Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:06:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm tra, đôn đốc cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng, kiểm tra giám sát chất lượng, bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu Đề tài cấp Bộ Quốc phòng, mã số KCB-TS.06 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp với E-HSDT các tài liệu sau đây Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | cung cấp (bản gốc hoặc bản sao y): Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), kết quả thử nghiệm chất lượng hàng hóa trước khi đưa vào sử dụng theo yêu cầu của phòng thí nghiệm VILAS (VILAS là phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng Đông Nam Á công nhận đạt tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và yêu cầu bổ sung để công nhận các phòng thử nghiệm lĩnh vực hóa AGL03) số lượng do bên mời thầu yêu cầu nếu thấy nghi ngờ về chất lượng sản phẩm. Kinh phí thử nghiệm, kiểm định do bên chào thầu chịu trách nhiệm thanh toán. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng/ chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hải quân
Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - TP Hải Phòng.
Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển,
Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Khu Phú Hải, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng,
Điện thoại : 0225.3814.019 Fax: 0225.3814.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại tá Đàm Xuân Tuấn - Phó Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân. Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Hải quân. Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học quân sự/Bộ Tham mưu/Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 đường Điện Biên Phủ - phường Minh Khai - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HF | 2 | lít | Xuất xứ: G7; Assay (acidimetric) 40.0 - 42.0 %; Chloride (Cl) ≤ 1 ppm; Color ≤ 10 Hazen; Hexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 50 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm | ||
| 2 | (C8H5O4K)n - DD chuẩn pH 4 | 18 | lít | Xuất xứ: G7; pH 4.00 (20°C) | ||
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 6 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh kiết: 81.0-83.0% MoO3 basis | ||
| 4 | Al(NO3)3 | 2 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 5 | Axit Salixilic | 2 | 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 6 | Bromocresol xanh | 17 | 25g | Xuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95% | ||
| 7 | Bari diphenylamin sunfonat | 3 | Lọ 5g | Xuất xứ: G7; Identity (IR-spectrum) passes test Absorption maximum λmax. (water) 290 - 295 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.001 %; water; calculated on dried substance) 600 - 700 Loss on Drying (105 °C) ≤ 5 % | ||
| 8 | C12H8N2.H2O | 7 | 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 9 | C6H3OH(NO2)2 | 9 | 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 10 | C6H8O6 | 4 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 11 | CaCl2 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 12 | CH3COOH | 17 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 13 | CH3COONH4 | 28 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 14 | CsCl | 7 | 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 15 | CuSO4.5H2SO4 | 12 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 16 | Diphenylamin | 4 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn EC | 34 | 500ml | Xuất xứ: G7; - Dung dịch chuẩn 1413 µS/cm =1.41 mS/cm - Độ chính xác 1413 ± 20 µS/cm @25oC | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn K | 35 | 500ml | Xuất xứ: G7; Nồng độ: 990 - 1010 ppm | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn P | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7; Nồng độ: 990 - 1010 ppm | ||
| 20 | Eriocrom đen T | 4 | 100g | Xuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95% | ||
| 21 | Etanol | 24 | 2,5 lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 22 | FeSO4(NH4)2SO4. H2O | 43 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 23 | H2SO4 | 43 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 95% - 97% | ||
| 24 | H2SO4 tiêu chuẩn | 21 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 95% - 97% | ||
| 25 | H3BO3 | 43 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 26 | H3PO4 | 45 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 85% | ||
| 27 | HCl | 27 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 37% | ||
| 28 | HClO4 | 5 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 70 - 72% | ||
| 29 | HNO3 | 5 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 65% | ||
| 30 | Hydroxylamin | 6 | 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 31 | K2Cr2O7 | 43 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 32 | K4Fe(CN)6 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 33 | K2SO4 | 8 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 34 | KCl | 80 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 35 | KCN | 2 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 36 | KH2PO4 | 9 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 37 | KH2PO4 - DD chuẩn pH 7 | 6 | lít | Xuất xứ: G7; pH 7 | ||
| 38 | KSbOC4HO4 | 34 | 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 39 | Metyl đỏ | 4 | 100g | Xuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95% | ||
| 40 | Murexit | 27 | 25g | Xuất xứ: G7; Hàm lượng thuốc nhuộm 95% | ||
| 41 | Na2B4O7.10H2O - DD chuẩn pH 10 | 7 | lít | Xuất xứ: G7; pH 10 | ||
| 42 | Na2S2O3.5H2O | 1 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 43 | NaOH | 23 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 44 | NaOH chuẩn | 4 | ống | Nồng độ: 0.1 N | ||
| 45 | Natri pyrophotphat (Na4P2O7.10H2O) | 3 | lọ 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 46 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 2 | lọ 500g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 47 | NH4Cl | 12 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 48 | NH4F | 2 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 49 | NH4OH | 145 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 28% - 30% | ||
| 50 | O. phenalthrolin monohydrat (C12H6N2.H2O) | 1 | lọ 10g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 51 | N-phenylanthraniIic (C13H11O2N) | 1 | lọ 100g | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 52 | Titan dioxit | 6 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 53 | Trietanolamin | 1 | lít | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 54 | Trilon B | 2 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 55 | Bao đựng mẫu (túi nilon) | 13 | cái | Vật liệu Nilon | ||
| 56 | Bình định mức 1000ml | 11 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thể tích 1000ml | ||
| 57 | Bình định mức 100ml | 38 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thể tích 100ml | ||
| 58 | Bình định mức 250ml | 14 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thể tích 250ml | ||
| 59 | Bình định mức 25ml | 21 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thể tích 25ml | ||
| 60 | Bình định mức 50ml | 21 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thể tích 50ml | ||
| 61 | Bình đựng mẫu | 2 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, 500ml | ||
| 62 | Bình nhựa 2 lít | 4 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 2 lít | ||
| 63 | Bình nhựa 5 lít | 4 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 5 lít | ||
| 64 | Bình tam giác 150ml | 4 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh, chịu nhiệt 150ml | ||
| 65 | Bình tam giác 250ml | 30 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh, chịu nhiệt 250ml | ||
| 66 | Bình tia nhựa 500ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7; Nhựa HD, chịu dung môi 500ml | ||
| 67 | Buret, dung tích 50 ml, chia vạch đến 0,1 ml | 10 | Chiếc | Xuất xứ: G7; loại A, khóa PTFE, thể tích 50ml, chia vạch 0.1ml | ||
| 68 | Chai nhựa 0,5 lít | 4 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 0.5 lít | ||
| 69 | Chai thủy tinh đựng hóa chất | 31 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, 2500ml | ||
| 70 | Cốc nhựa 250ml | 7 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Nhựa PE trắng 250ml | ||
| 71 | Cốc thủy tinh 100ml | 29 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 100ml | ||
| 72 | Cốc thủy tinh 250ml | 12 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 250ml | ||
| 73 | Cốc thủy tinh 50ml | 4 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 50ml | ||
| 74 | Cốc thủy tinh 1000ml | 4 | cái | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 1000ml | ||
| 75 | Cốc thủy tinh 600 ml | 10 | Chiếc | Xuất xứ: G7; Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 600ml | ||
| 76 | Cuvet 1cm | 8 | cái | Xuất xứ: G7; Thạch anh, kích thước 10mm x 100mm | ||
| 77 | Đầu côn 10ml | 2 | Túi 50c | Xuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 10ml | ||
| 78 | Đầu côn 1ml | 1 | Túi 500c | Xuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 1ml | ||
| 79 | Đầu côn 5ml | 1 | Túi 100c | Xuất xứ: G7; Nhựa tiệt trùng, 5ml | ||
| 80 | Đĩa phơi mẫu thủy tinh | 99 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Thủy tinh, đường kính 8 cm | ||
| 81 | Đèn Cathode | 2 | cái | Xuất xứ: G7; Đèn đơn nguyên tố | ||
| 82 | Đèn D2 | 1 | cái | Xuất xứ: G7; Đèn Deuteri | ||
| 83 | Đèn Deuterium | 3 | cái | Xuất xứ: G7; Đèn Deuterium | ||
| 84 | Đèn HCl | 1 | cái | Xuất xứ: G7; Đèn HCl | ||
| 85 | Đèn Tungsten | 3 | cái | Xuất xứ: G7; Đèn Tungsten | ||
| 86 | Micropipet 10ml | 14 | cái | Xuất xứ: G7; Thay đổi thể tích 10ml, bước nhảy: 20 microlít | ||
| 87 | Micropipet 1ml | 11 | cái | Xuất xứ: G7; Thay đổi thể tích 1ml, bước nhảy: 1 microlít | ||
| 88 | Ống đong, dung tích 50 ml | 11 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, có chia vạch, thể tích 50ml | ||
| 89 | Ống nghiệm 25*150 | 2 | cái | Xuất xứ: G7; Kích thước: 25*150 | ||
| 90 | Ống nghiệm 25*150 có nắp | 2 | cái | Xuất xứ: G7; Kích thước: 25*150 có nắp | ||
| 91 | Giấy lọc 0.2um | 5 | hộp | Xuất xứ: G7; Vật liệu celluo acetate, lỗ lọc 0.2 micromet | ||
| 92 | Giấy lọc mịn, kích thước lỗ lọc 0,001 - 0,0025 mm | 2 | Hộp | Xuất xứ: G7; kích thước lỗ lọc 0,001 - 0,0025 mm | ||
| 93 | Phễu lọc f 10cm | 21 | cái | Xuất xứ: G7; Cuống dài, đk 10 cm | ||
| 94 | Phễu lọc, đường kính 8 cm | 5 | Chiếc | Xuất xứ: G7; Cuống dài, đk 8 cm | ||
| 95 | Pipet 10ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 10ml | ||
| 96 | Pipet 1ml | 4 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 1ml | ||
| 97 | Pipet 2ml | 4 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 2ml | ||
| 98 | Pipet 5ml | 30 | cái | Xuất xứ: G7; Loại A, thủy tinh, thể tích 5ml | ||
| 99 | Áo blue | 28 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á; Vải cotton | ||
| 100 | Khẩu trang y tế | 24 | hộp | Xuất xứ: Đông Nam Á; Than hoạt tính 3M | ||
| 101 | Găng tay y tế | 24 | hộp | Xuất xứ: Đông Nam Á; Cao su tự nhiên | ||
| 102 | Chậu, khay trồng cây loại nhỏ, kích thước 0,8x0,8x0,5m | 33 | bộ | kích thước 0,8x0,8x0,5m | ||
| 103 | Chậu, khay trồng cây loại nhỏ, kích thước 1,2x1,2x0,8m | 12 | bộ | kích thước 1,2x1,2x0,8m | ||
| 104 | Dây điện 2x4,0 | 900 | m | Dây đôi mềm dẹt VCm 2x4,0 lõi đồng | ||
| 105 | Ống dẫn nước nhựa 25 | 1.800 | m | Ф 25mm | ||
| 106 | Góc nối nhanh | 70 | cái | HDPE | ||
| 107 | Góc ren trong hàn nhiệt | 132 | cái/HT | PPR | ||
| 108 | cút nối nhanh | 70 | cái /HT | PPR | ||
| 109 | Van vòi | 70 | cái /HT | Đồng | ||
| 110 | măng xông nối nhanh | 78 | cái /HT | Nhựa HPDE | ||
| 111 | T nối nhanh | 140 | cái /HT | Nhựa | ||
| 112 | Tấm cách nhiệt | 5 | Chiếc | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 113 | Đạm ure | 1,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 114 | Supe lân | 2 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 115 | Kali clorua | 1 | tấn | K2O > 61% | ||
| 116 | Bột Talc | 40 | 25 kg/bao | SiO2 45%, MgO 30%, kích thước 45 micron | ||
| 117 | Vật liệu polime biến tính hấp thu nước | 1.250 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 118 | Than bùn | 6 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 119 | Cám gạo | 500 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 120 | Bột sắn công nghiệp | 1.250 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 121 | Phân trùn quế | 5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 122 | Phân bò đã qua xử lý | 5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 123 | Bã thải trồng nấm (bao gồm công vận chuyển) | 50 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 124 | Chế phẩm ủ compost | 100 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 125 | Bã khoai mì nghiền nhỏ, sấy khô (bao gồm công vận chuyển) | 2,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 126 | Cao lanh | 2,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 127 | Bentonite hoặc Zeolit A | 30 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 128 | Diatomite | 2,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 129 | Dolomite | 2,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 130 | Phụ phẩm công nghiệp chế biến thủy sản/giết mổ gia súc | 2,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 131 | Phụ phẩm trồng trọt (lá mía, lá ngô…) | 12 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 132 | Bao ni lông dày | 2.000 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 133 | Bao tải cán ni lông | 2.500 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 134 | Kim khâu và chỉ | 150 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 135 | Phụ phẩm trồng trọt (lá mía, lá ngô, …) | 7,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 136 | Các loại vật liệu che phủ | 4,5 | tấn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 137 | Các loại vật liệu, phụ gia (SAMS1) | 300 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 138 | Các loại vật liệu, phụ gia (CMC) | 500 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 139 | Giằng chéo góc: Thép hộp mạ kẽm | 9 | Thanh 6m | 40x40 dày 1.2 mm | ||
| 140 | Màng Nylon | 70,6 | m2 | Dày 150 micro, lưới 50 mesh | ||
| 141 | Cút 90o PVC D140 | 20 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 142 | Chậu chứa giá thể trụ ĐKxC 23cmx18cm | 200 | cái | ĐKxC 23cmx18cm | ||
| 143 | Béc phun dung dịch đa năng | 60 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 144 | Ống dẫn PPR PN20 | 100 | m | Ф20x4,2mm; | ||
| 145 | Cút 90o PPR Ф20 | 25 | cái | Ф20 | ||
| 146 | Cút 90o PPR Ф25 | 20 | cái | Ф25 | ||
| 147 | Tê 90o PPR Ф20 | 25 | cái | Ф20 | ||
| 148 | Tê 90o PPR Ф25 | 20 | cái | Ф25 | ||
| 149 | Đuôi đèn treo đèn | 100 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 150 | Tủ điện | 1 | cái | 400x400x210mm, dày 1mm; | ||
| 151 | Can chứa chuyên dụng 30l | 25 | cái | Nhựa PE, thể tích 30lts | ||
| 152 | Thẻ thí nghiệm | 250 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 153 | Biển thí nghiệm | 10 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 154 | Nilon che phủ | 250 | mét | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 155 | Cọc gỗ | 100 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 156 | Máy khuấy hóa chất công suất 0,75 KW: PF28-0750-25S3 | 1 | Chiếc | Công suất 0,75 KW | ||
| 157 | Máy bơm đa tầng dùng cho nước biển MULTI 4 SW M | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 158 | Quạt đối lưu Hayate | 2 | Chiếc | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 159 | Cảm biến ánh sáng TENSE FTV-04 | 10 | Chiếc | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 160 | Bộ điều khiển LED RGB 5050 RF controller 12-24V 12A | 1 | Bộ | 12-24V 12A; | ||
| 161 | Giấy báo | 45 | kg | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 162 | Nhãn ghi số hiệu | 300 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 163 | Sổ ghi chép, sổ lý lịch mẫu | 20 | quyển | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 164 | Bút chì, bút bi | 20 | chiếc | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 165 | Thước kẻ, thước đo | 10 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 166 | Dây buộc | 15 | cuộn | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 167 | Túi nilon loại to | 100 | chiếc | Có vuốt mép, 30x40cm | ||
| 168 | Hộp nhựa loại to | 20 | chiếc | Nhựa PE, 61,5x44x32,5cm | ||
| 169 | Hộp nhựa loại nhỏ | 20 | chiếc | Nhựa PE, 43,5x31x25cm | ||
| 170 | Bút dạ không phai | 30 | cái | Không phai | ||
| 171 | Hồ dán | 20 | lọ | 500ml | ||
| 172 | Băng dính | 10 | cuộn | vải, 30mmx3m | ||
| 173 | Kẹp tài liệu | 5 | cái | A4, nhựa | ||
| 174 | Pin | 30 | đôi | Ankaline 9V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, đôn đốc cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng, kiểm tra giám sát chất lượng, bảo hành, và các dịch vụ sau bán hàng | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi