Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026986-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211012970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:02:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,993,800,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề (30 người)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng (05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới trụ sở làm việc; sân – đường nội bộ - hệ thống thoát nước – cây xanh; hồ nước chữa cháy 60m3; hệ thống PCCC
Xây dựng Trụ sở Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bạc Liêu
15 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu ), số điện thoại: 02913.824.283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Minh Khang (Địa chỉ: Số 102, đường Hậu Cách Mạng, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Sở Xây dựng Bạc Liêu (Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu ), số điện thoại: 02913.824.283


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu ), số điện thoại: 02913.824.283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT183,953m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,793100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,915tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,907tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,16tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,16tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT29,561100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT244mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,05m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT77,231m3
11Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,882100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,404100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,839m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,495m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,115100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,012m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,227100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,205tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,757tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,331tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21,373m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT54,283m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,138100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,475100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,452tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,939tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,387tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,44tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,621tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,519m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21,896m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,32100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,882100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,221tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,446tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,254tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,869tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,248100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính VL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,88100m3
41Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,842100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT38,42m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,283tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT81,653m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,165100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,171tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,012m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,622100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,287tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,139tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,381tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30,864m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,74100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,925tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,095tấn
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,313m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,367m3
58Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT127,334m3
59Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40,906m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,029m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,044m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT122,31m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT893,132m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.291,018m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT580,543m2
66Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT741,62m2
67Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.133,907m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT268,094m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT76,9m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT465,169m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT465,169m2
72Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT703,65m2
73Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT438,36m2
74Cung cấp và lắp đặt đá granite khổ nhỏ (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,135m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT111,84m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240Theo quy định tại Chương V của E-HSMT63,058m2
77Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,68m2
78Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,982m2
79Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,6m
80Cung cấp và Lắp dựng Lan can thép cầu thang (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21,56m2
81Cung cấp và Lắp dựng Tay vịn gỗ cầu thang (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,5m
82Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 10 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT72,32m2
83Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,08m2
84Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT146,88m2
85Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung sắt (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,32m2
86Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 10 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT156,465m2
87Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 7 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT55,08m2
88Cung cấp và lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102,24m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT893,132m2
90Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.291,018m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2.347,95m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.291,018m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3.241,082m2
94Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,709tấn
95Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,599tấn
96Gia công bản thang, sàn chiếu nghỉTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4tấn
97Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,709tấn
98Lắp bản thang, sàn chiếu nghỉTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4tấn
99Cung cấp và Lắp dựng Lan can sắt thang thoát hiểm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,759m2
100Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,599tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT81,957m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,74m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,597100m2
B Hạng mục 2: Sân - đường nội bộ - hệ thống thoát nước - cây xanh
C Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,366100m2
2Đào san đất trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,273100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT72,455m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT97,676m3
5Xoa nhẵn mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT751,35m2
D Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,208100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,61m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,732m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,572m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT378,019m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45,494m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,084100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,239100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,272100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,52m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,425m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan đáy hố gaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,654tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT147cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D300, đường kính ống 300mm, dày 6.2mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,899100m
E Hạng mục: Bồn hoa – Cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,915m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,318tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,522100m2
5Trát bó vỉa bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30,45m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30,45m2
7Đắp đất bồn hoaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30,32m3
8Cung cấp đất trồng câyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30,32m3
9Trồng cây cau bụng cao 3-4m, ĐK bụng 0.4m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT241cây / 90 ngày
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,016100m2
14Xây gạch không nung 4x8x18, bậc cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,823m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,464m2
16Cung cấp và lát đá Granite cột cờTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,464m2
17Cung cấp và lắp đặt ống Inox 304, D90x2mm, dài 0,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt ống Inox 304, D60x2mm, dài 6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cột
F Hạng mục 3: Hồ nước PCCC 60m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,016100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086100m3
3Đóng cừ tràm dài 4.7m, ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40,467100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,444m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,44m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,44m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,114m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,717tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,775m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,42m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,36m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,109m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,274100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,525100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,392100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,398tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,706tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,104tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,707tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,312tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,3m2
29Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,49m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT59,49m2
31Quét dung dịch chống thấm sika, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT79,79m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,49m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cấu kiện
G Hạng mục 4: Hệ thống PCCC + Chống sét
1Lắp đặt ống thép STK DN100x2.9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,25100m
2Lắp đặt ống thép STK DN80x2.6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt tê thép DN100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt co thép DN100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
5Lắp đặt co thép DN80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt Tê giảm DN100/80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt Bầu giảm DN100/80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt hai đầu răng DN80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt mặt bích DN100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
10Lắp đặt mặt bích DN80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa DN100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=25 lít/s, H=60m H2OTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt Bộ giảm chấnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
16Ống hút máy bơmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
17Cung cấp - lắp đặt CreppinTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
21Cung cấp - lắp đặt cuộn vòi A chữa cháy 20m D50 (13bar)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cuộn
22Cung cấp - lắp đặt Lăng phun A chữa cháy D19Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
23Cung cấp - lắp đặt bulong + tắt kê sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT120con
24Que hànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30kg
25Keo ABTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3kg
26Sơn đỏTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40kg
27Vật liệu phụ kiện đường ốngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1
28Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8bình
29Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8bình
30Kệ để bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8kệ
31Nội quy - tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
32Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25 đèn
33Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25 đèn
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT300m
35Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V của E-HSMT300m
36Vật tư phụ hệ thống đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1
37Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R=63mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Trụ đỡ kim thu sét, H=5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
40Gia công và đóng Cọc đồng tiếp đất D16 - L=2.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5cọc
41Kẹp giữ dây, Cáp neo thân trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45m
42Lắp đặt Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT65m
43Tăng đơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần (ruột gà)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50m
45Bulon siết cápTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6con
46Vật tư phụ hệ thống chống sét trực tiếpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1
H Hạng mục 5: Điện + nước + camera trụ sở làm việc
1Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m - 2x22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần - 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Panel 600x600 - 50WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
5Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐKTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
6Lắp đặt máy lạnh 1.0HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2máy
7Lắp đặt máy lạnh 1.5HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4máy
8Lắp đặt máy lạnh 2.0HP (loại inverter) + phụ kiện ống đồng, ống nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15máy
9Lắp đặt quạt hút 300x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17cái
10Lắp đặt quạt hút âm trần 600x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT109cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều (3 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT50cái
14Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT62cái
15Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT185hộp
16Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT222m
18Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT300m
19Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.414m
20Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.508m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.543m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT150m
23Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21hộp
24Lắp đặt MCCB 2P-300A-50kATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt MCB 2P-100A-10kATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt tủ điện KT500x400x250 tole dày 1.2mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
27Lắp đặt tủ điện 4-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT135m
29đầu cose 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
30đầu cose 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
31Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT126hộp
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,19100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,07100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,34100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,58100m
39Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
40Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
41Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
42Lắp đặt co, tê nhựa các loại D42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
44Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
45Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT60cái
46Lắp đặt giảm D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt giảm D114/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt giảm D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
49Lắp đặt giảm D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt giảm 42/27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
51Lắp đặt giảm 27/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
52Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
53Lắp đặt chậu lavabo + van cấp nước + bộ xảTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
55Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi xà inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
58Lắp đặt phểu thu sàn inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
59Lắp đặt van nhựa D42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt van nhựa D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
62Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
63Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
64Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
65Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
66Lắp đặt bồn nước Inox 1000lTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
67Lắp đặt máy bơm đẩy cao 200W, Q=2.7m3/h, H=30mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
68Lắp đặt van phao cơ (phao điện)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt ngã ba cấp nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
71Cung cấp và lắp đặt Máy chủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
72Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva onlineTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
73Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31 tủ
74Lắp đặt Switch 24 PortTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt Patch panel 24 PortTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
76Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6e 4x2x0.5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT104,110m
77Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21hộp
78Lắp đặt ổ cắm mạng CAT 6eTheo quy định tại Chương V của E-HSMT42cái
79Đấu nối RJ45Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3501 đầu
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT520m
81Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4,..)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
82Cáp đấu nối từ máy đến Oulet (4m/sợi)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT42sợi
83Lắp đặt bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11b/g/n)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
84Vật tư phụ mạng thông tinTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1
85Smart Tivi 50inch + bát treoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
86Cáp kết nối Tivi HDMI (5m )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
87Lắp đặt Camera thân thẳng HS-T037QL + bát treoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
88Lắp đặt đầu ghi hình DS-7216HQHI-F2/NTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
89Ổ cứng 8TB SEAGATE SKYHAWK ST8000VX0022Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt tủ Rack U15 (820x600x600)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
91Lắp đặt Switch 24 Port SISCO SF300-24PP-K9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt cáp nguồn Tivi, Camera CVV 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT303m
93Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6eTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30,310m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT156m
95Lắp đặt Box đấu nối các loại (ngã 3, ngã 4,..)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11hộp
96Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Santak 2Kva onlineTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
97Vật tư phụ cameraTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1
I Hạng mục 6: Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x70mm2 - 0.6/1KVTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55m
2Lắp đặt dây cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 - 0.6/1KVTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,27100m
5Lắp đặt MCCB 2P-300ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện TĐT 800x500x350mm, tole dày 1.2mm + phụ kiện bên trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
7đầu cose 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
8đầu cose 6mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,728m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,728m3
11Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cột
12Lắp đèn cao áp Led 120W-IP66 (Chip LED)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
13Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 - 0.6/1KVTheo quy định tại Chương V của E-HSMT148m
14Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT69m
15Lắp cần đèn đơn D=60 dài 3mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cần đèn
16Khung Bulong móng M20x750Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,216m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,944m3
20Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cọc
21Kẹp cọc đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
22Kéo rải cáp đồng trần D25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12m
23Lắp đặt bảng điện nhựa 200x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt cầu đấu dây (Domino) 3P-30ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
25Lắp đặt cầu chì 5ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
26Đầu Cose 6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT361 đầu cáp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + phụ kiện bên trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,2m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,2m3
30Lắp đặt đèn cầu D300 trắng đục bóng LED 18W + đếTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
31Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT65m
32Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40m
33Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT105m
34Lắp đặt hộp nối cáp 150x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt MCB 2P-10ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,35m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,35m3
J Hạng mục 7: Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,73100m
3Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
5Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van nhựa D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt máy bơm 1P-2.0HP-CM214(Q=1.2-7.2m3/h, H=45.1-33.5m), đường kính hút/xả: 34/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện bên trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
11Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van hút (Luppe) đồng D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây cáp CVV 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,94m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).31
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán (01 người) 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).31
8 Đội trưởng thi công (02 người) 2 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).51
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề (30 người) 30 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng (05 người) 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy đầm ≥ 9T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy ủi ≥ 108CV (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị ép cọc ≥ 120 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->