Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 13:53:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,393,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt (gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo một số tuyến hẻm phường Hưng Lợi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HẺM 58, ĐƯỜNG 3/2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắn | Mô tả Chương V | 64,534 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 8,5489 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 2,1969 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 2,1969 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả Chương V | 5,5034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 5,5034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả Chương V | 5,5034 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 3,0346 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 63,42 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm | Mô tả Chương V | 130,635 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Mô tả Chương V | 12,85 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 34,085 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 2,304 | m3 |
| 14 | Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 20,965 | m3 |
| 15 | Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=2m | Mô tả Chương V | 137 | đoạn 2m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả Chương V | 137 | mối nối |
| 17 | Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cống | Mô tả Chương V | 72,336 | m2 |
| 18 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK | Mô tả Chương V | 5,722 | tấn |
| 19 | SXLD thép hình gờ, nắp hố ga | Mô tả Chương V | 1,879 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmm | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 21 | Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Mô tả Chương V | 5,669 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Mô tả Chương V | 250 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mm | Mô tả Chương V | 0,3521 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| B | Hạng mục 2: HẺM 68, ĐƯỜNG 3/2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắn | Mô tả Chương V | 51,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 6,8436 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 1,8175 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 1,5146 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả Chương V | 3,7612 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 3,7612 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,7612 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,9251 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 46,401 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm | Mô tả Chương V | 95,31 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Mô tả Chương V | 9,401 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 25,337 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,584 | m3 |
| 14 | Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 15,253 | m3 |
| 15 | Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=2m | Mô tả Chương V | 101 | đoạn 2m |
| 16 | Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=1m | Mô tả Chương V | 1 | đoạn 1m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả Chương V | 101 | mối nối |
| 18 | Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cống | Mô tả Chương V | 53,328 | m2 |
| 19 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK | Mô tả Chương V | 4,078 | tấn |
| 20 | SXLD thép hình gờ, nắp hố ga | Mô tả Chương V | 1,423 | tấn |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 22 | Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Mô tả Chương V | 4,197 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Mô tả Chương V | 183 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mm | Mô tả Chương V | 0,3521 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| C | Hạng mục 3: HẺM 298, ĐƯỜNG TẦM VU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắn | Mô tả Chương V | 23,001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 3,022 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 0,6033 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả Chương V | 1,9825 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,9825 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,9825 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,1515 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 25,19 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm | Mô tả Chương V | 59,31 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Mô tả Chương V | 5,731 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,472 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,281 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=2m | Mô tả Chương V | 60 | đoạn 2m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=1m | Mô tả Chương V | 1 | đoạn 1m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H30, L=2m | Mô tả Chương V | 7 | đoạn 2m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả Chương V | 60 | mối nối |
| 19 | Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cống | Mô tả Chương V | 17,55 | m2 |
| 20 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK | Mô tả Chương V | 2,32 | tấn |
| 21 | SXLD thép hình gờ, nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,608 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 23 | Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Mô tả Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Mô tả Chương V | 116 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mm | Mô tả Chương V | 0,175 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 15cm (lớp trên) | Mô tả Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: HẺM 300, ĐƯỜNG TẦM VU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắn | Mô tả Chương V | 26,463 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 3,4848 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 0,5288 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả Chương V | 1,6267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 1,6267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,6267 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,8381 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 23,59 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm | Mô tả Chương V | 53,55 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Mô tả Chương V | 5,539 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,404 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,025 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=2m | Mô tả Chương V | 54 | đoạn 2m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=1m | Mô tả Chương V | 3 | đoạn 1m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H30, L=2m | Mô tả Chương V | 7 | đoạn 2m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả Chương V | 56 | mối nối |
| 19 | Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cống | Mô tả Chương V | 16,38 | m2 |
| 20 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK | Mô tả Chương V | 2,301 | tấn |
| 21 | SXLD thép hình gờ, nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,608 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Mô tả Chương V | 2,213 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống) | Mô tả Chương V | 112 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mm | Mô tả Chương V | 0,164 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới) | Mô tả Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 15cm (lớp trên) | Mô tả Chương V | 0,0112 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt (gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh thép | ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đào | Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi