Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách xã Thanh An năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 12:31:00 đến ngày 2021-10-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,849,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.988.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: theo hồ sơ mời thầu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 12T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Thanh An. Hạng mục: Nhà làm việc Ủy ban, khối đoàn thể, Ban CHQS, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ; Cổng, hàng rào mặt trước; Cải tạo nhà Công an cũ thành phòng họp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách xã Thanh An năm 2021 (Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Khu phố 4B, TT.Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại (0274) 3561101 – 3561250. Fax: (0274) 3561251; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thanh An – ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3562373; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN | |||
| B | SƠN NƯỚC, SƠN DẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,652 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,59 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 80,24 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 34,1734 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 170,8668 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh thay roon kính | 74,48 | m2 | |
| 7 | SXLD kính bể | 8 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 80,24 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 217,6823 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 653,049 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 217,6823 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 870,729 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 44,8 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 44,8 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,8 | m2 | |
| 16 | Chống thấm hộp gen | 5 | hộp | |
| C | KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| D | KHỐI ĐOÀN THỂ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,659 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,04 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,04 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 15,616 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 78,08 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh thay roon kính | 71,36 | m2 | |
| 7 | SXLD kính bể | 5 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 68,945 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 206,835 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 68,945 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,78 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | 14,98 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,98 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 14,98 | m2 | |
| 15 | Chống thấm hộp gen | 5 | hộp | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1168 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,0792 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1168 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0792 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,168 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 83,12 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,526 | 100m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,32 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,32 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 12,528 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 62,64 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh thay roon kính | 57,6 | m2 | |
| 28 | SXLD kính bể | 4 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 60,935 | m2 | |
| 30 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 182,84 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 60,935 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,74 | m2 | |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | 13,44 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 | |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 13,44 | m2 | |
| 36 | Chống thấm hộp gen | 3 | hộp | |
| 37 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 69,24 | m2 | |
| E | CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN CŨ THÀNH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,184 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,728 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 172,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 66,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện | 1 | hth | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,632 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,212 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0408 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | 0,0318 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa, nhôm sơn tĩnh điện hệ 93, kính trong cường lực dày 8 ly; các phụ kiện kinlong như: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | 61,04 | m2 | |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 172,8 | m2 | |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | 1,29 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 145,868 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 414,52 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 318,668 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,92 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 395,26 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 172,8 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 10,2 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,28 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 204 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 172,8 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,32 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 33,36 | m2 | |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | 23,1 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,1 | m2 | |
| 28 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 23,1 | m2 | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 100,28 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 12W | 73 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | 24 | bảng | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện | 2 | bảng | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | 410 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | 980 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 90 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 96 | 10m3/km | |
| 42 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 50 | 10m3/km | |
| F | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,316 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,8395 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 88,55 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,3509 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,3509 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3509 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,84 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8855 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,92 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,92 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 15,968 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 79,84 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh thay roon kính | 79,84 | m2 | |
| 14 | SXLD kính bể | 4 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 74,127 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 283,133 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 74,127 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,38 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,88 | m2 | |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | 11,34 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 22 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 11,34 | m2 | |
| 23 | Chống thấm hộp gen | 3 | hộp | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 65,6 | m2 | |
| G | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| H | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,526 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,1856 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,72 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,72 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 10,688 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 53,44 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh thay roon kính | 53,44 | m2 | |
| 8 | SXLD kính bể | 4 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 137,242 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 471,038 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 137,242 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,28 | m2 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 10,64 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,64 | m2 | |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 10,64 | m2 | |
| 17 | Chống thấm hộp gen | 3 | hộp | |
| I | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,33 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,8541 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn củ | 90,09 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,357 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,357 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,357 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,272 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9009 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,56 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,56 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 17,424 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 87,12 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh thay roon kính | 87,12 | m2 | |
| 14 | SXLD kính bể | 4 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 70,867 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 265,9 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 70,867 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,62 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,08 | m2 | |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | 11,34 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 22 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 11,34 | m2 | |
| 23 | Chống thấm hộp gen | 3 | hộp | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 70,8 | m2 | |
| J | BỘ PHẬN TIẾP NHẬN, TRẢ HỒ SƠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,246 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,32 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,32 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 6,528 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 32,64 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh thay roon kính | 32,64 | m2 | |
| 7 | SXLD kính bể | 2 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 50,905 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh tường, dầm cột... | 152,72 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 50,905 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,94 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | 9,94 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,94 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 9,94 | m2 | |
| 15 | Chống thấm hộp gen | 3 | hộp | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt rèm vải che cửa đi, cửa sổ | 30,36 | m2 | |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,32 | m2 | |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | 83,524 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | 83,524 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 182 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 127,4 | m2 | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter công suất 1.5HP và phụ kiện đi kèm loại treo tường | 3 | Máy | |
| 2 | Loa hộp treo tường công suất 60W và phụ kiện đi kèm | 4 | Cái | |
| 3 | Amply công suất Amply 500W | 1 | Máy | |
| 4 | Micro không dây | 2 | Cái | |
| 5 | Micro dây | 1 | Cái | |
| 6 | Bàn ngồi họp (KT: 1,8mx0,5mx0,8m) | 14 | Cái | |
| 7 | Ghế ngồi cá nhân bằng gỗ có lưng tựa (KT: 1,05mx0,4mx0,5m) | 42 | Cái | |
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Cái | |
| 9 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 10 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | |
| 11 | Biểu tượng hình búa, liềm, ngôi sao | 1 | Bộ | |
| 12 | Phông màn (5,7mx3,2m) | 18,24 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.988.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: theo hồ sơ mời thầu đính kèm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 12T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo, sàn công tác | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi