Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:17:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,753,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bắc Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 510.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoauj: 02143 849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,379 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,352 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,233 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,25 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,199 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,44 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,966 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,434 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,177 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,653 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,82 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,238 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,942 | m2 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,698 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,788 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,905 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,189 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,804 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,857 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,714 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,714 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,912 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,874 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,349 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,031 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 352,152 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 352,152 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,671 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,379 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,396 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,892 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,82 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,603 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,407 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,603 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,407 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 814,729 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 357,262 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 814,729 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 357,262 | m2 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,67 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204,635 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204,635 | m2 |
| 60 | Râu thép D8 a600 L500 liên kết ốp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 434,563 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,351 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 778,648 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,944 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,59 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 68 | Vét rãnh tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | m2 |
| 69 | Khung Inox 304 (30x30x1.4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 70 | Lắp đặt khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,506 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 384,161 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,191 | m2 |
| 74 | Ống nhựa u.PVC D42 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m |
| 75 | Ống nhựa u.PVC D90 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 78 | Móc treo ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204 | cái |
| 79 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,359 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,714 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,714 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,841 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,841 | m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,094 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,854 | 1m2 |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,094 | tấn |
| 90 | Gia công giằng vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,447 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,447 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,705 | 1m2 |
| 93 | Tăng đơ thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,075 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,075 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 415,296 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp cách nhiệt tôn dày 0.4 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc R600 dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,12 | md |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,403 | m3 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,134 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,134 | m2 |
| 102 | Làm trần tôn khu vực sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 103 | Gia công khung trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,877 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,877 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,028 | 1m2 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,239 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,885 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 259,484 | m2 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,163 | m3 |
| 110 | Lót nilon chống mất nước nền khán giả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 443,262 | m2 |
| 111 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,489 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 443,262 | m2 |
| 113 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 443,262 | 1m2 |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,968 | m2 |
| 115 | Cắt khe 1x4 co | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,332 | 10m |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,605 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,605 | m2 |
| 118 | SXLD cửa thủy lực dày 12ly (không bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 119 | Bản nề cửa VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Kẹp góc VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tay nắm Inox cửa Thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Vách kính quanh cửa thủy lực: khung nhôm shalumi hệ xingfa (hoặc tương đương), kính thủy lực dày 10 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,028 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm shalumi hệ SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,904 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm shalumi hệ SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,364 | m2 |
| 127 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,061 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm shalumi hệ xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,646 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 645,639 | kg |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,678 | m2 |
| 132 | Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,56 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,756 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,774 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 773,523 | kg |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,496 | m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,465 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,578 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,578 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,76 | m |
| 141 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 145 | Con tiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | cái |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | cái |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,367 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,666 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,666 | m2 |
| 150 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,132 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 154 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,12 | m |
| 155 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,768 | m2 |
| 156 | Đắp hoa văn trang trí vữa mác 100# dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 157 | Bật sắt tròn D20 làm thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 158 | Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 159 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,28 | 1m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,336 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,833 | m3 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,503 | m3 |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,911 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,94 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,184 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,184 | m2 |
| 168 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,252 | m3 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,347 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,654 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,532 | 100m2 |
| 172 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,705 | 1m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,767 | m3 |
| 174 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,244 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,9 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,45 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,434 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,189 | 1m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 183 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,646 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 195 | Đèn huỳnh quang M8 HQ FS-40x36x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Đèn ốp trần LED ốp trần vuông D300-24w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 197 | Đèn cao áp trắng 400w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 198 | Đèn chiếu sáng công nghiệp 150w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 199 | Móc treo đèn bằng thép mạ kẽm D6 L=1.2m; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 200 | Quạt treo tường công nghiệp KM 750S-270W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 201 | Quạt treo tường công nghiệp KM 500S-160W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 204 | Tủ điện phòng chứa 2-4-MODUN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Amp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 211 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 212 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225 | m |
| 213 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540 | m |
| 214 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 730 | m |
| 215 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.165 | m |
| 216 | Dây CU/DSTA/XLPE/PVC(2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 217 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,75 | 1m3 |
| 220 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 222 | Gạch bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900 | viên |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 225 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (dây mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 226 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm (dây mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m |
| 227 | Cọc tiếp địa L63x63x6x15000(mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 228 | Thép góc L63x63x2500 ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,85 | kg |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 1m2 |
| 230 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 231 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | m3 |
| 232 | Bản mã + bu lông cố định dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | bộ |
| 233 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 235 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 238 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 239 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 240 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Vòi inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 243 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 245 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 246 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 247 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 248 | Tê đều nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 250 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 255 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | m3 |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | m3 |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 260 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 261 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 264 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | 1m3 |
| 265 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 266 | Ống nhựa u.PVC D140 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 267 | Ống nhựa u.PVC D110 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 268 | Ống nhựa u.PVC D34 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 269 | Côn nhựa PVC D140x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 270 | Côn nhựa PVC D110x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 271 | Tê chéo nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 272 | Tê chéo nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 273 | Cút nhựa PVC 90 độ D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 274 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 275 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 276 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 277 | Cút nhựa PVC 45 độ D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 278 | Cút nhựa PVC 45 độ D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 279 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | 1m3 |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 290 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 291 | Ống nhựa u.PVC D90 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | 100m |
| 292 | Ống nhựa u.PVC D42 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 293 | Tê chéo nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 294 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 295 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 296 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,498 | 1m3 |
| 298 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 299 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 301 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 302 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 304 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,056 | m3 |
| 305 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 306 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 307 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 308 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 309 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 310 | Tê sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 311 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 312 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 313 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.285,085 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 457,017 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 457,017 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.022,331 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.262,754 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.023,476 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.004,695 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.004,695 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.495,901 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.527,575 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 321,69 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168,696 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,994 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,202 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 740,376 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 740,376 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,202 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,856 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,856 | m2 |
| 20 | Cửa đi pa nô gỗ +kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 21 | Khuôn đơn cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | md |
| 22 | Cửa sổ pa nô gỗ +kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 23 | Khuôn đơn cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,8 | md |
| 24 | Cửa đi nhôm Xingfa SH-ONE kính mờ an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,384 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,5 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | 100m |
| 27 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,5 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | 100m |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224 | cái |
| 34 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,831 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,272 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,751 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,751 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường xây đỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,394 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,394 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,531 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,14 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,714 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,468 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | 1cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,021 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,021 | m3 |
| 55 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công (tạm tính nhân công 3/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,544 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,571 | m3 |
| 58 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,758 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | tấn |
| 60 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,637 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 63 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 64 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,345 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,576 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,285 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,285 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,721 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,403 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,178 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,84 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,854 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,724 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,593 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,918 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,944 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,944 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,958 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,23 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,253 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,924 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,062 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,891 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,891 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,927 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,927 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 327,25 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,035 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,597 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,552 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,229 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,4 | md |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,925 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,322 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,404 | m3 |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,94 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,32 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led chống ẩm ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 70 | Móc treo giấy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 72 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt giá treo quần áo inox gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi KT:1150x1700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Vòi inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 86 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Tê đều nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 89 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Ống nhựa U.PVC D140 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC D110 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC D90 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 95 | Ống nhựa U.PVC D60 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Ống nhựa U.PVC D34 Class0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Côn nhựa PVC D110x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Côn nhựa PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC chéo D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC chéo D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,498 | 1m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,056 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,028 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 117 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,47 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 (tận dụng gạch phá phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,208 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,04 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,368 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,368 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,071 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,071 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,999 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,731 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 530,66 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,91 | m2 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,841 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.227 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,7 | m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,732 | 10m |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | 10m |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | m2 |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,064 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,064 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi