Gói thầu: Gói thầu số 1 (dịch vụ công ích): Duy tu vệ sinh khu công nghiệp Nhơn Trạch 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027876-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (dịch vụ công ích): Duy tu vệ sinh khu công nghiệp Nhơn Trạch 2
Số hiệu KHLCNT 20211027862
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:58:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,123,269,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác).*Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình:+ Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động/bảo hộ lao động hoặc ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với cán bộ tốt nghiệp không phải ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy cưa cây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe ép rác >=5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bồn tưới nước ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (dịch vụ công ích): Duy tu vệ sinh khu công nghiệp Nhơn Trạch 2
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2, hạng mục: Duy tu vệ sinh khu công nghiệp Nhơn Trạch 2
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI , địa chỉ: Số 59C, KP 13, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai. BÊN MỜI THẦU: Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: B33, KP.13, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Bảo Phúc Long. Địa chỉ: Tầng trệt, Số 66, đường N16- KDC Võ Thị Sáu, Khu phố 7, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Beteam. Địa chỉ: Tầng 2, Số 66, đường N16- KDC Võ Thị Sáu, Khu phố 7, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghiệp Đồng Nai + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Quốc Minh, địa chỉ: L2-50, khu dân cư Phú Gia 2, KP 5, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI , địa chỉ: Số 59C, KP 13, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai. BÊN MỜI THẦU: Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: B33, KP.13, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai


E-CDNT 10.7
1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai. BÊN MỜI THẦU: Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: B33, KP.13, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 1 mùa khô
2 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 1 mùa khô
3 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 1 mùa khô
4 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 1 mùa khô
5 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 1 mùa khô
6 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 1 mùa khô
7 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 1 mùa khô
8 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 1 mùa khô
9 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 1 mùa khô
10 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 2 mùa khô
11 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 2 mùa khô
12 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 2 mùa khô
13 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 2 mùa khô
14 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 2 mùa khô
15 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 2 mùa khô
16 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 2 mùa khô
17 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 2 mùa khô
18 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 2 mùa khô
19 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 3 mùa khô
20 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 3 mùa khô
21 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 3 mùa khô
22 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 3 mùa khô
23 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 3 mùa khô
24 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 3 mùa khô
25 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 3 mùa khô
26 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 3 mùa khô
27 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 3 mùa khô
28 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 4 mùa khô
29 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 4 mùa khô
30 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 4 mùa khô
31 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 4 mùa khô
32 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 4 mùa khô
33 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 4 mùa khô
34 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 4 mùa khô
35 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 4 mùa khô
36 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 4 mùa khô
37 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 5 mùa khô
38 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 5 mùa khô
39 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 5 mùa khô
40 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 5 mùa khô
41 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 5 mùa khô
42 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 5 mùa khô
43 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 5 mùa khô
44 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 5 mùa khô
45 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 5 mùa khô
46 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 6 mùa khô
47 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 6 mùa khô
48 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 6 mùa khô
49 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 6 mùa khô
50 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 6 mùa khô
51 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 6 mùa khô
52 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 6 mùa khô
53 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 6 mùa khô
54 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 6 mùa khô
55 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 7 mùa khô
56 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 7 mùa khô
57 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 7 mùa khô
58 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 7 mùa khô
59 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 7 mùa khô
60 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 7 mùa khô
61 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 7 mùa khô
62 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 7 mùa khô
63 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 7 mùa khô
64 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 8 mùa khô
65 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 8 mùa khô
66 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 8 mùa khô
67 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 8 mùa khô
68 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 8 mùa khô
69 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 8 mùa khô
70 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 8 mùa khô
71 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 8 mùa khô
72 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 8 mùa khô
73 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 9 mùa khô
74 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 9 mùa khô
75 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 9 mùa khô
76 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 9 mùa khô
77 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 9 mùa khô
78 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 9 mùa khô
79 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 9 mùa khô
80 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 9 mùa khô
81 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 9 mùa khô
82 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 10 mùa khô
83 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 10 mùa khô
84 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 10 mùa khô
85 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 10 mùa khô
86 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 10 mùa khô
87 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 10 mùa khô
88 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 10 mùa khô
89 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 10 mùa khô
90 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 10 mùa khô
91 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 11 mùa khô
92 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 11 mùa khô
93 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 11 mùa khô
94 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 11 mùa khô
95 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 11 mùa khô
96 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 11 mùa khô
97 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 11 mùa khô
98 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 11 mùa khô
99 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 11 mùa khô
100 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 12 mùa khô
101 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 6 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 12 mùa khô
102 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 12 mùa khô
103 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 12 mùa khô
104 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 12 mùa khô
105 Tưới nước cây xanh bằng xe bồn 8m3, 15 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/lần 205,8 Tháng thứ 12 mùa khô
106 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 12 mùa khô
107 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 12 mùa khô
108 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 12 mùa khô
109 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 1 mùa mưa
110 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 1 mùa mưa
111 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 1 mùa mưa
112 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 1 mùa mưa
113 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 1 mùa mưa
114 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 1 mùa mưa
115 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 1 mùa mưa
116 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 1 mùa mưa
117 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 2 mùa mưa
118 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 2 mùa mưa
119 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 2 mùa mưa
120 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 2 mùa mưa
121 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 2 mùa mưa
122 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 2 mùa mưa
123 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 2 mùa mưa
124 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 2 mùa mưa
125 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 3 mùa mưa
126 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 3 mùa mưa
127 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 3 mùa mưa
128 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 3 mùa mưa
129 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 3 mùa mưa
130 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 3 mùa mưa
131 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 3 mùa mưa
132 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 3 mùa mưa
133 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 4 mùa mưa
134 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 4 mùa mưa
135 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 4 mùa mưa
136 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 4 mùa mưa
137 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 4 mùa mưa
138 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 4 mùa mưa
139 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 4 mùa mưa
140 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 4 mùa mưa
141 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 5 mùa mưa
142 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 5 mùa mưa
143 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 5 mùa mưa
144 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 5 mùa mưa
145 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 5 mùa mưa
146 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 5 mùa mưa
147 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 5 mùa mưa
148 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 5 mùa mưa
149 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 6 mùa mưa
150 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 6 mùa mưa
151 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 6 mùa mưa
152 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 6 mùa mưa
153 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 6 mùa mưa
154 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 6 mùa mưa
155 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 6 mùa mưa
156 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 6 mùa mưa
157 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 7 mùa mưa
158 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 7 mùa mưa
159 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 7 mùa mưa
160 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 7 mùa mưa
161 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 7 mùa mưa
162 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 7 mùa mưa
163 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 7 mùa mưa
164 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 7 mùa mưa
165 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 8 mùa mưa
166 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 8 mùa mưa
167 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 8 mùa mưa
168 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 8 mùa mưa
169 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 8 mùa mưa
170 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 8 mùa mưa
171 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 8 mùa mưa
172 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 8 mùa mưa
173 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 9 mùa mưa
174 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 9 mùa mưa
175 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 9 mùa mưa
176 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 9 mùa mưa
177 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 9 mùa mưa
178 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 9 mùa mưa
179 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 9 mùa mưa
180 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 9 mùa mưa
181 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 10 mùa mưa
182 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 10 mùa mưa
183 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 10 mùa mưa
184 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 10 mùa mưa
185 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 10 mùa mưa
186 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 10 mùa mưa
187 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 10 mùa mưa
188 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 10 mùa mưa
189 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 11 mùa mưa
190 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 11 mùa mưa
191 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 11 mùa mưa
192 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 11 mùa mưa
193 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 11 mùa mưa
194 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 11 mùa mưa
195 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 11 mùa mưa
196 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 11 mùa mưa
197 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng, thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 277 Tháng thứ 12 mùa mưa
198 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng thực hiện 3 tháng/ lần Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 1.644,37 Tháng thứ 12 mùa mưa
199 Duy trì cây bóng mát vỉa hè (cắt tỉa cành 01 lần/ năm) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế cây/tháng 3.116 Tháng thứ 12 mùa mưa
200 Làm cỏ tạp (02 lần/ tháng) Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 m2/lần 26,02 Tháng thứ 12 mùa mưa
201 Duy trì cây cảnh trổ hoa 1 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 100 cây/ tháng 3,63 Tháng thứ 12 mùa mưa
202 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 3 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế km 25,13 Tháng thứ 12 mùa mưa
203 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công 24 lần/tháng Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10000m2 312,07 Tháng thứ 12 mùa mưa
204 Công tác thu gom rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác >=10T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 Theo chương V. E-HSMT và hồ sơ thiết kế tấn 93 Tháng thứ 12 mùa mưa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác).*Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình:+ Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động/bảo hộ lao động hoặc ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với cán bộ tốt nghiệp không phải ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo:+ Văn bản được Chủ đầu tư xác nhận đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Duy tu, vệ sinh (trong đó có các công việc: phát thảm cỏ, cắt tỉa cành cây, duy trì cây xanh, quét - thu gom rác) có giá trị hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ Không yêu cầu10
2 Máy cưa cây Không yêu cầu5
3 Xe ép rác >=5T Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
4 Xe bồn tưới nước ≥ 8m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->