Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 13:50:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,929,663,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 4.743.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.486.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ). Trường THCS Phú Mỹ. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ VÀ 02 PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 6,954 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,7813 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7103 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,309 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,8468 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0337 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 40,7906 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8468 | m3 | |
| 9 | Rải lớp nilon trắng | 2,7328 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,8622 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1948 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,0953 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,0453 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,435 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,8434 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7972 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7428 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,8067 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,8918 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8846 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3591 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,1687 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,2552 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,369 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,7047 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 5,3286 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,2896 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1021 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1002 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,7585 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3557 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,8217 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1789 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6591 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,5428 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3579 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1395 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1895 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5268 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2296 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,6279 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5754 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6693 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,117 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3524 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4933 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3195 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,7872 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,2106 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1599 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,136 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1966 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3567 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4872 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,7578 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4522 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0372 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3781 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,143 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4236 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,329 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,2894 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,045 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1822 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,6176 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,111 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 674,747 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 734,65 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 265,56 | m | |
| 75 | Kẻ ron trang trí lan can (ĐMVD) | 121,8 | m | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 99,9472 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,756 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 334,2402 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 509,77 | m2 | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 88,8 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 44,995 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 60,675 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 500 x 500 | 566,68 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 - gạch nhám 250 x 250mm | 24,76 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 24,21 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 29,02 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 674,75 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 734,65 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 285,296 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 748,961 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 951,37 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.506,26 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng lam trang trí (ĐMVD) | 27 | m2 | |
| 94 | Lắp tay vịn cầu thang inox | 12,6 | m | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,534 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,418 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính | 31,2 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi Pano nhôm | 16,5 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,64 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính lùa | 82,92 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,2 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng vách Blamri nhôm ngăn tiểu nam | 2,2 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa - khuôn bảo vệ sắt | 96,8608 | m2 | |
| 104 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn 2 thàng phần | 211,232 | 1m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,9906 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,846 | 100m2 | |
| 107 | Thi công trần Prima khu vệ sinh | 11,9 | m2 | |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 14,9656 | 1m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4897 | m3 | |
| 110 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 8,88 | 100m | |
| 111 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,164 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,164 | m3 | |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9933 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,632 | m2 | |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8728 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0018 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1101 | tấn | |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 124 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0012 | 100m3 | |
| 125 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0012 | 100m3 | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 26 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu âm tường | 36 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 890 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 350 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 90 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 360 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 - Tủ điện âm tường | 2 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - bản điện âm tường | 10 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt xí xổm có bồn xả | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt Lavabo sứ | 8 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Đk 90mm (ĐMVD) | 17 | cái | |
| 149 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,24 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,55 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả Đk 21 | 6 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm | 2 | bộ | |
| B | XÂY DỰNG 04 PHÒNG BỘ MÔN + THIẾT BỊ (ĐIỂM TRẦN THỆ) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 6,954 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,7813 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7103 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,309 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,8468 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0337 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 40,7906 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8468 | m3 | |
| 9 | Rải lớp nilon trắng | 2,7328 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,8622 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1948 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,0953 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,0453 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,093 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,9319 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5035 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7428 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,8067 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,8918 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8846 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3185 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,2192 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0545 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,369 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,7047 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 5,3286 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,2896 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1021 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1002 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,7585 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3557 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,8217 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1789 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6591 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,5428 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3579 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1395 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1895 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,8018 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4089 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,6241 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5754 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6649 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,117 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3598 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4919 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3233 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,7856 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,2106 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1396 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1008 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2604 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3583 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,6039 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,8653 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,3447 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0372 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3781 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,143 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3021 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,329 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0305 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,444 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5148 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 48,3948 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 713,767 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 734,65 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 269,28 | m | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 82,592 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,756 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 341,1402 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 504,105 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 88,8 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 79,252 | m2 | |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 56,12 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 500 x 500 | 566,68 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 - gạch nhám 250 x 250mm | 24,76 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 24,21 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 29,02 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 713,767 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 734,65 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 273,544 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 855,8262 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 987,311 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.590,4762 | m2 | |
| 92 | Lắp tay vịn cầu thang inox | 12,6 | m | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,534 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,418 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính | 31,2 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi Pano nhôm | 16,5 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,64 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính lùa | 82,92 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,32 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách Blamri nhôm ngăn tiểu nam | 2,4 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa - khuôn bảo vệ sắt | 96,8608 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn 2 thàng phần | 211,232 | 1m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,9906 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,846 | 100m2 | |
| 105 | Thi công trần Prima khu vệ sinh | 11,9 | m2 | |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 14,9656 | 1m3 | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4897 | m3 | |
| 108 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 8,88 | 100m | |
| 109 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,164 | m3 | |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,164 | m3 | |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9933 | m3 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,632 | m2 | |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8728 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0018 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1101 | tấn | |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 122 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0012 | 100m3 | |
| 123 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0012 | 100m3 | |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 26 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu âm tường | 36 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 890 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 350 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 90 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 360 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 - Tủ điện âm tường | 2 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - bản điện âm tường | 10 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt xí xổm có bồn xả | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Lavabo sứ | 8 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Đk 90mm (ĐMVD) | 17 | cái | |
| 147 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,24 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,55 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả Đk 21 | 6 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 4.743.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.486.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách điện công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 9 | Máy đào | Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo (bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi