Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027097-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211022656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 11:15:00 đến ngày 2021-10-18 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 833,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.250299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.440.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.750.320.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà tạm giữ - Công an huyện Thanh Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Dương.Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Thị Định, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Mạnh Hùng; Chức vụ: Phó giám đốc Công an tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35, đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 069.2826.119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cơ quan Cảnh sát điều tra tầng 1 và tầng 2
1Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế470,109m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế936,284m2
3Quét vôi 3 nước trắng trần, dầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế396,108m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trụ + má cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,18m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế235,055m2
6Phá lớp vữa trát tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế468,142m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế198,054m2
8Phá lớp vữa trát trụ + má cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,09m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế235,055m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế468,142m2
11Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế198,054m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,09m2
13Công dọn vệ sinh mái hiên + sê nôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công 3,5/7
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,264m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,473m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,074m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,655m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,62m3
19Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,612100m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,88m2
21SX, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1mm), kính trắng Đáp Cầu dầy 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14m2
22SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dầy 0,8-1mm), kính trắng Đáp Cầu dầy 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,074m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,473m2
25Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
26Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
27Tháo dỡ 1 vòi tắm, 1 hương sen (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
29Tháo dỡ chậu tiểu nam (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
31Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
33Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
35Tháo dỡ gương soi (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Tháo dỡ ống nhựa D110 (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
38Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
39Tháo dỡ ống nhự D60 (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
40Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
41Tháo dỡ ống nhựa D42 (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
42Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
43Tháo dỡ ống nhựa D34 (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
44Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
B Nhà CSGTTT và đội CS QLHC về TTXH
1Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế769,823m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.989,2565m2
3Quét vôi 3 nước trắng trần, dầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế523,926m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trụ + má cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,4m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,912m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế994,628m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế261,963m2
8Phá lớp vữa trát trụ + má cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,7m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,912m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế994,628m2
11Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế261,963m2
12Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,7m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,089tấn
15Tháo dỡ trần nhựa cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế265,865m2
16Lợp mái tôn Suntek màu đỏ dày 0,4 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,42100m2
17Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,089tấn
18Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,089tấn
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế265,865m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,701m2
21Công dọn vệ sinh máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20công 3,5/7
22Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D110Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,317m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,28m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,152m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế284,608m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,316m3
28Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,28m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,317m2
30Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
31Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
32Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
34Tháo dỡ gương soi (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Tháo dỡ 1 vòi tắm, 1 hương sen (= 60% lắp đặt mới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
C Thay mái nhà để xe CBCS
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,354tấn
3Lợp mái tôn Suntek màu đỏ dày 0,4 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,58100m2
4Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,354tấn
5Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,354tấn
D Nhà tạm giữ
1Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,84m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế531,888m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,511m2
4Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
5Lắp đặt van ren, ĐK 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14tấn
8Lợp mái tôn Suntek màu đỏ dày 0,4 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m2
9Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14tấn
10Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14tấn
11Công dọn vệ toàn bộ tường, trần phòng ở và làm việc và sân trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15công 3,5/7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.250299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công tương tự;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.440.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.750.320.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
3 Máy trộn vữa ≥150L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy hàn điện 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->