 140mm, dày 5,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| D | HẺM 54 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,325 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,325 | 100m3/km |
| 4 | Đục phá phần nền gờ bó vỉa hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,865 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,334 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =25mm (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,073 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 94,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,775 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (đấu nối các hẻm hiện trạng, dày trung bình 20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,092 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 13 | Lắp tấm Composite lưới chắn rác hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | SXLD thép tròn ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép tường hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 nâng tường hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,033 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,033 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,033 | 100m3/km |
| 27 | Đắp cát đệm tường bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,773 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 (tường bó nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,773 | m3 |
| 29 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 34,06 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 340,6 | m2 |
| 31 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,959 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 (đệm vỉa hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 131,955 | m3 |
| 33 | Bê tông nền vỉa hè dày 10cm đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 140,47 | m3 |
| 34 | Cắt mạch vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 53,915 | 10m |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,115 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,115 | 100m3/km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,662 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 192,173 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 52,242 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 37,662 | m3 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 44,671 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H10, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 112 | đoạn 4m |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H10, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | đoạn 3m |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H10, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14 | đoạn 2m |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600-H10, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | đoạn 1m |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 87 | mối nối |
| 51 | Lắp tấm Composite nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp tấm Composite lưới chắn rác hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 43 | cái |
| 53 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,651 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 200,513 | m2 |
| 55 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,3363 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,1584 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 140mm, dày 5,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 61 | Ván khuôn thép tường hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,668 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép đáy, gờ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,83 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 341 | cấu kiện |
| E | HẺM 108 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40,968 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 66,101 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 6 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 25,835 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,902 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,611 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 30 | đoạn 2m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 27 | mối nối |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 48,595 | m2 |
| 22 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 140mm, dày 5,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| F | HẺM 118 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 69,207 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,836 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 168,355 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 6 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,543 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 55,131 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,703 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 72 | đoạn 2m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 62 | mối nối |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,969 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 109,403 | m2 |
| 22 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7179 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 140mm, dày 5,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,784 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 76 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cống thoát nước), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 3T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 40CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 5 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 6 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 7 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 11 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 12 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 13 | Máy bơm nước - công suất ≥ 4,5Hp | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi