Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 11:45:00 đến ngày 2021-10-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,829,159,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, nên nhà thầu chú ý về hợp đồng tương tự cung cấp theo nội dung sau: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi, cấp IV trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4,08 tỷ đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau:Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS:- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi ( hoặc cấp thoát nước).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - dung tích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh T3 thuộc xã Quang Trung, thị xã Bỉm Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Các tài liệu chứng minh năng lực: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bỉm Sơn số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn. Điện thoại: 02373.824.205 Fax: 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH – UBND thị xã Bỉm Sơn số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (tập kết bùn tại công trình để phơi khô) | Theo BVTK | 34,9849 | 100m3 |
| 2 | Tấm thép chống lầy 2000 x 6000 x 14mm | Theo BVTK | 3.956,4 | Kg |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I - đất bùn ướt được phơi khô vận chuyển ra bãi thải | Theo BVTK | 34,9849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo BVTK | 34,9849 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 17,4925 | 100m3 |
| B | BÓC PHONG HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK | 12,0075 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo BVTK | 12,0075 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 6,0038 | 100m3 |
| C | ĐÀO ĐẤT CHÂN KÈ + MÁI KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 22,8476 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo BVTK | 22,8476 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK | 11,4238 | 100m3 |
| D | ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG, MÁI KÈ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 14,3466 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất | Theo BVTK | 1.893,7565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo BVTK | 189,3757 | 10m³/1km |
| E | DẦM CHÂN MÁI KÈ + DẦM ĐỈNH MÁI KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo BVTK | 580,3392 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền | Theo BVTK | 16,6243 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 136,017 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 44,745 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 14,0195 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép - Dầm chân + dầm đỉnh + dầm dọc | Theo BVTK | 31,3389 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm M250, đá 1x2cm | Theo BVTK | 450,42 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 - Dầm dọc | Theo BVTK | 26,2186 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 38,4 | m2 |
| 10 | Xếp đá hộc chèn chặt - Vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 453,39 | m3 |
| F | MÁI ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Theo BVTK | 63,0146 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo BVTK | 5,6301 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè D32mm | Theo BVTK | 10,4405 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo BVTK | 59,66 | m2 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 1.662,7964 | m3 |
| G | CỌC BÁO HIỆU | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 3,1808 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 28,3053 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo BVTK | 2,5884 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 1,5854 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 7,3357 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTK | 497 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo BVTK | 156,2568 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo BVTK | 18,3393 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo BVTK | 18,3393 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo BVTK | 1,8339 | 10 tấn/1km |
| H | CẢI TẠO CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 0,5775 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,7325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0385 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK | 0,0243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0175 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng + tường cánh - Chiều dày ≤45cm | Theo BVTK | 0,1839 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,9658 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo BVTK | 5,487 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0366 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 0,6604 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,9812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0395 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng + tường cánh - Chiều dày ≤45cm | Theo BVTK | 0,0837 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,1167 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo BVTK | 3,395 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0226 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 0,7896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,3688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0455 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo BVTK | 0,0991 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,5052 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo BVTK | 3,478 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0232 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 0,806 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0482 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo BVTK | 0,0875 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,2198 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,0131 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,147 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTK | 1,05 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo BVTK | 4,32 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0288 | 100m3 |
| L | CẢI TẠO CỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 0,4439 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK | 0,0243 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,3317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0338 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo BVTK | 0,0907 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0118 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,1968 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,9965 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0133 | 100m3 |
| M | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BVTK | 12,4025 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 12,4025 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo BVTK | 15,84 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,1584 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 5,4 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 19,8 | m3 |
| N | KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo BVTK | 19,8 | 100m |
| 2 | Cọc tre F6-F10 | Theo BVTK | 4.510 | m |
| 3 | Buộc hàng rào tre | Theo BVTK | 495 | m2 |
| 4 | Thép buộc 4 ly đen | Theo BVTK | 437,7662 | kg |
| 5 | Phên nứa | Theo BVTK | 495 | m2 |
| 6 | Mua đất tại mỏ | Theo BVTK | 215,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo BVTK | 21,516 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 4,89 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo BVTK | 495 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (phá dỡ đê quai) | Theo BVTK | 4,95 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,95 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước thường xuyên trong khu vực thi công bằng máy bơm nước 10CV | Theo BVTK | 200 | ca |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 3,6 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, nên nhà thầu chú ý về hợp đồng tương tự cung cấp theo nội dung sau: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi, cấp IV trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 4,08 tỷ đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau:Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS:- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình NN & PTNT.( hoặc chứng chỉ tương đương) (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi ( hoặc cấp thoát nước).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 07T | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích 0,8m3 | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đào - dung tích 1,25m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích >250l | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi