Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 12:28:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí: Chỉ huy trưởng công trườngSố lượng: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí: Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi côngSố lượng: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: Đại học chuyên ngành kiến trúc.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí: Cán bộ kỹ thuậtSố lượng: 05 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: 01 cán bộ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; 01 cán bộ đại học chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ đại học chuyên ngành thủy lợi; 01 cán bộ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 cán bộ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí: Đội trưởng thi côngSố lượng: 05 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ xây hoặc thợ lề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề cầu đường.Yêu cầu: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, xe cẩu có sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, xe cẩu có sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép, công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép, công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phao thép (hoặc bông tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thép (hoặc bông tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa gia cố chân tường rào bảo vệ an ninh bao quanh Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V HSMT. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2 (Địa chỉ: Thôn Giang Khẩu, Xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2 (Địa chỉ: Thôn Giang Khẩu, xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đoạn kè gia cố một mặt tường rào phía kênh (L=400m) | |||
| 1 | Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb 356-75 trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ | Chương V/E-HSMT | 10,48 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V/E-HSMT | 132 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 4 | Rải bạt dứa lót mái kênh | Chương V/E-HSMT | 12,28 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 1,436 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V/E-HSMT | 300 | rọ |
| 7 | Cống buy D800 | Chương V/E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V/E-HSMT | 500 | đoạn ống |
| 9 | Đào xúc cát để cho vào túi địa kỹ thuật trong ống buy | Chương V/E-HSMT | 251,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát vào túi địa kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 251,2 | m3 |
| 11 | Phao thép | Chương V/E-HSMT | 350,8 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 130,816 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 215,32 | 100m |
| 14 | Cọc tre 4m làm bè tre | Chương V/E-HSMT | 375 | cây |
| 15 | Phên tre làm bè tre | Chương V/E-HSMT | 500 | m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm bè tre xuống móng (AD) | Chương V/E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cọc, khung rọ đá, đường kính | Chương V/E-HSMT | 2,1694 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cọc(AD) | Chương V/E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình dưới nước (đóng ngập đất) | Chương V/E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình dưới nước (đóng không ngập đất) | Chương V/E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 21 | Thép hình I160, C100 cọc đóng | Chương V/E-HSMT | 8.963 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kè, đường kính ống d=34mm | Chương V/E-HSMT | 0,804 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm rọ và rãnh dăm lọc | Chương V/E-HSMT | 44,3732 | 100m2 |
| 24 | Đá lót 1x2 làm tầng lọc ngược | Chương V/E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 23,1 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,3887 | tấn |
| 30 | Cống buy D800 | Chương V/E-HSMT | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V/E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 49,73 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 35 | Ni lông lót phục vụ đổ bê tông | Chương V/E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V/E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cánh phai | Chương V/E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cánh phai | Chương V/E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cao su lá kín nước | Chương V/E-HSMT | 9,77 | kg |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 16 | m2 |
| 46 | Đắp bờ bao bằng máy đào | Chương V/E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 47 | Đất núi đắp đường trung chuyển | Chương V/E-HSMT | 104,4 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 13,44 | 100m |
| 49 | Phên tre ghép chân taluy | Chương V/E-HSMT | 24 | m2 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 5,5288 | 100m3 |
| 51 | Đào rãnh dăm lọc thủ công, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 52 | Đất núi mua ngoài đắp mái taluy | Chương V/E-HSMT | 597,36 | m3 |
| 53 | Đắp bờ kênh bằng máy đào và đầm cóc K = 0,85 | Chương V/E-HSMT | 9,8438 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đoạn kè gia cố 02 mặt tường rào (L=196m) | |||
| 1 | Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb 356-75 trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ | Chương V/E-HSMT | 5,1352 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V/E-HSMT | 64,68 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 4 | Rải bạt dứa lót mái kênh | Chương V/E-HSMT | 6,0172 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,7036 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V/E-HSMT | 196 | rọ |
| 7 | Phao thép | Chương V/E-HSMT | 98,2 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 55,048 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 82,96 | 100m |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng cọc, khung rọ đá, đường kính | Chương V/E-HSMT | 1,2626 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V/E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm rọ và rãnh dăm lọc | Chương V/E-HSMT | 8,5468 | 100m2 |
| 13 | Đá lót 1x2 làm tầng lọc ngược | Chương V/E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 8 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,3417 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh dăm lọc thủ công, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 20 | Đất núi mua ngoài đắp mái taluy | Chương V/E-HSMT | 251,62 | m3 |
| 21 | Đắp bờ kênh bằng máy đào và đầm cóc, K = 0,85 | Chương V/E-HSMT | 4,8554 | 100m3 |
| 22 | Máy bơm nước hố móng ban đầu | Chương V/E-HSMT | 15 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Vị trí: Chỉ huy trưởng công trườngSố lượng: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Vị trí: Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi côngSố lượng: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: Đại học chuyên ngành kiến trúc.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Vị trí: Cán bộ kỹ thuậtSố lượng: 05 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: 01 cán bộ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; 01 cán bộ đại học chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ đại học chuyên ngành thủy lợi; 01 cán bộ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 cán bộ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.Kinh nghiệm: Có bảng kê khai kèm tài liệu chứng minh khách quan về tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 5 | Vị trí: Đội trưởng thi côngSố lượng: 05 cán bộ, không kiêm nhiệm.Trình độ: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ xây hoặc thợ lề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề cầu đường.Yêu cầu: Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, xe cẩu có sức nâng ≥ 6 tấn | Cần cẩu, xe cẩu có sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép, công suất ≥ 5Kw | Máy cắt uốn sắt thép, công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 10 | Phao thép (hoặc bông tông) | Phao thép (hoặc bông tông) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi