Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027870-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:49:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt (gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo một số tuyến hẻm phường Xuân Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Phát Triển, địa chỉ: 162/43, đường Phạm Ngũ Lão, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3815340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HẺM 342, ĐƯỜNG 30/4
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V12,4m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V6,2m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V62m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V1,86m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V1,86m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V0,372100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V0,538100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,1076100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V1,2m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,124100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V28,21m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V12,4m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,4061100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,1202100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V9,92m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V3,2100m
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V4,96m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,247m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,4m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V28đoạn 2m
21Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V28mối nối
23Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V2,77m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V32,83m2
25Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V1,44m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2518tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,0414tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,2029tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,224100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,064100m
31Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,2425100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V25cấu kiện
B Hạng mục 2: HẺM 275, ĐƯỜNG 30/4
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V48m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V19,2m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V192m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V4,8m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V4,8m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,44100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V2,628100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,436100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V3,6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,48100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V118,21m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V48m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V1,6621100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,831100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V28,48m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V9,6100m
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V14,24m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,342m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,2m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V81đoạn 2m
21Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V81mối nối
23Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V9,27m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V108,06m2
25Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V4,32m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,7234tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,1172tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,6088tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,672100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,192100m
31Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,695100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V82cấu kiện
C Hạng mục 3: HẺM 139, ĐƯỜNG 30/4
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V35,475m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V12,9m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V129m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V3,87m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V3,87m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,0643100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V1,5998100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,32100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V3,6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,3548100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V100,41m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V35,48m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V1,3588100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4443100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V22,44m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V7,2100m
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V11,22m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V5,035m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,9m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V64đoạn 2m
21Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V64mối nối
23Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V6,6m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V76,22m2
25Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V2,88m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,5651tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,0929tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,4565tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,504100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,144100m
31Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,544100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V65cấu kiện
D Hạng mục 4: HẺM 12 VÀ 15, ĐƯỜNG MẬU THÂN
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V28m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V14m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V140m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V4,2m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V4,2m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V0,84100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V1,22100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,244100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,28100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V86,82m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V28m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V1,1482100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3942100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V23,04m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V6,4100m
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V11,52m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V5,13m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,8m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V66đoạn 2m
21Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V66mối nối
23Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V6,08m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V72,36m2
25Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V2,88m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,555tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,0942tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,4058tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,448100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,128100m
31Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,537100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V58cấu kiện
E Hạng mục 5: HẺM 184, ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V14m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V7m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V70m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V2,1m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V2,1m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V0,42100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V0,595100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,095100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V3,6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,14100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V70,34m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V14m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,8434100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4035100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V16,44m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V5,6100m
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V8,22m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,633m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,7m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V47đoạn 2m
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V47mối nối
22Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V4,94m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V58,37m2
24Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V2,16m2
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4166tấn
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,0671tấn
27Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,3551tấn
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,392100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,112100m
30Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,4100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V47cấu kiện
F Hạng mục 6: HẺM TỔ 6, ĐƯỜNG TRẦN NGỌC QUẾ
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả Chương V40,8m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V11,676m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V116,76m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V2,919m3
5Đắp lớp cát đệm dày 10cmMô tả Chương V2,919m3
6Đắp cát bù mặt đường bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V0,408100m3
7Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V0,9602100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Mô tả Chương V0,1755100m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Mô tả Chương V3,6m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,408100m3
11Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp IMô tả Chương V70,31m3
12Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngMô tả Chương V29,19m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả Chương V0,995100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4975100m3
15Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaMô tả Chương V17m3
16Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Mô tả Chương V7,2100m
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả Chương V8,5m3
18Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V4m3
19Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,9m3
20Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mMô tả Chương V47đoạn 2m
21Cung cấp ống bê tông ly tâm D400-VH, L=1mMô tả Chương V1đoạn 1m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V1mối nối
23Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Mô tả Chương V5,87m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V70,18m2
25Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Mô tả Chương V3,24m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4816tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả Chương V0,0744tấn
28Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả Chương V0,4565tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC ĐK 168mm, dày 4,3mmMô tả Chương V0,504100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Mô tả Chương V0,144100m
31Ván khuôn kim loại tấm đan, đáy hố ga, gối cốngMô tả Chương V0,4595100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Mô tả Chương V52cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên. Trong đó phải có hạng mục lắp đặt cống BTLT,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hệ thống cống thoát nước) (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt sắt (gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
12 Máy ủi ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm bánh thép ≥ 3 Tấn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
14 Máy đào Gàu ≥ 0,3m3. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->