Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư điện – điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư điện – điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 13:16:00 đến ngày 2021-10-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 906,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 01/01/2018(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vũ khí/Tổng cục CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư điện – điện tử mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài: “Nghiên cứu, chế tạo ống nhóm NĐ” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm, thông số kỹ thuật (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Vũ khí – Số 51, tổ 3, phương Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Linh kiện mạch ĐK | 4 | bộ | Điện áp đầu vào 5V; Có chức năng điều khiển đồng bộ nguồn tới mạch phát laser, mạch thu laser, mạch nguồn laser; Giao tiếp chuyển đổi dữ liệu, lệnh điều khiển tới PC thông qua giao tiếp RS232; Cấp nguồn xung 1kHz, độ rộng 30ns tới mạch phát laser; Quản lý quá trình tiêu thụ của Pin nguồn nuôi; Nhiệt độ làm việc từ -45độC đến +150độC; Chịu được rung, sóc, va đập; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 2 | Linh kiện mạch chuyển tiếp | 4 | bộ | Chuyển đổi dữ liệu từ mạch ĐK tới máy tính PC; Chuyển đổi dữ liệu từ mạch ĐK lên mạch hiển thị; Nhiệt độ làm việc từ -45độC đến +150độC; Chịu được rung, sóc, va đập; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 3 | Linh kiện mạch lắp điot quang | 4 | bộ | Điện áp nguồn nuôi 3,5 - 5 VDC; Công suất tiêu thụ không quá 0,05 W; Bước sóng làm việc: 1550Nm; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 4 | Linh kiện mạch bảo vệ khi chuyển kênh sử dụng Rơle hành trình | 4 | bộ | Đảm bảo đóng – ngắt cung cấp nguồn đến thiết bị đầu cuối; Đảm bảo ngắt nguồn điện an toàn khi thiết bị đầu cuối gặp sự cố; Đảm bảo hoạt động an toàn cho thiết bị đầu cuối khí chuyển trạng thái hoạt động ngày – đêm; Nhiệt độ làm việc từ -45độC đến +150độC; Chịu được rung, sóc, va đập; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ linh kiện cụm phát laser | 4 | bộ | Điện áp nguồn nuôi 5V, nguồn dòng không nhỏ hơn 1A; Xung điều khiển đầu vào 4ns – 10Hz; Thời gian trễ 1-2ms; Xung kích phát laser 2V, 100ns, dòng điện xung phát 8A; Nguồn tiêu thụ 700mW; Nhiệt độ làm việc -45độC đến + 150độC; Rung sóc 40G/11ms; Tuổi thọ làm việc lớn hơn 50 triệu lần phát laser; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 6 | Màn hình micro led hiển thị | 4 | bộ | Điện áp nguồn nuôi 1.8V 50mA; 5V 200mA; Kích thước điểm ảnh 9.6x9.6um; Độ phân giải 800x600. Giao tiếp dữ liệu iTU-R BT 601/656; 24bit, 4:4:4 RGB/YcbCr; 16bit 4:2:2 YcbCr; Nhiệt độ làm việc -40độC đến +65độC; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ linh kiện cụm hiển thị | 4 | bộ | Điện áp nguồn nuôi 3.3v; 5V; Điện áp tín hiệu đầu vào 1V; Công suất tiêu thụ 700mW; Tín hiệu hiện thị đồng bộ RGB; phối hợp trở kháng đầu vào 75Ω; Tín hiệu đầu ra độ phân giải 800x600; Thực thi chuyển đổi dữ liệu từ mạch ĐK sang dữ liệu có thể hiển thị trên màn hình oled; Tích hợp mạch dc-dc nâng áp cung cấp cho màn hình Oled; Kết nối với mạch ĐK theo giao tiếp RS232 9600/N/8/1; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ linh kiện mạch đo thời gian | 4 | bộ | Mạch đo khoảng thời gian (IVI) được nối với đầu thu và thực hiện tính toán khoảng thời gian theo thuật toán cho trước; Xác định xung START và xung STOP; Sai số tính toán cự ly không vượt quá 1m; Thông tin được chuyển đến mạch xử lý trung tâm với sai số không quá 5m; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 9 | Mạch in PCB (nhiều lớp)- mạch hiển thị KQ đo | 4 | bộ | Mạch PCB 2 lớp; Kích thước 5x5cm; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ linh kiện mạch xử lý trung tâm | 4 | bộ | Mạch CP làm việc theo giao thức cho trước do lập trình viên viết; Mạch được kết nối với các mạch, khối khác theo sơ đồ đấu nối. Tín hiệu ở mức TTL; Dải nhiệt độ làm việc: từ -5độC đến +60độC; Chống rung sóc: Có; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mạch in PCB (nhiều lớp)- mạch xử lý tín hiệu | 4 | bộ | Mạch PCB 4 lớp; Kích thước 4.2x5cm; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 12 | Mạch in PCB (nhiều lớp) - mạch thu | 3 | bộ | Mạch in 4 lớp; Kích thước 3x3cm; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 13 | Mạch in PCB (nhiều lớp) - mạch phát | 3 | bộ | Mạch in 4 lớp; Kích thước 3x5cm; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương | ||
| 14 | Công tắc chuyển mạch, ổ cắm, zắc cắm, tiếp điểm, dây | 3 | bộ | Điện áp 50V; Xuất xứ: G7 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 01/01/2018(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ- Ưu tiên nhà thầu đã thực hiện hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi