Gói thầu: Sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc xưởng sản xuất Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc xưởng sản xuất Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 11:38:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.963.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng sửa chữa bảo trì bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc và có giá trị > 786.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Điện tử).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, cơ khí.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật 08 người |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân thuộc trong các lĩnh vực điện, điện tử: 04 người;+ Công nhân thuộc lĩnh vực cơ khí: 04 người.Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ngắm thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, khoảng cách… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo độ cứng Rockwell | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cứng HRA, HRB, HRC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ cứng cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | HLD; HRC; HRB; HB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ kiểm đồng trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ đồng trục tâm trục chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo và phân tích rung cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ rung của thiết bị động cơ quạt, trục máy, hộp số, các loại bơm….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ bóng bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ bóng sau gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ kiểm tra tình trạng thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ bóng sau gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cài đặt phần mềm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc xưởng sản xuất Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới Sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc xưởng sản xuất Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chuyển giao công nghệ mới/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ Số 20, Đường Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh, SĐT: 028.39895877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chuyển giao công nghệ mới/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ Số 20, Đường Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh, SĐT: 028.39895877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chuyển giao công nghệ mới/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ Số 20, Đường Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh, SĐT: 028.39895877. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Chuyển giao công nghệ mới/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ Số 20, Đường Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh, SĐT: 028.39895877. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phục hồi Hệ thống điều khiển khí cắt, máy cắt CNC, Model: TruLaser 1030, Hãng sx: TruLaser 1030 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng,Thay dung dịch chống ăn mòn, Bộ Filter Cardtridge, Đầu Nozzle D1.0, Đầu Nozzle D1.4, Đầu Nozzle D 1.7, Đầu Nozzle D 2.3, Đầu Nozzle D 2.7; cài đặt phần mềm điều khiển , Model: TruLaser 1030, Hãng sx: TruLaser 1030 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 3 | Phục hồi Hệ thống truyền động thủy lực máy chấn CNC, Model: TruPunch 100. Hãng sản xuất: TruPunch 100 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng định kỳ, 4 bộ đồ gá kẹp, 10 Round f5.1, 20 Round f7.2, Round f22, 20 Rectangle 28 x 5, 10 Cup Tool R1=2/ R2=3/ H=5/ D2=30 mm / α=90°. Model: TruPunch 100. Hãng sản xuất: TruPunch 100 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng máy đột CNC, Model: TruBend 3120, Hãng sx: TruBend 3120 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.963E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.963.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng sửa chữa bảo trì bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) | 1 | Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc và có giá trị > 786.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc Điện tử).- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, cơ khí.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa bảo trì hệ thống máy móc, kể từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật 08 người | 8 | + Công nhân thuộc trong các lĩnh vực điện, điện tử: 04 người;+ Công nhân thuộc lĩnh vực cơ khí: 04 người.Tài liệu chứng minh bằng cấp:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ngắm thuỷ bình | Đo cao độ, khoảng cách… | 1 |
| 2 | Máy đo độ cứng Rockwell | Đo độ cứng HRA, HRB, HRC | 1 |
| 3 | Máy đo độ cứng cầm tay | HLD; HRC; HRB; HB | 1 |
| 4 | Dụng cụ kiểm đồng trục | Kiểm tra độ đồng trục tâm trục chính | 1 |
| 5 | Máy đo và phân tích rung cầm tay | Kiểm tra độ rung của thiết bị động cơ quạt, trục máy, hộp số, các loại bơm….. | 1 |
| 6 | Máy đo độ bóng bề mặt | Kiểm tra độ bóng sau gia công | 1 |
| 7 | Dụng cụ kiểm tra tình trạng thiết bị | Kiểm tra độ bóng sau gia công | 1 |
| 8 | Máy tính xách tay | Cài đặt phần mềm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi