Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026370-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211026358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Được giao tại Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/2/2021 của UBND huyện Lương Sơn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 11:53:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,204,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị cắt khe MCD
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp kênh mương xã Thanh Cao
200 Ngày
E-CDNT 3 Được giao tại Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/2/2021 của UBND huyện Lương Sơn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xây dựng Nhật Sơn 28 + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh K1
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cấu kiện
2Nạo vét bùn móng kênh, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2638100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9894100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,822100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,4259m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6m3
7Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,09kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,72m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,424100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4864100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,045100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0323tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,018100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0358tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,107m3
21Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,054kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,711m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0609100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,315m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,318m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0178100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0162tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,058m3
32Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1176kg
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,216m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0408100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,147100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0228100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0563tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150,9924m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,6m3
43Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,14kg
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,12m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,388100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1552100m2
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,48m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,68m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,153100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1097tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85cái
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0716tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2115m3
57Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0261kg
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2153m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3662100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0298100m2
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,007100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0121tấn
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3m3
67Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,135kg
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,008m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0452100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1048100m2
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,12m2
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III408,7598m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III151,4m3
74Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,71kg
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III181,68m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,106100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2616100m2
78Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,72m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,52m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,342100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2451tấn
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190cái
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,054100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1074tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cấu kiện
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,333m3
88Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0324kg
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2205m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0189100m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0305100m2
92Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,007100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0121tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
B Hạng Mục: Tuyến kênh K2
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cấu kiện
2Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,36m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,594m3
4Nạo vét bùn móng kênh, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5079100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7133100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5773m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8179100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III326,1999m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III102,06m3
10Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,58kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2104100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,856100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,26m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,945m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,216100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1485tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135cái
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,27m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0168100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0299tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,747m3
24Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1125kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,234m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0322100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2968100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,355m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,16m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0128100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0194tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,396m3
35Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0198kg
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8723m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0336100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0801100m2
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
C Hạng mục: Tuyến kênh K3
1Đào vét bùn móng kênh, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0666100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2519100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4886100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III228,1427m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,04m3
6Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,556kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7516100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,604100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,98m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,735m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,168100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1155tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105cái
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,81m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0504100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0896tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,558m3
20Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0792kg
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4225m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0307100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1113100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,128m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0099100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0149tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
D Hạng mục: Tuyến kênh K4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3352100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,1426m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4199100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,52m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,104kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,52m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6948100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7468100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,98m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,135m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0057100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0105tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2115m3
15Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0207kg
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1305m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0058100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0183100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,36m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,048m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0051100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0076tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
E Hạng mục: Tuyến kênh K5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1938100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9223m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5028100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,47m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,294kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,47m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,558100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,205100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3915m3
11Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0315kg
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,225m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0165100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0309100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0128100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0191tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cấu kiện
F Hạng mục: Tuyến kênh N2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5367100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0878100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4489100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,6993m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,915m3
6Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,583kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,76m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3764100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9764100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,35m2
G Hạng mục: Tuyến kênh N3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5138100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0613100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,119100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4561100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,3353m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,68m3
7Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,736kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,68m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4641100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8321100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,44m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1035m3
13Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0153kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0048100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0129100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18m2
H Hạng mục: Tuyến Kênh N4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6892100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,206m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2548100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,72m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,544kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,72m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9384100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7104100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,404m3
11Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0648kg
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,575m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,315m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0432100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0726100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0153100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0337tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw2
2 Đầm dùi >=1,5 KW2
3 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
4 Máy hàn >=23 KW2
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy trộn vữa >=80l2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy lu >=8 tấn1
9 Máy cắt khe MCD cắt khe MCD1
10 Máy đầm cóc >=60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->