Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020039-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210817193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:17:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,753,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bắc Hà
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 510.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoauj: 02143 849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,379m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,352100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,893100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,106m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,202100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,917m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,372100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,388tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,233tấn
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,365m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,896100m2
12Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,251m3
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,402m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,522100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,199m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,44100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,966tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,434tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,177tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,653m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,82m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,238m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,432100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,259tấn
25Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,942m2
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,698m3
27Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,676m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,788100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,905tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,189tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,804m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,857100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V385,714m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V385,714m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,318tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,912tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,874tấn
38Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,349m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,031100m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V352,152m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V352,152m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,671tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,379m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,82100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,181tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,396tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V142,892m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,82m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256,603m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,407m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256,603m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,407m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V814,729m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V357,262m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V814,729m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V357,262m2
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,67m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204,635m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204,635m2
60Râu thép D8 a600 L500 liên kết ốp trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,147tấn
61Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V434,563m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V343,351m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V778,648m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,944m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,59m2
66Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06m3
67Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
68Vét rãnh tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,327m2
69Khung Inox 304 (30x30x1.4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
70Lắp đặt khung đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
71Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,506m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V384,161m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V333,191m2
74Ống nhựa u.PVC D42 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,192100m
75Ống nhựa u.PVC D90 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,044100m
76Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
77Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
78Móc treo ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204cái
79Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,359m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,714m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,714m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,841m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,841m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,323m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,126tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,094tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,8541m2
89Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,094tấn
90Gia công giằng vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,447tấn
91Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,447tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,7051m2
93Tăng đơ thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
94Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,075tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,075tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V415,2961m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp cách nhiệt tôn dày 0.4 ly)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5100m2
98Tôn úp nóc R600 dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,12md
99Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,403m3
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V247,134m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V247,134m2
102Làm trần tôn khu vực sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,246100m2
103Gia công khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,877tấn
104Lắp dựng khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,877tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,0281m2
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,239100m3
107Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,885m3
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V259,484m2
109Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,163m3
110Lót nilon chống mất nước nền khán giảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V443,262m2
111Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,489m3
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V443,262m2
113Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V443,2621m2
114Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,968m2
115Cắt khe 1x4 coTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,33210m
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,605m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,605m2
118SXLD cửa thủy lực dày 12ly (không bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,9m2
119Bản nề cửa VVPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
120Kẹp kính trên dưới VVPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
121Kẹp góc VVPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
122Khóa sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
123Tay nắm Inox cửa Thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
124Vách kính quanh cửa thủy lực: khung nhôm shalumi hệ xingfa (hoặc tương đương), kính thủy lực dày 10 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,028m2
125Cửa đi 2 cánh khung nhôm shalumi hệ SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,904m2
126Cửa đi 1 cánh khung nhôm shalumi hệ SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,364m2
127Cửa sổ nhôm hệ xingfa SH-ONE (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,061m2
128Vách kính khung nhôm shalumi hệ xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,92m2
129Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,646tấn
130Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V645,639kg
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,678m2
132Trát gờ ngoài trang trí viền hoa sắt HS1, dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137,56m
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,756m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,774tấn
135Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V773,523kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,496m2
137Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,465m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,578m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,578m2
140Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,76m
141Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,339m3
142Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,082100m2
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
145Con tiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116cái
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116cái
147Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,367m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,666m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,666m2
150Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,132m3
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216100m2
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
154Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212,12m
155Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,768m2
156Đắp hoa văn trang trí vữa mác 100# dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cấu kiện
157Bật sắt tròn D20 làm thang thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072tấn
158Bê tông chèn thang thăm mái, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086m3
159Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,281m3
160Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,336m3
161Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,833m3
162Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,503m3
163Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,911m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,221100m3
165Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V169,94m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,184m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,184m2
168Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,252m3
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,347100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,654100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,532100m2
172Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,7051m3
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,767m3
174Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,244m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,9m2
176Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,45m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,434m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,318100m2
179Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,656tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203cái
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,1891m3
182Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26m3
183Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,646m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,12m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
186Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,124m3
187Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,179m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174100m3
195Đèn huỳnh quang M8 HQ FS-40x36x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
196Đèn ốp trần LED ốp trần vuông D300-24wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
197Đèn cao áp trắng 400wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bộ
198Đèn chiếu sáng công nghiệp 150wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
199Móc treo đèn bằng thép mạ kẽm D6 L=1.2m;Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
200Quạt treo tường công nghiệp KM 750S-270WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
201Quạt treo tường công nghiệp KM 500S-160WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
203Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
204Tủ điện phòng chứa 2-4-MODUNTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2tủ
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
208Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
209Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
210Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
211Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
212Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225m
213Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540m
214Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V730m
215Ống ruột gà loại tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.165m
216Dây CU/DSTA/XLPE/PVC(2x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
217Ống ghen nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250m
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,751m3
220Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,333100m3
221Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m3
222Gạch bảo vệ đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V900viên
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,067100m3
224Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
225Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (dây mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
226Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm (dây mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64m
227Cọc tiếp địa L63x63x6x15000(mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cọc
228Thép góc L63x63x2500 ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,85kg
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,261m2
230Bật đỡ dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
231Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023m3
232Bản mã + bu lông cố định dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55bộ
233Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,21m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132100m3
235Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
236Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,65100m
237Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m
238Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
239Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
240Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
241Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
242Vòi inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
243Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
244Cút 90 độ nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
245Cút 90 độ nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
246Cút 90 độ nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
247Cút ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
248Tê đều nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
249Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
250Côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
251Côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
252Đầu ren trong bằng đồng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
253Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
254Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
255Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,143m3
256Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,187m3
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,04m2
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021m3
259Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m2
260Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
261Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
262Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
263Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5100m
264Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,51m3
265Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,5m3
266Ống nhựa u.PVC D140 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41100m
267Ống nhựa u.PVC D110 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
268Ống nhựa u.PVC D34 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
269Côn nhựa PVC D140x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
270Côn nhựa PVC D110x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
271Tê chéo nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
272Tê chéo nhựa PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
273Cút nhựa PVC 90 độ D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
274Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
275Cút nhựa PVC 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
276Cút nhựa PVC 90 độ D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
277Cút nhựa PVC 45 độ D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
278Cút nhựa PVC 45 độ D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
279Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,41m3
280Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224100m3
281Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
282Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
283Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
284Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
285Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
286Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
287Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
289Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
290Phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
291Ống nhựa u.PVC D90 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,04100m
292Ống nhựa u.PVC D42 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m
293Tê chéo nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
294Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
295Cút nhựa PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
296Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4981m3
298Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,285100m3
299Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,538m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115100m3
301Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,973m3
302Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
303Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
304Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,056m3
305Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
306Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
307Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
308Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,215m2
309Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
310Tê sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
311Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,736m3
312Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
313Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
314Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi cũ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.285,085m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V457,017m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V457,017m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.022,331m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.262,754m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.023,476m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.004,695m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.004,695m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.495,901m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.527,575m2
11Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321,69m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,696m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,994m2
14Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305,202m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V740,376m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V740,376m2
17Lắp dựng cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305,202m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,856m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,856m2
20Cửa đi pa nô gỗ +kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,08m2
21Khuôn đơn cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6md
22Cửa sổ pa nô gỗ +kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,36m2
23Khuôn đơn cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,8md
24Cửa đi nhôm Xingfa SH-ONE kính mờ an toàn dày 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,384m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,5m2
26Tháo dỡ ống nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,31100m
27Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,51m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,5m2
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,31100m
30Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
33Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224cái
34Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,521m3
35Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,831m3
36Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,287m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,272m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,751m2
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,751m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ tường xây đỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173,394m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173,394m2
42Tháo dỡ tấm đan cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
45Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cấu kiện
47Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,531m3
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,14m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,714m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,195100m2
51Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,468tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1451cấu kiện
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,021m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,021m3
55Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công (tạm tính nhân công 3/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10công
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,544100m2
57Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,571m3
58Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,75810m2
59Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,399tấn
60Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,193tấn
61Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,637tấn
62Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,306tấn
63Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125tấn
64Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,345tấn
65Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,505m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,66m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,88m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,576m2
6Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,285m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,285m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7211m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,137100m3
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4031m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,457100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,356100m3
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,178m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,257100m2
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,84m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,854m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,724m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,339100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,085tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,593tấn
22Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,918m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,209100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,193tấn
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,944m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,944m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,958m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,682100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,587tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,23m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,23m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,253m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,924m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,062m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,891m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,891m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153,927m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153,927m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V327,25m2
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,035m3
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,597m2
45Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,28m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,28m2
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,621tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,621tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,5521m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,229100m2
51Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,4md
52Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,925m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,322m3
57Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,404m3
58Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,94m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,32m2
60Lắp đặt các loại đèn Led chống ẩm ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 9WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
67Ống ruột gà loại tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190m
68Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
70Móc treo giấy inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
72Phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
74Lắp đặt giá treo quần áo inox gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
76Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
77Lắp đặt gương soi KT:1150x1700mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
78Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1100m
79Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
80Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
81Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
82Vòi inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
83Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
84Cút 90 độ nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
85Cút 90 độ nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
86Cút ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
87Tê đều nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
88Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
89Côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
90Côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
91Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
92Ống nhựa U.PVC D140 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
93Ống nhựa U.PVC D110 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
94Ống nhựa U.PVC D90 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75100m
95Ống nhựa U.PVC D60 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
96Ống nhựa U.PVC D34 Class0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
97Côn nhựa PVC D110x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
98Côn nhựa PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
99Tê nhựa PVC chéo D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
100Tê nhựa PVC chéo D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
101Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
102Cút nhựa PVC 90 độ D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4981m3
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,285100m3
107Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,538m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115100m3
109Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,973m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,056m3
113Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
115Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,028m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,215m2
117Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
118Tê sànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,736m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
121Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71cấu kiện
D NGOẠI THẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,47m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,47m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,47m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,401100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 (tận dụng gạch phá phá dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,38m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,208m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,04m2
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,4m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,752m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,368m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,368m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,071m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,071m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,071m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,999m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,731m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V530,66m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,91m2
19Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,841100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614100m3
21Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.227m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,7m3
23Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,73210m
24Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6410m
25Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026100m3
27Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52m2
28Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2m3
29Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,064100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,064100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn2
6 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->