Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027218-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210938727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:46:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,252,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 16 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12 (MCD 218), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1 Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình
Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Minh Khai và đường Hồng Bàng, thành phố Vinh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Phòng số 703, chung cư CTB, Khu đô thị mới Đại lộ V.I. Lê Nin, thành phố Vinh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Phần Đào đắp thi công mương, đào kết cấu và hoàn trả (Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào đường bê tông, đường nhựa cũ; đào bóc phong hóa, đào đất công trình; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Đào đất cấp IIITheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp65,851100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp49,1452100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ (KL đào- KL đắp x hệ số đầm chặt)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,3173100m3
4Cắt khe đường BTXMTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11,15710m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24,55m3
6Đào nền đường BTXMTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2046100m3
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp45,01m3
8Sản xuất và đổ bê tông đường, bê tông M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24,5538m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,3641100m2
10Thi công mặt đường đá dăm dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,3641100m2
11Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,6657100m
12Đào kết cấu nền, mặt đường cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,3563100m3
13Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp335,63m3
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,8679100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,8679100m2
16Sản xuất, vận chuyển, thi công hoàn thành mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,8679100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1 dày 30cm)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,095100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1 dày 30cm)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,095100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (KC2 dày 34cm)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,7729100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày 20cm (KC2 dày 34cm)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,7729100m2
21Phá dỡ nền vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3.292,61m2
22Đào kết cấu móng vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,9389100m3
23Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp553,1585m3
24Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3.292,61m2
25Đắp cát lớp đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp98,7783m3
26Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3.292,61m2
27Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp329,261m3
28Phá dỡ nền gạch TerazoTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp225m2
29Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,27100m3
30Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33,75m3
31Lát nền, sàn gạch Terazo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp225m2
32Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22,5m3
B Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương U, BxH= 1x1m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp36,84m3
2Vữa lót XM M50 dày 2cm,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp460,5m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp155,04m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2837tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,3062tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,0033100m2
7Lắp đặt thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp307cấu kiện
8Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp306mối nối
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp36,3m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp13,98m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,6981tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,7983100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp227,66m2
14Lắp đặt tấm đan mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp307cấu kiện
C Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,5x1,4m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp42,72m3
2Vữa lót XM M50 dày 2cm,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp534m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp256,99m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,439tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp18,8617tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp34,02100m2
7Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp267cấu kiện
8Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp266mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp276,64m2
D Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,5x1,5m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,84m3
2Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp48m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23,82m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5788tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7361tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,1541100m2
7Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
8Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24,84m2
E Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,6x1,5m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp51,91m3
2Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp648,9m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp315,95m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,4498tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp26,0815tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp41,8448100m2
7Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp309cấu kiện
8Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp308mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp338,8m2
F Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,8x1,6m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp34,82m3
2Vữa lót XM M50 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp435,24m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp236,98m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7693tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,5508tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp27,7177100m2
7Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp186cấu kiện
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp185mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp222,74m2
G Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,0x1,0m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm , PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp120m2
2Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,6m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,163100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp59,56m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,48tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,5422tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7,3776100m2
9Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp80cấu kiện
10Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp79mối nối
11Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp53,28m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp62,25m2
H Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,5x1,5m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp48,96m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,92m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,9m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0521100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp29,964m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,807tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2432tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2213100m2
9Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
10Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33mối nối
11Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp15,984m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp25,67m2
I Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,5x1,4m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm , PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp120m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp15,99m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,99m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2001100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp119,02m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2954tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,9293tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,7616100m2
9Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp98cấu kiện
10Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp97mối nối
11Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp65,27m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp104,372m2
J Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,6x1,5m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp141,24m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11,3m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp14,12m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1363100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp85,041m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2194tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,1768tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,1225100m2
9Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp66cấu kiện
10Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp65mối nối
11Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp43,956m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp73,84m2
K Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,8x1,6m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp120m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,6m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1048100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp76,13m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,3479tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7,5705100m2
8Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp50cấu kiện
9Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp49mối nối
10Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp78,5m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp60,76m2
L Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=2,0x1,8m
1Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp202,5m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16,2m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp20,25m3
4Ván khuôn móng cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1554100m2
5Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp167,25m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1103tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22,5932tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,549100m2
9Lắp đặt mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp75cấu kiện
10Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp74mối nối
11Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp117,75m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp105,08m2
M Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Phần thi công đào, hoàn trả, lắp đặt hố ga ngăn mùi
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5824100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - nền đường cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1035100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,35m3
4Tháo dỡ viên bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp32cấu kiện
5Cắt khe đan rãnh cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông đa rãnh cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,67m3
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,27m3
8Đào móng vị trí lắp đặt hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp26,281m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2587100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2587100m2
11Sản xuất, vận chuyển, thi công hoàn thành mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2587100m2
12Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1732100m3
13Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2587100m2
14Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2587100m2
15Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,02m3
16Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,8m2
17Lắp lại bó vỉaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp32m
18Bê tông móng hố ga ngăn mùi, M100, đá 1x2,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,39m3
19Ván khuôn móng hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1952100m2
20Mua hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16cái
21Lắp đặt hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16cấu kiện
22Lắp đặt ống thoát bằng nhựa -Đường kính 250mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,952100m
23Tháo dỡ gạch BlockTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp97,6m2
24Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dăm dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1464100m3
25Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16,3968m3
26Hoàn trả gạch Block( tận dụng 30% gạch cũ)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp97,6m2
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,928m3
28Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp97,6m2
29Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,76m3
30Đào đất móng vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp78,081m3
31Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp54,05m3
N Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè loại A
1Thi công lớp đá đệm móng dày , ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,68m3
2Vữa lót XM M75 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33,44m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,02m3
4Ván khuôn móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1155100m2
5Sản xuất bê tông giếng thăm, M200, đá 1x2,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp17,84m3
6Lắp dựng thép thang giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0864tấn
7Thép thang giếng thăm mã kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0864tấn
8Lắp đặt thép hình đỡ tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,245tấn
9Gia công theo hình đỡ tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,245tấn
10Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8392100m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,921m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1399tấn
13Lắp đặt thép hình tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,392tấn
14Gia công theo hình đỡ tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,392tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0845100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22cấu kiện
O Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè loại B+ Giếng thăm loại C
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,73m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,73m3
3Ván khuôn BT lót móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1952100m2
4Bê tông thân mương, M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp67,11m3
5Lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0958tấn
6Gia công, lắp dựng thép thang giếng thăm mã kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2tấn
7Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,4914100m2
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,304m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5277tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4292100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23cấu kiện
12Bê tông cổ hố thu, M250, đá 1x2,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,76m3
13Lắp dựng cốt thép cổ hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1805tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,282tấn
15Gia công, lắp dựng thép thang giếng thăm mã kẽm đoạn cổ hố thuTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,05tấn
16Ván khuôn cổ hố thuTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7117100m2
17Tấm gang trên vỉa hè KT850*850mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23Tấm
18Lắp đặt tấm gangTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23cấu kiện
P Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè hạng mục cải tạo
1Tháo dỡ nền gạch BlookTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp58,32m2
2Đào kết cấu móng vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0583100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,8798m3
4Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp42,64m2
5Đắp cát lớp đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2792m3
6Vữa lót XM M50 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp42,64m2
7Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,4112m3
8Đào móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp85,021m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4513100m3
10Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,64m3
11Vữa lót XM M75 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp20,48m2
12Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,07m3
13Ván khuôn móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
14Bê tông thân giếng thăm, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,25m3
15Lắp dựng thép thang giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0628tấn
16Thép thang giếng thăm mã kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0628tấn
17Lắp đặt khung đỡ tấm đan bằng thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1782tấn
18Gia công, sản xuất khung thép đỡ tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1782tấn
19Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5603100m2
20Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,11m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1204tấn
22Lắp đặt thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2628tấn
23Thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2628tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0566100m2
25Lắp dựng tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16cấu kiện
Q Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm dưới lòng đường
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,68m3
2Bê tông lót móng M100, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,68m3
3Ván khuôn bê tông móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0478100m2
4Bê tông đáy giếng thăm, M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,15m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1135100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép giếng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0175tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép giếng, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8438tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đáy giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5cái
9Bê tông hố thăm, M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11,55m3
10Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
11Lắp dựng cốt thép, Đ14Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,36tấn
12Mạ kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
13Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1552100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,94m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7888tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1362100m2
17Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8cấu kiện
18Bê tông cổ hố thu,M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,47m3
19Lắp dựng cốt thép cổ hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0703tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1916tấn
21Mạ kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0109tấn
22Ván khuôn cổ hố thuTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1547100m2
23Tấm gang dưới lòng đường D65 KT850*850mm Tải trọng 40TTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5Tấm
R Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Biện pháp thi công, đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
1Đóng cọc thép hình (U, I)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp69,444100m
2Nhổ cọc thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22,58100m
3Ván khuôn thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp69,444100m2
4Khấu hao hệ thanh giằng , thanh chốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,87tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, thanh chốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,87tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, thành chốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,87tấn
7Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1Khoản
8Phá dỡ mương cũ kết cấu gạch đáTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1.567,14m3
9Phá dỡ mương cũ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp174,13m3
10Phá dỡ mương cũ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp174,13m3
11Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1.915,4m3
12Đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trườngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1khoản
S Mương Minh Khai - Nạo vét bùn (Công tác nạo vét trong quá trình thi công phải có biện pháp đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường)
1Nạo vét bùn mương B=1mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp302m3 bùn
2Nạo vét bùn hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19m3 bùn
3Nạo vét bùn ống thoát hố ga ngăn mùi, D180Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7,63m3 bùn
4Vận chuyển bùn đổ thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp328,63m3
T Di dời, hoàn trả các hệ thống hạ tầng kỹ thuật và cây xanh (Công tác di dời, hoàn trả các hệ thống hạ tầng kỹ thuật và cây xanh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: Phá dỡ kết cấu, đào, đắp, thi công hoàn trả theo kết cấu hiện trạng, đảm bảo hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, không thực hiện di dờiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp134cây
2Di dời và trồng lại cây xanh hiện trạngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp25cây
3Lắp đặt hệ khung chống giữ cây xanh trồng vị trí mới bằng ống thép tráng kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp25khung
4Tháo hạ cột điện hạ thế và tháo dỡ phụ kiện trên cột điện BT cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1cột
5Phá dỡ cột điện hạ thế bằng BT cốt thép và Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,97m3
6Sản xuất và đổ bê tông móng cột điện đôi hạ thế kích thước 1,3x1x1m (bao gồm các công tác đào hố móng, thi công ván khuôn hố móng, đổ bê tông #150 và đắp đất hoàn trả hố móng)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1Móng
7Mua và lắp dựng cốt điện hạ thế cột đôi bằng BT cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1Cột
8Sản xuất và đổ bê tông móng cột đèn tín hiệu kích thước móng 0,6x0,6x0,9m (bao gồm các công tác đào hố móng, thi công ván khuôn BT, Bê tông lót #100, đổ bê tông #250 đá 1x2, lắp đặt khung móng cho cốt thép M16x4x550và đắp đất hoàn trả hố móng)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2Móng
9Sản xuất, thi công cọc và dây tiếp địa chiều (chiều dài cọc L=2,5m)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2Cọc
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7025100m
11Lắp cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC//DSTA/PVC/0,6KV-12x1,5 mm2(TĐG)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp93,5m
12Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn THGT(TĐG)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp32m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2675100m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1975100m
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2Đầu cốt
16Tháo và lắp lại dây lên đèn tín hiệu giao thông, bằng xe nâng. Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp20m
17Tháo và dựng lại cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tôTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21 cột
18Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông, Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 2x10mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1km
19Tháo và lắp lại tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1tủ
20Tháo và lắp lại vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1vỏ tủ
21Tháo và lắp lại module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nângTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1modul
22Thi công hoàn thành bê tông móng hố ga viễn thông (bao gồm các công tác: lớp đá móng, lớp vữa lót, thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #150 đá 1x2) tính cho 8 hốTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,11m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp18,26m3
24Bê tông mũ hố ga viễn thông M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,81m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0628tấn
26Mạ kẽm thép D14Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0628Tấn
27Lắp đặt thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2064tấn
28Thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2064tấn
29Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1971100m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp55,13m2
31Thi công hoàn thành bê tông móng mương viễn thông (bao gồm các công tác: lớp đá móng, lớp vữa lót, thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #250 đá 1x2)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,32m3
32Thi công hoàn thành bê tông thân mương viễn thông (bao gồm các công tác: thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #250 đá 1x2)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7,33m3
33Lắp dựng cốt thép thân mương viễn thông, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2268tấn
34Lắp dựng cốt thép thân mương viễn thông, , ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6222tấn
35Thi công lớp đá nêm thân cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,84m3
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm luồn cápTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,48100m
37Công tháo lắp cáp trong quá trình thi côngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1khoản
U Mương Minh Khai - Hạ nước ngầm
(Biện pháp thi công hạ nước ngầm bao gồm các vật tư kèm đảm bảo tuân thủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khi thi công ngoài hiện trường đơn vị thi công căn cứ tình hình thực tế để bố trí đảm bảo an toàn hồ móng)
1Hạ mức nước ngầmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp680Giếng
V Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=0,6m
1Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,16m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,17m3
6Vữa lót XM M50 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,08m2
7Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,519m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0366tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0744100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1mối nối
W Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=0,8m
1Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,79m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0589tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0518100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,79m3
6Vữa lót XM M50 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,92m2
7Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,65m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1525tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4384100m2
10Lắp dựng thân mương B=0,8mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
11Thi công nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - B=0,8mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7mối nối
X Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=1,0m
1Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1193tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,184100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2m3
6Vữa lót XM M50 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp15m2
7Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,05m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2798tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,619100m2
10Lắp dựng thân mương B=1,0mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
11Thi công nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - B=1,0mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9mối nối
Y Mương đường Hồng Bàng - Bổ sung hố ga ngăn mùi (SL 22 hố)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5148100m
2Đào kết cấu mặt đườngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1009100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,09m3
4Tháo dỡ viên bó vỉaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp221cấu kiện
5Cắt khe đan rãnh cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5510m
6Phá dỡ viên đan rãnh cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,58m3
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,58m3
8Đào đất móng hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28,381m3
9Hoàn trả mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2968100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2968100m2
11Thi công mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2968100m2
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2222100m3
13Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2968100m2
14Thi công mặt đường đá dămlớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2968100m2
15Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7m3
16Láng nền, dày 2cm, vữa XM M25,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,8m2
17Lắp lại bó vỉaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22m
18Bê tông móng hố ga ngăn mùi, M100, đá 1x2,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,96m3
19Ván khuôn móng hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,042100m2
20Mua hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11cái
21Lắp đặt hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp111cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 250mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,77100m
23Phá dỡ nền gạch xi măng dày 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp38,72m2
24Đào kết cấu móng bỉa hè dày 10cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0387100m3
25Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,1932m3
26Đào đất để lắp đặt ống UPVCTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24,51m3
27Hoàn trả gạch BlockTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp38,72m2
28Đắp cát lớp đệm dưới gạch BlockTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1616m3
29Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp38,72m2
30Thi công lớp đá đệm móng dày 8cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0976m3
31Đắp đất hoàn trả móng vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2106100m3
Z Mương đường Hồng Bàng - Bổ sung giếng thăm SL:8 hố
1Phá dỡ nền gạch BlockTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp58,32m2
2Đào kết cấu móng vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0583100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,8818m3
4Đào đất hố mong giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp85,021m3
5Đắp đất hoàn trả sau thi công giếng thăm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4513100m3
6Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp42,64m2
7Đắp cát lớp đệm dưới gạch BlockTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2792m3
8Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp15,68m2
9Thi công hoàn trả lớp đá dăm đệm vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,41m3
10Thi công lớp đá đệm móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,64m3
11Vữa lót móng giếng thăm, XM M75 dày 2cm,Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp20,48m2
12Bê tông lót móng giếng thăm, M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,07m3
13Ván khuôn bê tông móng giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0768100m2
14Bê tông móng giếng thăm M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,25m3
15Sản xuất và lắp đặt thép thang giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0628tấn
16Sản xuất và lắp đặt thép hình đỡ tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1782tấn
17Ván khuôn thân giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5603100m2
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,11m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1204tấn
20Sản xuất và lắp đặt thép hình tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2628tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0566100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp16cấu kiện
AA Mương đường Hồng Bàng - Nạo vét bùn
1Nạo vét bùn mương B=1mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp277,5m3
2Nạo vét bùn các loại mương B=1,5;2,5;3mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1.025,7m3
3Nạo vét bùn hố gaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,6m3
4Nạo vét bùn ống thoát hố ga ngăn mùiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,8m3
5Vận chuyển bùn đổ thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1.316,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Cần cẩu tự hành Sức nâng 16 tấn, còn hoạt động tốt2
3 Cần trục ô tô Sức nâng 6 tấn, còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Công suất 12 (MCD 218), còn hoạt động tốt3
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm cóc Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt3
9 Máy đào Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt3
12 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh lốp Trọng lượng 16 tấn, còn hoạt động tốt2
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt2
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt4
18 Ô tô tưới nước Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Công suất 1,1 Kw, còn hoạt động tốt5
20 Máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->