Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:02:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,993,800,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề (30 người) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC Xây dựng Trụ sở Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bạc Liêu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu ), số điện thoại: 02913.824.283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 183,953 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,793 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,915 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,907 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,561 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 244 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,231 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,882 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,757 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,373 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,283 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,475 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,387 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,519 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,896 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,254 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,869 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,248 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính VL) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m3 |
| 41 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,842 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,653 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,165 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,171 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,012 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,313 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,334 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,906 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,029 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,31 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 893,132 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.291,018 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 580,543 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 741,62 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.133,907 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 268,094 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,9 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 465,169 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 465,169 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 703,65 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 438,36 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,135 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,84 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,058 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 78 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,982 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn inox (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,6 | m |
| 80 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can thép cầu thang (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 81 | Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ cầu thang (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 82 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 83 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,08 | m2 |
| 84 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 85 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 86 | Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 10 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,465 | m2 |
| 87 | Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 893,132 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.291,018 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.347,95 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.291,018 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.241,082 | m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 95 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 96 | Gia công bản thang, sàn chiếu nghỉ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 98 | Lắp bản thang, sàn chiếu nghỉ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 99 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can sắt thang thoát hiểm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,759 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,957 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,597 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Sân - đường nội bộ - hệ thống thoát nước - cây xanh | |||
| C | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,366 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,273 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,676 | m3 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 751,35 | m2 |
| D | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,732 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,572 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 378,019 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,494 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 147 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300, đường kính ống 300mm, dày 6.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m |
| E | Hạng mục: Bồn hoa – Cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,915 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Trát bó vỉa bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,32 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,32 | m3 |
| 9 | Trồng cây cau bụng cao 3-4m, ĐK bụng 0.4m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1cây / 90 ngày |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,464 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lát đá Granite cột cờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,464 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox 304, D90x2mm, dài 0,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox 304, D60x2mm, dài 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| F | Hạng mục 3: Hồ nước PCCC 60m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4.7m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,467 | 100m |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,49 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,49 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sika, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,79 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| G | Hạng mục 4: Hệ thống PCCC + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK DN100x2.9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK DN80x2.6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co thép DN100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép DN80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm DN100/80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hai đầu răng DN80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích DN80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=25 lít/s, H=60m H2O | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ống hút máy bơm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp - lắp đặt Creppin | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 21 | Cung cấp - lắp đặt cuộn vòi A chữa cháy 20m D50 (13bar) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 22 | Cung cấp - lắp đặt Lăng phun A chữa cháy D19 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp - lắp đặt bulong + tắt kê sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | con |
| 24 | Que hàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 25 | Keo AB | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 26 | Sơn đỏ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 27 | Vật liệu phụ kiện đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 30 | Kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | kệ |
| 31 | Nội quy - tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 36 | Vật tư phụ hệ thống đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R=63m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công và đóng Cọc đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp giữ dây, Cáp neo thân trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 43 | Tăng đơ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần (ruột gà) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Bulon siết cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 46 | Vật tư phụ hệ thống chống sét trực tiếp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Hạng mục 5: Điện + nước + camera trụ sở làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x22W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần - 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Panel 600x600 - 50W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy lạnh 1.0HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 9 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm trần 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 109 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (3 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 185 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.414 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.508 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.543 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P-300A-50kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-100A-10kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT500x400x250 tole dày 1.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 4-8 đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 29 | đầu cose 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | đầu cose 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 126 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt giảm D114/90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm D114/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm D90/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm D60/34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm 42/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm 27/21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu lavabo + van cấp nước + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi xà inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phểu thu sàn inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000l | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt máy bơm đẩy cao 200W, Q=2.7m3/h, H=30m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt van phao cơ (phao điện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ngã ba cấp nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Máy chủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva online | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Patch panel 24 Port | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e 4x2x0.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,1 | 10m |
| 77 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6e | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 79 | Đấu nối RJ45 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | 1 đầu |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 81 | Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4,..) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 82 | Cáp đấu nối từ máy đến Oulet (4m/sợi) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | sợi |
| 83 | Lắp đặt bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11b/g/n) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Vật tư phụ mạng thông tin | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 85 | Smart Tivi 50inch + bát treo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Cáp kết nối Tivi HDMI (5m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Camera thân thẳng HS-T037QL + bát treo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu ghi hình DS-7216HQHI-F2/N | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ổ cứng 8TB SEAGATE SKYHAWK ST8000VX0022 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt Switch 24 Port SISCO SF300-24PP-K9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp nguồn Tivi, Camera CVV 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 303 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,3 | 10m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 95 | Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4,..) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 96 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva online | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Vật tư phụ camera | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Hạng mục 6: Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x70mm2 - 0.6/1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 - 0.6/1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-300A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện TĐT 800x500x350mm, tole dày 1.2mm + phụ kiện bên trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | đầu cose 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | đầu cose 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 12 | Lắp đèn cao áp Led 120W-IP66 (Chip LED) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 0.6/1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 15 | Lắp cần đèn đơn D=60 dài 3m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 16 | Khung Bulong móng M20x750 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Kẹp cọc đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Kéo rải cáp đồng trần D25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m |
| 23 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu đấu dây (Domino) 3P-30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu Cose 6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + phụ kiện bên trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu D300 trắng đục bóng LED 18W + đế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp 150x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| J | Hạng mục 7: Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm 1P-2.0HP-CM214(Q=1.2-7.2m3/h, H=45.1-33.5m), đường kính hút/xả: 34/34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện bên trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hút (Luppe) đồng D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán (01 người) | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công (02 người) | 2 | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề (30 người) | 30 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người). | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng (05 người) | 5 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi