Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 13:57:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp trường Trung học phổ thông số 3 thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,363 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,065 | tấn |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,979 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,057 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,675 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,202 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,635 | m3 |
| 20 | Láng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,909 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,849 | 100m3 |
| 22 | Ốp đá rối chân tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,772 | m2 |
| 23 | Trát nảy gờ chân móng, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,128 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,128 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,358 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,358 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,007 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,422 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,464 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,602 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,269 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 298,65 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 298,65 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,886 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,286 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,861 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,564 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 491,303 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 491,303 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,609 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,223 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,254 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196,136 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,261 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 549,996 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 515,4 | m |
| 52 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đen quanh cửa sảnh chính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,557 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 549,996 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 943,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 943,62 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,393 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 256,913 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 256,913 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt thép liên kết gạch bọc trụ BT | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,462 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,462 | m2 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,488 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 313,709 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,18 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,304 | m2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,145 | m3 |
| 70 | Nilon lót | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,435 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 442,902 | m2 |
| 73 | Sơn nền sân cầu lông (Sơn CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2) (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,48 | m2 |
| 74 | Trụ + lưới cầu lông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,377 | tấn |
| 76 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,474 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,858 | m2 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,392 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,392 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,198 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,772 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,112 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,3 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,201 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,296 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,296 | m2 |
| 92 | Trát tường thu hồi mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,804 | m2 |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,804 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,296 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,296 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,352 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 121,805 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,94 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,178 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 441,904 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 402,277 | m2 |
| 102 | Quét sika chống thấm mái (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 359,148 | m2 |
| 103 | Sản xuất khung trần thạch cao bằng thép hộp []40x80x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,346 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung trần thạch cao bằng thép hộp []40x80x1.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,346 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,096 | m2 |
| 106 | Hệ trần nổi và Tấm thạch cao sơn trắng 9mm + nhân công lắp đặt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 121,092 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,182 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,544 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,544 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 463,066 | m2 |
| 111 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,552 | tấn |
| 112 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,091 | tấn |
| 113 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,643 | tấn |
| 115 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 235,796 | m2 |
| 117 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt PU dày 0,4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,411 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc rộng 300 dày 0,4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,12 | md |
| 119 | Lắp đặt ống TTK thoát nước qua dầm D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC 90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,069 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 122 | Hộp tôn thu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 123 | Phễu thu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 124 | Cầu lọc rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 125 | Đai sắt giữ hộp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 126 | Bật sắt giữ ống nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 127 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 128 | Lắp dựng nẹp sắt 30x3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,832 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,087 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,739 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,996 | 100m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,519 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,519 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung cửa bằng hợp kim nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,7 | m2 |
| 137 | Cửa đi ĐTL - kính thủy lực dày 12ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,7 | m2 |
| 138 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Bản lề sàn VVP (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Kẹp kính trên dưới VVP (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 141 | Kẹp góc L VVP | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 142 | Khóa sàn VVP (hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 143 | Vách kính VK1 cố định chia đố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,92 | m2 |
| 144 | Vách kính trên cửa đi cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,67 | m2 |
| 145 | Cửa sổ S1 - 2 cánh mở trượt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,542 | m2 |
| 146 | Cửa sổ S2 - 1 cánh mở quay ra ngoài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,808 | m2 |
| 147 | Cửa đi Đ1 - 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,102 | m2 |
| 148 | Cửa đi Đ2 - 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,944 | m2 |
| 149 | Cửa đi Đ3- 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,216 | m2 |
| 150 | Cửa sổ SL - 1 cánh mở hất | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,69 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,316 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,459 | m2 |
| 154 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,231 | m3 |
| 155 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,722 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,145 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,217 | m3 |
| 158 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,961 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,873 | m2 |
| 160 | Gia công thang sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,025 | m3 |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,861 | m2 |
| 164 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,476 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,231 | m3 |
| 167 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,967 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,52 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,52 | m2 |
| 170 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,32 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,118 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,631 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 220 | cái |
| 175 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,181 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,541 | 1m3 |
| 179 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,26 | m3 |
| 181 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,751 | m3 |
| 182 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,124 | m3 |
| 183 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, ( lớp thứ 2 ) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| 187 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,179 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 192 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | cái |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,482 | m2 |
| 195 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,867 | m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,973 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,694 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 207 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,638 | m3 |
| 208 | Trát tường bể ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,683 | m2 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,( Lần 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,683 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,683 | m2 |
| 211 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,821 | m2 |
| 212 | Cút sành D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 213 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 215 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 216 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 221 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2000mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cọc |
| 222 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,76 | kg |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,832 | m2 |
| 224 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 225 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 226 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,809 | kg |
| 227 | Tấm thép dẹt 200x200x6 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,304 | kg |
| 228 | Hộp thử tiếp địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | điểm |
| 229 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 36W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 230 | Đèn bán cầu sát trần 1 bóng COMPAC : 20W-D250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Đèn pha PO2 :400W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 232 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.614 | m |
| 245 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 246 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 247 | Hộp nối dây PVC256/3GY | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | hộp |
| 248 | Con sơn đón điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 249 | Bình chữa cháy bột MFZL4 (ABC 4Kg) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 250 | Đai treo bình chữa cháy F4, T3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 251 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 253 | Vòi xịt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 255 | Vòi chậu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 260 | Van phao D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 261 | ống nhựa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 262 | ống nhựa PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 263 | Van PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 264 | Van PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 265 | Zắc co ren trong PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 266 | Zắc co ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 267 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 268 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 269 | Nối góc 45 PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 271 | Nối góc 90 ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 272 | Tê PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 273 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 274 | Ống nhựa PVC D110 (Class 1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D42 (Class 1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 276 | Cút 90 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 277 | Cút 90 PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 278 | Cút 45 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 279 | Cút 45 PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 280 | Tê 45 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 281 | Tê Y PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 282 | Côn thu PVC D110/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 283 | Măng sông PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≤ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi