Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027820-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211026396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 12:16:00 đến ngày 2021-10-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị cắt khe MCD
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống bai, kênh mương xã Liên Sơn
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Trọng Cường 68 + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bai Đồng Côi - xóm Gên
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17m3
3Đào móng bai, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2487100m3
4Đào đất móng bai bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92,8209m3
5Phá đá mồ côi móng bai bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4641100m3
6Đắp đất móng bai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5766100m3
7Đắp đất đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m3
8Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m
10Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0644100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,42m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,9605m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,72m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,765m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,58m3
16Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng nền sân sauPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,612kg
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,847m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hai bên đầu cầu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5715m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai cửa xả cát, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1856m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai cửa xả cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0896tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm phai cửa xả cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0106100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng tấm phai cửa xả cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bai, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0364tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, mũ mố cầu đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1502tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, mũ mố cầu đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4288tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2691tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,17tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8342100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5194100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4155100m2
32Ống nhựa thoát nước PVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,8m
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,56m2
34Lắp đặt ống thép không rỉ làm lan can câu qua bai, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,424100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,16100m
36Công đục lỗ bầu lọc đầu đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3công
37Lắp đặt chếch, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
38Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1004100m3
39Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2603100m3
40Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0205100m3
41Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1394100m3
42Đào rãnh dọc đường, máy đào 1.25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0638100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0171100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1062100m3
45Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1004100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2477100m3
47Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3935100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1549100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,5106m3
50Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III310m
51Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
B Hạng mục: Tuyến kênh Bai Đồng Côi - xóm Gên (Tuyến K0)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III392,2825m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,4425m3
3Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,6655kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,3275m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,66m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7064100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3788100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,325m2
9Đắp đất trả móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,345m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14m
C Hạng mục: Tuyến kênh K0A - Xóm Gên
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III152,94m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,75m3
3Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,25kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7689100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6216100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,825m2
9Đắp đất trả móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,92m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m
D Hạng mục:Tuyến kênh xóm Liên Hợp (tuyến K1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8088100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III195,2191m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,389100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III159,7247m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,39100m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,761100m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5962100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65,786m3
9Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,75kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III259,3438m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III426,4m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,33100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8056100m2
14Ống nhựa PVC D34mm thoát nước lưng tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III225,5m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,08m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1837tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống và hoàn trả mặt đường đoạn mở móng cống, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,21m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cống, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,524100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3678tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3265tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9987tấn
E Hạng mục: Tuyến kênh Bai Cầu Voi - xóm Đất Đỏ (tuyến K2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III353,1945m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,02m3
3Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,012kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,64m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,757100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4196100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,55m2
9Đắp đất trả móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III148,14m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5m
11Đắp cát nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,55m3
12Ni lông lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,33kg
13Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,72m3
14Bê tông tường kênh, đá 2x4, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,706m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,108100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3072100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,344m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1501tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0653100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống và hoàn trả mặt đường đoạn mở móng, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,92m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,04m3
F Hạng mục: Tuyến kênh Bai Cầu Voi - xóm Đất Đỏ (tuyến N1/K2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,78m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2m3
3Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,52kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,429100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,261100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
9Đắp đất trả móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,85m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw2
2 Đầm dùi >=1,5 KW2
3 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
4 Máy hàn >=23 KW2
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy trộn vữa >=80l2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy lu >=8 tấn1
9 Máy cắt khe MCD cắt khe MCD1
10 Máy đầm cóc >=60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->