Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022436-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:57:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường Trung học phổ thông số 3 thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng.
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,258100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,31m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,81m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,138m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,603m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,05100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,051100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,363tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,521tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,065tấn
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,988100m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,979m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,057m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,9m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,12100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,07tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,675tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,202tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,635m3
20Láng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,909m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,849100m3
22Ốp đá rối chân tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,772m2
23Trát nảy gờ chân móng, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,128m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,128m2
25Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,358100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,358100m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,852m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,057100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,007tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,422tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,16m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,464100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,602tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,263tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,269tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V298,65m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V298,65m2
38Đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,886m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,286100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,861tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,564tấn
42Trát trần, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V491,303m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V491,303m2
44Đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,609m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,646100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,223tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,254tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196,136m3
49Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,261m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V549,996m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V515,4m
52Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,557m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V549,996m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V943,62m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V943,62m2
56Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,393m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V256,913m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V256,913m2
59Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BTTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,462m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,462m2
62Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052m3
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108m3
64Đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01m3
65Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,488m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V313,709m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,18m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,304m2
69Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,145m3
70Nilon lótTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,429100m2
71Đổ bê tông nền M200, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,435m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V442,902m2
73Sơn nền sân cầu lông (Sơn CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2) (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V163,48m2
74Trụ + lưới cầu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
75Sản xuất lan can bằng sắt hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,377tấn
76Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,081tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,474m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,858m2
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,392m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,392m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,198m2
83Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,772tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,112m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,3m2
86Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,323m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,093tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,201m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,296m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,296m2
92Trát tường thu hồi mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,804m2
93Miết mạch tường gạch loại lồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,804m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,296m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,296m2
96Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,352m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,805m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,94m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,178m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V441,904m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V402,277m2
102Quét sika chống thấm mái (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V359,148m2
103Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp []40x80x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,346tấn
104Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp []40x80x1.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,346tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,096m2
106Hệ trần nổi và Tấm thạch cao sơn trắng 9mm + nhân công lắp đặtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,092m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,182tấn
108Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,544tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,544tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V463,066m2
111Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,552tấn
112Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,091tấn
113Sản xuất giằng mái thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491tấn
114Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,643tấn
115Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V235,796m2
117Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt PU dày 0,4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,411100m2
118Tôn úp nóc rộng 300 dày 0,4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,12md
119Lắp đặt ống TTK thoát nước qua dầm D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m
120Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC 90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,069100m
121Cút nhựa PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
122Hộp tôn thu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
123Phễu thu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
124Cầu lọc rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
125Đai sắt giữ hộp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
126Bật sắt giữ ống nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cái
127Sản xuất nẹp sắt 30x3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,175tấn
128Lắp dựng nẹp sắt 30x3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,175tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,832m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,087100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,739100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,996100m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,519m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,519m2
135Sản xuất khung cửa bằng hợp kim nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036tấn
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
137Cửa đi ĐTL - kính thủy lực dày 12lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,7m2
138Tay nắm Inox thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
139Bản lề sàn VVP (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
140Kẹp kính trên dưới VVP (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
141Kẹp góc L VVPTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
142Khóa sàn VVP (hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
143Vách kính VK1 cố định chia đốTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,92m2
144Vách kính trên cửa đi cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,67m2
145Cửa sổ S1 - 2 cánh mở trượtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,542m2
146Cửa sổ S2 - 1 cánh mở quay ra ngoàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,808m2
147Cửa đi Đ1 - 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,102m2
148Cửa đi Đ2 - 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,944m2
149Cửa đi Đ3- 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,216m2
150Cửa sổ SL - 1 cánh mở hấtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,75m2
151Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,69tấn
152Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,316m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,459m2
154Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,231m3
155Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,722m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,145m3
157Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,217m3
158Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,961m3
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,873m2
160Gia công thang sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
161Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
162Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,025m3
163Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,861m2
164Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,555100m3
165Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,476m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,231m3
167Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,967m3
168Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,52m2
169Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,52m2
170Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,32m2
171Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,118m3
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,631tấn
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,296100m2
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V220cái
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,313100m3
176Đắp cát móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,181m3
177Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,224100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5411m3
179Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m3
180Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,26m3
181Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,751m3
182Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,124m3
183Ván khuôn hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035100m2
184Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,008m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, ( lớp thứ 2 )Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,008m2
186Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,008m2
187Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44m2
188Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,179m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017tấn
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
192Sản xuất lưới chắn rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032tấn
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,6cái
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,482m2
195Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,258100m3
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,867m3
197Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,486m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109100m3
199Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,973m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
202Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,694m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,124100m2
204Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066tấn
205Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
206Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
207Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,638m3
208Trát tường bể ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,683m2
209Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,( Lần 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,683m2
210Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,683m2
211Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,821m2
212Cút sành D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
213Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,347100m3
214Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,347100m3
215Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
216Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.9mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
217Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
218Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.9mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V195m
220Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160m
221Cọc tiếp địa V63x63x6x2000mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cọc
222Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,76kg
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,832m2
224Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10bộ
225Bu lông M14x200 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
226Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,809kg
227Tấm thép dẹt 200x200x6 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,304kg
228Hộp thử tiếp địaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4điểm
229LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 36WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10bộ
230Đèn bán cầu sát trần 1 bóng COMPAC : 20W-D250Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21bộ
231Lắp đặt Đèn pha PO2 :400WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
232Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
233Lắp đặt quạt treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
234Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
235Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
236Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
237Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
238Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
239Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
240Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V280m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.614m
245ống nhựa luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V350m
246ống nhựa luồn dây D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V400m
247Hộp nối dây PVC256/3GYTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32hộp
248Con sơn đón điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
249Bình chữa cháy bột MFZL4 (ABC 4Kg)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
250Đai treo bình chữa cháy F4, T3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
251Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
252Lắp đặt xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
253Vòi xịtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
255Vòi chậuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
256Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
257Lắp đặt chậu tiểu namTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
258Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
259Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bể
260Van phao D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
261ống nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100m
262ống nhựa PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4100m
263Van PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
264Van PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
265Zắc co ren trong PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
266Zắc co ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
267Nối góc 90 PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
268Nối góc 90 PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
269Nối góc 45 PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
270Côn thu PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
271Nối góc 90 ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
272Tê PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
273Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
274Ống nhựa PVC D110 (Class 1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,07100m
275Ống nhựa PVC D42 (Class 1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
276Cút 90 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
277Cút 90 PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
278Cút 45 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
279Cút 45 PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
280Tê 45 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
281Tê Y PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
282Côn thu PVC D110/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
283Măng sông PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≤ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->