Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027884-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:53:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,393,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo một số tuyến hẻm phường Hưng Lợi
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Việt, địa chỉ: AB2-255, đường Xuân Thủy, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HẺM 58, ĐƯỜNG 3/2
1Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắnMô tả Chương V64,534m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V8,5489100m2
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V2,1969100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V2,1969100m3
5Đào đất hố móngMô tả Chương V5,5034100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V5,5034100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả Chương V5,5034100m3/km
8Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V3,0346100m3
9Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V63,42m3
10Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cmMô tả Chương V130,635100m
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Mô tả Chương V12,85m3
12Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V34,085m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả Chương V2,304m3
14Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V20,965m3
15Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=2mMô tả Chương V137đoạn 2m
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả Chương V137mối nối
17Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cốngMô tả Chương V72,336m2
18SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả Chương V5,722tấn
19SXLD thép hình gờ, nắp hố gaMô tả Chương V1,879tấn
20Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmmMô tả Chương V32cái
21Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V5,669100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V250cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mmMô tả Chương V0,3521100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả Chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mmMô tả Chương V0,3100m
B Hạng mục 2: HẺM 68, ĐƯỜNG 3/2
1Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắnMô tả Chương V51,872m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V6,8436100m2
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V1,8175100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V1,5146100m3
5Đào đất hố móngMô tả Chương V3,7612100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V3,7612100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả Chương V3,7612100m3/km
8Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,9251100m3
9Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V46,401m3
10Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cmMô tả Chương V95,31100m
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Mô tả Chương V9,401m3
12Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V25,337m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,584m3
14Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V15,253m3
15Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=2mMô tả Chương V101đoạn 2m
16Cung cấp ống bê tông ly tâm D600-H30, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả Chương V101mối nối
18Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cốngMô tả Chương V53,328m2
19SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả Chương V4,078tấn
20SXLD thép hình gờ, nắp hố gaMô tả Chương V1,423tấn
21Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmmMô tả Chương V24cái
22Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V4,197100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V183cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mmMô tả Chương V0,3521100m
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả Chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mmMô tả Chương V0,2100m
C Hạng mục 3: HẺM 298, ĐƯỜNG TẦM VU
1Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắnMô tả Chương V23,001m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V3,022100m2
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V0,1931100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,6033100m3
5Đào đất hố móngMô tả Chương V1,9825100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V1,9825100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả Chương V1,9825100m3/km
8Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,1515100m3
9Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V25,19m3
10Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cmMô tả Chương V59,31100m
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Mô tả Chương V5,731m3
12Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,472m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,4m3
14Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,281m3
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=2mMô tả Chương V60đoạn 2m
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H30, L=2mMô tả Chương V7đoạn 2m
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V60mối nối
19Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cốngMô tả Chương V17,55m2
20SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả Chương V2,32tấn
21SXLD thép hình gờ, nắp hố gaMô tả Chương V0,608tấn
22Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmmMô tả Chương V16cái
23Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V2,24100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V116cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mmMô tả Chương V0,175100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mmMô tả Chương V0,09100m
27Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,019100m3
28Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 15cm (lớp trên)Mô tả Chương V0,0114100m3
D Hạng mục 4: HẺM 300, ĐƯỜNG TẦM VU
1Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắnMô tả Chương V26,463m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V3,4848100m2
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V0,3807100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,5288100m3
5Đào đất hố móngMô tả Chương V1,6267100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V1,6267100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả Chương V1,6267100m3/km
8Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,8381100m3
9Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V23,59m3
10Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-10cmMô tả Chương V53,55100m
11Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150Mô tả Chương V5,539m3
12Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,404m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,4m3
14Bê tông gối cống, gờ hố ga đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,025m3
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=2mMô tả Chương V54đoạn 2m
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H10, L=1mMô tả Chương V3đoạn 1m
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-H30, L=2mMô tả Chương V7đoạn 2m
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V56mối nối
19Láng vữa M100 dày 3cm mối nối cốngMô tả Chương V16,38m2
20SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả Chương V2,301tấn
21SXLD thép hình gờ, nắp hố gaMô tả Chương V0,608tấn
22Lắp đặt lưới chắn rác Composite (630x430x60)mmmMô tả Chương V16cái
23Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V2,213100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V112cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 220mm, dày 8,7mmMô tả Chương V0,164100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 7,3mmMô tả Chương V0,09100m
27Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 25cm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,0187100m3
28Làm móng cấp phối đá dăm 0x4. loại 1 Dmax =25mm, dày 15cm (lớp trên)Mô tả Chương V0,0112100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt sắt (gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy ủi ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm bánh thép ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đào Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->