Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027887-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211017662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:33:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.321.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.851.500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Số 721- Đường Yên Ninh- Phường Minh Tân- TP Yên bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.851.500


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020)  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020)  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước:  Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành)  Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO hoặc COA) (nếu có) + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng). + Nhà thầu phải có cam kết Tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước)khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2020- 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Lưu ý:  Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có công chứng.  Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.  Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực): ,  Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/năm 2020 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.851.500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược -Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái +Điện thoại: 02163.851.500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông mỡ2KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Bông thấm170KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Que tăm bông vô khuẩn6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Dây garo chun120CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Băng dính cuộn2.300CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Gạc hút nước750MétChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Gạc phẫu thuật không dệt170MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Gạc phẫu thuật35.000MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Gạc phẫu thuật ổ bụng5.800MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Gạc meche phẫu thuật3.000MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Dung dịch sát khuẩn tay nhanh400.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính250.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình23.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzyme7.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Dung dịch khử khuẩn mức độ cao170.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Dung dịch sát khuẩn bề mặt75.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme14.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Bơm cho ăn 50ml15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml1.900CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml46.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml46.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml1.300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Bơm tiêm 50ml15CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Bơm tiêm điện 20ml3.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Bơm tiêm điện 50ml5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Kim lấy thuốc các số52.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Kim bướm (cỡ kim 25G)24.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28Kim luồn tĩnh mạch các cỡ6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29Kim luồn tĩnh mạch trẻ sơ sinh2.900CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30Kim chọc dò tủy sống các cỡ900CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31Dây truyền dịch không có kim cánh bướm4.500BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32Dây truyền dịch kim có cánh bướm3.500BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Dây truyền máu600BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Dây nối bơm tiêm điện2.300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Khóa ba ngã không dây nối50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Dây nối bơm tiêm điện50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Găng tay sản khoa110ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Găng phẫu thuật tiệt trùng số 750.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Găng tay khám53.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Túi đựng nước tiểu1.100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Ống nghiệm Citrate 3,8%4.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Ống nghiệm EDTA K312.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Ống nghiệm Heparin11.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Ống máu lắng100ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Đầu côn vàng 100µl9.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Đầu côn xanh 1000µl3.500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Sonde cho ăn số 6600CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Sonde cho ăn số 1880CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Ống đặt nội khí quản số các cỡ200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Sonde thông tiểu số 121.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Sonde thông tiểu số 162CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Sonde Foley 2 chạc số 14800CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Sonde hút nhớt các số2.300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54Dây hút dịch phẫu thuật1.100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Dây thở oxy gọng kính người lớn10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Dây thở oxy gọng kính trẻ em10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Dây thở oxy gọng kính sơ sinh10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Mask khí dung50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Mask thở oxy người lớn1.100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Mask thở oxy trẻ em290CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Mask thở sơ sinh11CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 11.320SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 0720SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Chỉ phẫu thuật không tiêu số 3/01.404SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Chỉ nylon số 3/01.404SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Chỉ nylon số 4/012SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67Chỉ tổng hợp đa sợi tự tiêu số 01.200SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68Chỉ tổng hợp đa sợi tự tiêu số 11.008SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69Chỉ tổng hợp đa sợi tự tiêu số 3/036SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Lưỡi dao mổ các số1.100CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Phim ướt X-Quang (18cm x 24 cm)800TờChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
72Phim ướt X-Quang (24cm x 30 cm)2.600TờChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
73Phim ướt X-Quang (30cm x 40 cm)600TờChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
74Phim ướt X-Quang (35cm x 35 cm)300TờChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
75Túi Camera110CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
76Đè lưỡi gỗ9.000QueChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
77Điện cực tim3.510CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
78Phin lọc khí thở60CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
79Kẹp rốn2.300CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.321.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->