Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970430-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
Số hiệu KHLCNT 20210959744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:29:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,881,917,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường sắt.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan, cắt ray
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích nâng đường
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị dồn ray
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
Công trình: Sửa chữa đường sắt ga Cảng Điền Công
50 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV, Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ga số 8B - 10B
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC346,1715
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//0,7272100m³
3Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m//487,79m đường
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//551,31
5Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m//1bộ
6Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//694cái tà vẹt
7Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//46thanh
8Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//18thanh
9Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m//30thanh
10Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//240cái
11Lắp đặt tà vẹt bê tông TN1 1,8m cóc cứng đường 1m//240cái
12Bổ sung bu lông xoắn//910cái
13Bổ sung đệm cao su//664cái
14Bổ sung căn sắt S14; S20//268cái
15Bổ sung cóc đàn hồi//1.178cái
16Bổ sung căn sắt U//910cái
17Bổ sung căn nhựa//268cái
18Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//551,31m3
19Thu hồi tà vẹt về kho xa 6Km//38,4tấn
20Thu hồi ray về kho xa 6Km//14,25tấn
21Thu hồi ghi về kho xa 6Km//6tấn
22Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//588,8247m3
23Làm vai đá đường sắt//975,58m
24Xây tường chắn bằng gạch, vữa xi măng mác 75//12,1
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100//231
B Đường số 2 - ga Điền Công
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC387,21m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//472,3207
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,0242100m³
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//434,0524
5Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//531cái tà vẹt
6Làm vai đá đường sắt//774,42m
7Bổ sung căn nhựa//455cái
8Bổ sung bu lông xoắn//500cái
9Bổ sung đệm cao su//192cái
10Bổ sung căn sắt S14; S20//509cái
11Bổ sung cóc đàn hồi//455cái
12Bổ sung căn sắt U//54cái
13Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//863,9497m3
14Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//434,0524m3
C Đường số 3 - ga Điền Công
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC367,75m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//568,271
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,4354100m³
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//409,0208
5Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//542cái tà vẹt
6Làm vai đá đường sắt//735,5m
7Bổ sung căn nhựa//320cái
8Bổ sung bu lông xoắn//500cái
9Bổ sung đệm cao su//192cái
10Bổ sung căn sắt S14; S20//374cái
11Bổ sung cóc đàn hồi//320cái
12Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//997,8192m3
13Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//409,0208m3
D Đường số 4 - ga Điền Công
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC359,57m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//467,7387
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,0046100m³
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//451,1554
5Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//492cái tà vẹt
6Làm vai đá đường sắt//719,14m
7Bổ sung căn nhựa//290cái
8Bổ sung đệm cao su//174cái
9Bổ sung căn sắt S14; S20//290cái
10Bổ sung cóc đàn hồi//290cái
11Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//952,3613m3
12Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//451,1554m3
E Độ tuyến N14-N22
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC20,88m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//67,9644
3Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//17,745
4Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//30cái tà vẹt
5Làm vai đá đường sắt//41,76m
6Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//87,171m3
7Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//17,745m3
F Độ tuyến N16-N18
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC20,8m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//28,6
3Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//15,5222
4Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//30cái tà vẹt
5Làm vai đá đường sắt//41,6m
6Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//52,7542100m3
7Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//15,5222m3
G Độ tuyến N24-N26
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC13,7m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//22,879
3Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//11,9046
4Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//20cái tà vẹt
5Làm vai đá đường sắt//27,4m
6Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//34,8521100m3
7Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//11,9046m3
H Ghi
1Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/10 dài 21,414mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC1bộ
2Làm lại nền đá ghi, đường 1m//7bộ ghi
3Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//370,1118
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//208,2666
5Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m//7bộ
6Làm vai đá đường sắt//170,94m
7Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//515,9482m3
8Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//208,2666m3
I Đường số 1 - ga Điền Công
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC332,23m đường
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III//663,2273
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III//2,8424100m³
4Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//360,719
5Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//481cái tà vẹt
6Làm vai đá đường sắt//664,46m
7Bổ sung căn nhựa//280cái
8Bổ sung bu lông xoắn//240cái
9Bổ sung đệm cao su//606cái
10Bổ sung căn sắt S14; S20//280cái
11Bổ sung cóc đàn hồi//280cái
12Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km//1.179,2706m3
13Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m//360,719m3
J Đường ngang NB- Đường số 3B
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC45m đường
2Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//35,21
3Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//4thanh
4Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m//4thanh
5Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//50cái
6Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//50cái
7Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//230cái tà vẹt
8Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//4thanh
9Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1//0,0725100m³
K Đường ngang NB- Đường số 5B
1Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1mMô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC32,5m đường
2Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông//17,605
3Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//2thanh
4Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m//2thanh
5Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng//25cái
6Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi//25cái
7Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông//205cái tà vẹt
8Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng)//2thanh
9Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1//0,0362100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư).54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).54
3 Cán bộ giám sát thi công (KCS) 1 - Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường sắt.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).54
4 Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ 1 - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).32
5 Công nhân 30 - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn ≥5 tấn2
2 Máy đào di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3 di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m31
3 Máy đào ≤ 1,25m3 ≤ 1,25m31
4 Máy khoan, cắt ray Dụng cụ sửa chữa1
5 Kích nâng đường Dụng cụ sửa chữa2
6 Thiết bị dồn ray Dụng cụ sửa chữa2
7 Máy kinh vĩ Dụng cụ sửa chữa1
8 Máy thủy bình Dụng cụ sửa chữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->