Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008656-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20210946608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:06:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,707,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm tra, đôn đốc cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng, kiểm tra giám sát chất lượng, bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu
Đề tài cấp Bộ Quốc phòng, mã số KCB-TS.06
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hải quân Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hải quân Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp với E-HSDT các tài liệu sau đây Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
cung cấp (bản gốc hoặc bản sao y): Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), kết quả thử nghiệm chất lượng hàng hóa trước khi đưa vào sử dụng theo yêu cầu của phòng thí nghiệm VILAS (VILAS là phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng Đông Nam Á công nhận đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và yêu cầu bổ sung để công nhận các phòng thử nghiệm lĩnh vực hóa AGL03) số lượng do bên mời thầu yêu cầu nếu thấy nghi ngờ về chất lượng sản phẩm. Kinh phí thử nghiệm, kiểm định do bên chào thầu chịu trách nhiệm thanh toán.
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ít nhất 1 năm
E-CDNT 15.2
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng/ chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hải quân Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại tá Đàm Xuân Tuấn - Phó Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân. Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Hải quân. Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học quân sự/Bộ Tham mưu/Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HF2lítXuất xứ: G7; Assay (acidimetric) 40.0 - 42.0 %; Chloride (Cl) ≤ 1 ppm; Color ≤ 10 Hazen; Hexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 50 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm
2(C8H5O4K)n - DD chuẩn pH 418lítXuất xứ: G7; pH 4.00 (20°C)
3(NH4)6Mo7O24.4H2O6kgXuất xứ: G7; Độ tinh kiết: 81.0-83.0% MoO3 basis
4Al(NO3)32500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥98%
5Axit Salixilic2100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
6Bromocresol xanh1725gXuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95%
7Bari diphenylamin sunfonat3Lọ 5gXuất xứ: G7; Identity (IR-spectrum) passes test Absorption maximum λmax. (water) 290 - 295 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.001 %; water; calculated on dried substance) 600 - 700 Loss on Drying (105 °C) ≤ 5 %
8C12H8N2.H2O7100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
9C6H3OH(NO2)29100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
10C6H8O64500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
11CaCl25500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
12CH3COOH17lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
13CH3COONH428500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
14CsCl7100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
15CuSO4.5H2SO412500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
16Diphenylamin4500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
17Dung dịch chuẩn EC34500mlXuất xứ: G7; - Dung dịch chuẩn 1413 µS/cm =1.41 mS/cm - Độ chính xác 1413 ± 20 µS/cm @25oC
18Dung dịch chuẩn K35500mlXuất xứ: G7; Nồng độ: 990 - 1010 ppm
19Dung dịch chuẩn P1500mlXuất xứ: G7; Nồng độ: 990 - 1010 ppm
20Eriocrom đen T4100gXuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95%
21Etanol242,5 lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
22FeSO4(NH4)2SO4. H2O43kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
23H2SO443lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 95% - 97%
24H2SO4 tiêu chuẩn21lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 95% - 97%
25H3BO343kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
26H3PO445lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 85%
27HCl27lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 37%
28HClO45lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 70 - 72%
29HNO35lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 65%
30Hydroxylamin6100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
31K2Cr2O743500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
32K4Fe(CN)63500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
33K2SO48500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
34KCl80kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
35KCN2kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
36KH2PO49kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
37KH2PO4 - DD chuẩn pH 76lítXuất xứ: G7; pH 7
38KSbOC4HO434500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
39Metyl đỏ4100gXuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95%
40Murexit2725gXuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95%
41Na2B4O7.10H2O - DD chuẩn pH 107lítXuất xứ: G7; pH 10
42Na2S2O3.5H2O1kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
43NaOH23kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥98%
44NaOH chuẩn4ốngNồng độ: 0.1 N
45Natri pyrophotphat (Na4P2O7.10H2O)3lọ 500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
46Natri cacbonat (Na2CO3)2lọ 500gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
47NH4Cl12kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
48NH4F2kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
49NH4OH145lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 28% - 30%
50O. phenalthrolin monohydrat (C12H6N2.H2O)1lọ 10gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
51N-phenylanthraniIic (C13H11O2N)1lọ 100gXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
52Titan dioxit6kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
53Trietanolamin1lítXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
54Trilon B2kgXuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99%
55Bao đựng mẫu (túi nilon)13cáiVật liệu Nilon
56Bình định mức 1000ml11cáiXuất xứ: G7; Loại A, thể tích 1000ml
57Bình định mức 100ml38cáiXuất xứ: G7; Loại A, thể tích 100ml
58Bình định mức 250ml14cáiXuất xứ: G7; Loại A, thể tích 250ml
59Bình định mức 25ml21cáiXuất xứ: G7; Loại A, thể tích 25ml
60Bình định mức 50ml21cáiXuất xứ: G7; Loại A, thể tích 50ml
61Bình đựng mẫu2cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, 500ml
62Bình nhựa 2 lít4cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 2 lít
63Bình nhựa 5 lít4cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 5 lít
64Bình tam giác 150ml4cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh, chịu nhiệt 150ml
65Bình tam giác 250ml30cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh, chịu nhiệt 250ml
66Bình tia nhựa 500ml10cáiXuất xứ: G7; Nhựa HD, chịu dung môi 500ml
67Buret, dung tích 50 ml, chia vạch đến 0,1 ml10ChiếcXuất xứ: G7; loại A, khóa PTFE, thể tích 50ml, chia vạch 0.1ml
68Chai nhựa 0,5 lít4cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 0.5 lít
69Chai thủy tinh đựng hóa chất31cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, 2500ml
70Cốc nhựa 250ml7cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 250ml
71Cốc thủy tinh 100ml29cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 100ml
72Cốc thủy tinh 250ml12cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 250ml
73Cốc thủy tinh 50ml4cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 50ml
74Cốc thủy tinh 1000ml4cáiXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 1000ml
75Cốc thủy tinh 600 ml10ChiếcXuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 600ml
76Cuvet 1cm8cáiXuất xứ: G7; Thạch anh, kích thước 10mm x 100mm
77Đầu côn 10ml2Túi 50cXuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 10ml
78Đầu côn 1ml1Túi 500cXuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 1ml
79Đầu côn 5ml1Túi 100cXuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 5ml
80Đĩa phơi mẫu thủy tinh99cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Thủy tinh, đường kính 8 cm
81Đèn Cathode2cáiXuất xứ: G7; Đèn đơn nguyên tố
82Đèn D21cáiXuất xứ: G7; Đèn Deuteri
83Đèn Deuterium3cáiXuất xứ: G7; Đèn Deuterium
84Đèn HCl1cáiXuất xứ: G7; Đèn HCl
85Đèn Tungsten3cáiXuất xứ: G7; Đèn Tungsten
86Micropipet 10ml14cáiXuất xứ: G7; Thay đổi thể tích 10ml, bước nhảy: 20 microlít
87Micropipet 1ml11cáiXuất xứ: G7; Thay đổi thể tích 1ml, bước nhảy: 1 microlít
88Ống đong, dung tích 50 ml11cáiXuất xứ: G7; Loại A, có chia vạch, thể tích 50ml
89Ống nghiệm 25*1502cáiXuất xứ: G7; Kích thước: 25*150
90Ống nghiệm 25*150 có nắp2cáiXuất xứ: G7; Kích thước: 25*150 có nắp
91Giấy lọc 0.2um5hộpXuất xứ: G7; Vật liệu celluo acetate, lỗ lọc 0.2 micromet
92Giấy lọc mịn, kích thước lỗ lọc 0,001 - 0,0025 mm2HộpXuất xứ: G7; kích thước lỗ lọc 0,001 - 0,0025 mm
93Phễu lọc f 10cm21cáiXuất xứ: G7; Cuống dài, đk 10 cm
94Phễu lọc, đường kính 8 cm5ChiếcXuất xứ: G7; Cuống dài, đk 8 cm
95Pipet 10ml15cáiXuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 10ml
96Pipet 1ml4cáiXuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 1ml
97Pipet 2ml4cáiXuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 2ml
98Pipet 5ml30cáiXuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 5ml
99Áo blue28cáiXuất xứ: Đông Nam Á; Vải cotton
100Khẩu trang y tế24hộpXuất xứ: Đông Nam Á; Than hoạt tính 3M
101Găng tay y tế24hộpXuất xứ: Đông Nam Á; Cao su tự nhiên
102Chậu, khay trồng cây loại nhỏ, kích thước 0,8x0,8x0,5m33bộkích thước 0,8x0,8x0,5m
103Chậu, khay trồng cây loại nhỏ, kích thước 1,2x1,2x0,8m12bộkích thước 1,2x1,2x0,8m
104Dây điện 2x4,0900mDây đôi mềm dẹt VCm 2x4,0 lõi đồng
105Ống dẫn nước nhựa 251.800mФ 25mm
106Góc nối nhanh70cáiHDPE
107Góc ren trong hàn nhiệt132cái/HTPPR
108cút nối nhanh70cái /HTPPR
109Van vòi70cái /HTĐồng
110măng xông nối nhanh78cái /HTNhựa HPDE
111T nối nhanh140cái /HTNhựa
112Tấm cách nhiệt5ChiếcXuất xứ: Đông Nam Á
113Đạm ure1,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
114Supe lân2tấnXuất xứ: Đông Nam Á
115Kali clorua1tấnK2O > 61%
116Bột Talc4025 kg/baoSiO2 45%, MgO 30%, kích thước 45 micron
117Vật liệu polime biến tính hấp thu nước1.250kgXuất xứ: Đông Nam Á
118Than bùn6tấnXuất xứ: Đông Nam Á
119Cám gạo500kgXuất xứ: Đông Nam Á
120Bột sắn công nghiệp1.250kgXuất xứ: Đông Nam Á
121Phân trùn quế5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
122Phân bò đã qua xử lý5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
123Bã thải trồng nấm (bao gồm công vận chuyển)50tấnXuất xứ: Đông Nam Á
124Chế phẩm ủ compost100kgXuất xứ: Đông Nam Á
125Bã khoai mì nghiền nhỏ, sấy khô (bao gồm công vận chuyển)2,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
126Cao lanh2,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
127Bentonite hoặc Zeolit A30tấnXuất xứ: Đông Nam Á
128Diatomite2,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
129Dolomite2,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
130Phụ phẩm công nghiệp chế biến thủy sản/giết mổ gia súc2,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
131Phụ phẩm trồng trọt (lá mía, lá ngô…)12tấnXuất xứ: Đông Nam Á
132Bao ni lông dày2.000cáiXuất xứ: Đông Nam Á
133Bao tải cán ni lông2.500cáiXuất xứ: Đông Nam Á
134Kim khâu và chỉ150cáiXuất xứ: Đông Nam Á
135Phụ phẩm trồng trọt (lá mía, lá ngô, …)7,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
136Các loại vật liệu che phủ4,5tấnXuất xứ: Đông Nam Á
137Các loại vật liệu, phụ gia (SAMS1)300kgXuất xứ: Đông Nam Á
138Các loại vật liệu, phụ gia (CMC)500kgXuất xứ: Đông Nam Á
139Giằng chéo góc: Thép hộp mạ kẽm9Thanh 6m40x40 dày 1.2 mm
140Màng Nylon70,6m2Dày 150 micro, lưới 50 mesh
141Cút 90o PVC D14020cáiXuất xứ: Đông Nam Á
142Chậu chứa giá thể trụ ĐKxC 23cmx18cm200cáiĐKxC 23cmx18cm
143Béc phun dung dịch đa năng60cáiXuất xứ: Đông Nam Á
144Ống dẫn PPR PN20100mФ20x4,2mm;
145Cút 90o PPR Ф2025cáiФ20
146Cút 90o PPR Ф2520cáiФ25
147Tê 90o PPR Ф2025cáiФ20
148Tê 90o PPR Ф2520cáiФ25
149Đuôi đèn treo đèn100cáiXuất xứ: Đông Nam Á
150Tủ điện1cái400x400x210mm, dày 1mm;
151Can chứa chuyên dụng 30l25cáiNhựa PE, thể tích 30lts
152Thẻ thí nghiệm250cáiXuất xứ: Đông Nam Á
153Biển thí nghiệm10cáiXuất xứ: Đông Nam Á
154Nilon che phủ250métXuất xứ: Đông Nam Á
155Cọc gỗ100cáiXuất xứ: Đông Nam Á
156Máy khuấy hóa chất công suất 0,75 KW: PF28-0750-25S31ChiếcCông suất 0,75 KW
157Máy bơm đa tầng dùng cho nước biển MULTI 4 SW M1ChiếcXuất xứ: Đông Nam Á
158Quạt đối lưu Hayate2ChiếcXuất xứ: Đông Nam Á
159Cảm biến ánh sáng TENSE FTV-0410ChiếcXuất xứ: Đông Nam Á
160Bộ điều khiển LED RGB 5050 RF controller 12-24V 12A1Bộ12-24V 12A;
161Giấy báo45kgXuất xứ: Đông Nam Á
162Nhãn ghi số hiệu300cáiXuất xứ: Đông Nam Á
163Sổ ghi chép, sổ lý lịch mẫu20quyểnXuất xứ: Đông Nam Á
164Bút chì, bút bi20chiếcXuất xứ: Đông Nam Á
165Thước kẻ, thước đo10cáiXuất xứ: Đông Nam Á
166Dây buộc15cuộnXuất xứ: Đông Nam Á
167Túi nilon loại to100chiếcCó vuốt mép, 30x40cm
168Hộp nhựa loại to20chiếcNhựa PE, 61,5x44x32,5cm
169Hộp nhựa loại nhỏ20chiếcNhựa PE, 43,5x31x25cm
170Bút dạ không phai30cáiKhông phai
171Hồ dán20lọ500ml
172Băng dính10cuộnvải, 30mmx3m
173Kẹp tài liệu5cáiA4, nhựa
174Pin30đôiAnkaline 9V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm tra, đôn đốc cán bộ thực hiện gói thầu 1 Đại học33
2 Phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng, kiểm tra giám sát chất lượng, bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->