Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây 06 phòng hiệu bộ, 02 phòng bộ môn (điểm chính), nhà xe, sân nền, hàng rào và xây nhà hiệu bộ HT2.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027015-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây 06 phòng hiệu bộ, 02 phòng bộ môn (điểm chính), nhà xe, sân nền, hàng rào và xây nhà hiệu bộ HT2.
Số hiệu KHLCNT 20211000802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:50:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,424,846,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 6.543.000.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây 06 phòng hiệu bộ, 02 phòng bộ môn (điểm chính), nhà xe, sân nền, hàng rào và xây nhà hiệu bộ HT2.
Trường TH và THCS Vĩnh Điều.
210 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY 06 PHÒNG HIỆU MÔN, 02 PHÒNG BỘ MÔN VÀ THIẾT BỊ (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6692100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công31,329m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3559100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,148m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1318100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc6,1775100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm (ĐK 06mm)1,5094tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (ĐK 18mm)5,0338tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm (ĐK 20mm)0,3556tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm (ĐK 22mm)0,1253tấn
11Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)38,2813m3
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II6,65100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0219m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,148m3
15Rải lớp nilon trắng3,0588100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,4704m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,064m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,01m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4047,264m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,7669m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,136m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,498m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,565m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4057,3949m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,8213m3
26Ván khuôn móng cột1,0878100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,9307100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,8573100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2138100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,8206100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0393100m2
32Rải lớp nilon chống mất nước (ĐMVD)0,6248100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (ĐK 06mm)0,1225tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (ĐK 12mm)2,1407tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (ĐK 16mm)0,3712tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (ĐK 20mm)1,1117tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm)0,3536tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 16mm)1,9022tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 18mm)1,5804tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (ĐK 06mm)0,3406tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (ĐK 12mm)0,18tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm)0,5332tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 12mm)0,0394tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 14mm)0,1755tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 16mm)3,014tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 18mm)0,9863tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 20mm)0,1276tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (ĐK 06mm)0,3041tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (ĐK 14mm)0,6191tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (ĐK 16mm)1,412tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (ĐK 18mm)0,8107tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (ĐK 20mm)0,1346tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (ĐK 06mm)1,6573tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (ĐK 08mm)5,733tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (ĐK 10mm)1,3922tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm)0,2214tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm)0,1199tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 10mm)0,3456tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 12mm)0,3995tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 06mm)0,0372tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 08mm)0,027tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 10mm)0,0518tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 12mm)0,3781tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 16mm)0,143tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (ĐK 18mm)0,0515tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5539m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,8922m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4082,4175m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,9001m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7936m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,0856m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9207m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,2824m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,3975m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)15,66m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40779,79m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,68m2
78Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40272,32m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4094,944m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40293,58m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40357,2m
82Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 (TT theo mét dài)13,4m
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (không sơn)26,265m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.057,3786m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)43,5632m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,55m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40197,3017m2
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,3754m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40405,46m2
90Bả bằng bột bả vào tường848,527m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần660,844m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.509,371m2
93Bả bằng bột bả vào tường1.100,9418m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần685,6874m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.666,9489m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4077,964m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng77,964m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40514,42m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4044,84m2
100Lát đá bậc tam cấp, PCB4015,66m2
101Lát đá bậc cầu thang, PCB4027,5408m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40119,68m2
103Ốp gạch gốm trang trí, XM PCB40 (ĐMVD)3,36m2
104Lắp dựng cửa đi khung sắt kính43,68m2
105Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm19,38m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm1,98m2
107Lắp dựng cửa sổ khung nhôm77,66m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,2m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà14,715m2
110Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,64m2
111Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà (ĐMVD)2,2m2
112Lắp dựng hoa sắt cửa96,9864m2
113Lắp dựng khung sắt cửa (ĐMVD)3,04m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,28161m2
115Lắp dựng lan can Inox1,515m2
116Lắp dựng xà gồ thép (L=528.45m)1,593tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,9053100m2
118Đóng trần Prima (Bao gổm VL và NC)44,84M2
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng28bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụp18bộ
121Lắp đặt quạt trần14cái
122Lắp đặt ổ cắm âm tường (ĐMVD)41bảng
123Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường9cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường6cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường3cái
126Lắp đặt MCB 2 pha ≤100A1cái
127Lắp đặt MCB 2 pha 63A2cái
128Lắp đặt MCB 2 pha 32A11cái
129Lắp đặt MCB 1 pha 15A2cái
130Lắp đặt dây đơn 1,5mm2970m
131Lắp đặt dây đơn 2,5mm2450m
132Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2240m
133Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm290m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm420m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm190m
136Lắp đặt bảng điện âm tường (ĐMVD)16cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
138Lắp đặt chân đế kim thu sét (ĐMVD)5cái
139Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L=2.4m)4cọc
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm54m
141Lắp đặt ốc siết cáp đk 50mm (ĐMVD)7cái
142Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,09100m
144Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,0638100m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,38m3
146Lắp đặt xí bệt10bộ
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
149Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm (ĐMVD)18cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,24100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,5100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,55100m
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
162Lắp đặt vòi xả nhựa ĐK 21mm (ĐMVD)6bộ
163Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm15cái
164Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
166Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
167Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm1cái
168Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm4cái
169Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm1cái
170Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm (ĐMVD)2bộ
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II16,43141m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,9294m3
173Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,889m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,889m3
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB402,4106m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB4040,584m2
177Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,6347m3
178Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0458100m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,29m2
180Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0018tấn
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1101tấn
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
183Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
184Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
185Thi công tầng lọc cát0,0012100m3
186Thi công tầng lọc cát0,0012100m3
B CẢI TẠO DÃY 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái106,8056m2
2Quét sika latex chống thấm mái106,8056m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,92100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,336100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà898,604m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà399,3656m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà784,08m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà467,58m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà784,08m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà467,58m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.251,66m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà898,604m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà399,37m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.297,974m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đi61,6m
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại114,24m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,241m2
C HÀNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II0,335100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,125m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II6,6561m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,9968m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,32m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,75m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2888m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,0488m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,76m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,16m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,0863100m2
12Ván khuôn móng cột0,072100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,134100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1643100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0798tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,1847tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,009tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0561tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1184tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0941tấn
23Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6345m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4776m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,197m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064,21m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,128m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4018,56m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4024m
30kẻ ron lõm 2521m
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài64,21m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài37,148m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,69m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa rào song sắt5,64m2
35Lắp chông sắt nhọn ĐK 14mm cao 150mm9,5m
36Lắp hoa sắt trang trí theo QCBV (TT)3cái
D NHÀ XE, SÂN NỀN, HÀNG RÀO VÀ XÂY NHÀ HIỆU BỘ HT2
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II11,466100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,275m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,1182100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33,546m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,2777m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,1289100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)65,4063m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,2777m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB402,924m3
10Lót nilong đổ bê tông4,4763100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4039,2356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,0111m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,7723m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,6584m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,015m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4058,4794m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,2032m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,473m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,9809100m2
20Ván khuôn móng cột0,8964100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,315100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,5838100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,5044100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,1812100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3166100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm2,1429tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm7,1525tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1629tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1264tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,3239tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2223tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6146tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,1727tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,4076tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7081tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,5083tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1402tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,7593tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0565tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0756tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,7449tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,9266tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,4578tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,435tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,3751tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,5989tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,3193tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1724tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0492tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3058tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6617tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,4706tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,7402tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,3372tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0182tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6483tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1354tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,3356m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,138m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,0412m3
61Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,5772m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4058,5144m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,5368m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,3448m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40412,19m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.515,71m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40348,1m
68Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40144m
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40316,322m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,3056m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40363,864m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40654,728m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4028,8m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4086,855m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng62,69m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4083m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch ceramic 500 x 500mm764,06m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 - gạch nhám 250 x 250mm61,4m2
79Lát đá bậc tam cấp, PCB4033,74m2
80Lát đá bậc cầu thang, PCB4022,4m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (kể cả công lắp đặt)83,6m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài412,19m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong1.515,71m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.923,7196m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ412,19m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.439,429m2
87Lắp dựng lam trang trí (ĐMVD)20,35m2
88Lắp tay vịn cầu thang inox10,95m
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,713100m2
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,515tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,515tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0703tấn
93Lắp dựng xà gồ thép0,8605tấn
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính có khuôn bảo vệ54,6m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi Pano nhôm18,48m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Pano nhôm lật2,4m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Nhôm kính lùa1,76m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính lùa147,6m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm lật4m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,32m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà21,67m2
102Thi công vách ngăn Compact (ĐMVD)3,294m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa - khuôn bảo vệ sắt151,6m2
104Lắp dựng hoa sắt lan can3,87m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,2056100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,2928100m2
107Thi công trần Prima khu vệ sinh60,2m2
108Bộ chữ mica màu đỏ " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"1bộ
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II14,96561m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,4897m3
111Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II8,88100m
112Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,1m3
113Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,164m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,164m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9933m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,632m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8728m3
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,052100m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,4m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0018tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1101tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
123Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
124Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
125Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0012100m3
126Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0012100m3
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng67bộ
128Lắp đặt quạt trần16cái
129Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu âm tường45cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường66cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều âm tường2cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 100A2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 16A17cái
134Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.150m
135Lắp đặt dây đơn 2,5mm2500m
136Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
137Lắp đặt dây đơn 10mm2100m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2100m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm450m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm250m
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 - Tủ điện âm tường1hộp
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - bản điện âm tường16hộp
143Lắp đặt xí xổm có bồn xả8bộ
144Lắp đặt Lavabo sứ4bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
146Lắp đặt cầu chắn rác inox Đk 90mm (ĐMVD)24cái
147Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm12cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,23100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,32100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,71100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,67100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,38100m
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm19cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm35cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm48cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm14cái
162Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm64cái
163Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
165Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
166Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm13cái
167Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm7cái
168Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
169Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm7cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van khóa 60mm1bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van khóa 34mm2bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van khóa 27mm2bộ
173Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm227m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm25m
175Lắp đặt các automat 3 pha 32A1cái
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,43751m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0244100m3
178Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm254m
179Lắp đặt chân đế kim thu sét3cái
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
181Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
182Lắp đặt ốc siết cáp4bộ
183Lắp đặt hộp đo điện trở1bộ
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm0,09100m
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I28,7061m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,2072m3
187Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,32m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,248100m3
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,002m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,627m3
191lót nilong đổ bê tông1,3776100m2
192Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4016,276m3
193Lắp cột thép các loại0,2475tấn
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7738tấn
195Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,078tấn
196Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8518tấn
197Lắp dựng xà gồ thép0,9512tấn
198Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3031100m2
199Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,772m3
200Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB408,4m2
E SÂN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II14,881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4056100m3
3Rải lớp cách ly - Nilon trắng1,0144100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4011,412m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,1887tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 6.543.000.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
4 Phụ trách điện công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy ép cọc Máy ép cọc1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
9 Máy đào Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Giàn giáo Giàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->