Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:46:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,252,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12 (MCD 218), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Minh Khai và đường Hồng Bàng, thành phố Vinh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Phần Đào đắp thi công mương, đào kết cấu và hoàn trả (Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào đường bê tông, đường nhựa cũ; đào bóc phong hóa, đào đất công trình; vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình đến bãi thải theo quy định, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành hạng mục công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65,851 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 49,1452 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (KL đào- KL đắp x hệ số đầm chặt) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,3173 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe đường BTXM | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,157 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,55 | m3 |
| 6 | Đào nền đường BTXM | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 45,01 | m3 |
| 8 | Sản xuất và đổ bê tông đường, bê tông M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,5538 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3641 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm dày 15cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3641 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,6657 | 100m |
| 12 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,3563 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 335,63 | m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,8679 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,8679 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển, thi công hoàn thành mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,8679 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1 dày 30cm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,095 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1 dày 30cm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,095 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (KC2 dày 34cm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,7729 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép dày 20cm (KC2 dày 34cm) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,7729 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.292,61 | m2 |
| 22 | Đào kết cấu móng vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9389 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 553,1585 | m3 |
| 24 | Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.292,61 | m2 |
| 25 | Đắp cát lớp đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 98,7783 | m3 |
| 26 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.292,61 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 329,261 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch Terazo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 29 | Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,75 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Terazo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 225 | m2 |
| 32 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m3 |
| B | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương U, BxH= 1x1m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36,84 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 460,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 155,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2837 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,3062 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,0033 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 307 | cấu kiện |
| 8 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 306 | mối nối |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36,3 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,98 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,6981 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,7983 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 227,66 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 307 | cấu kiện |
| C | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,5x1,4m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,72 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 534 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 256,99 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,439 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,8617 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 267 | cấu kiện |
| 8 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 266 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 276,64 | m2 |
| D | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,5x1,5m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,82 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5788 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,7361 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,1541 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | cấu kiện |
| 8 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,84 | m2 |
| E | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,6x1,5m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51,91 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 648,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 315,95 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,4498 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,0815 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 41,8448 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 309 | cấu kiện |
| 8 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 308 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 338,8 | m2 |
| F | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Mương hộp BxH=1,8x1,6m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34,82 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M50 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 435,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 236,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,7693 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,5508 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,7177 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 186 | cấu kiện |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 185 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 222,74 | m2 |
| G | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,0x1,0m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm , PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 59,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,5422 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,3776 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 79 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 62,25 | m2 |
| H | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,5x1,5m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 48,96 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0521 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 29,964 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,807 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2432 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2213 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,984 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,67 | m2 |
| I | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,5x1,4m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm , PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,99 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2001 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 119,02 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2954 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,9293 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,7616 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 98 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65,27 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 104,372 | m2 |
| J | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,6x1,5m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 141,24 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,041 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2194 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,1768 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,1225 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 66 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 43,956 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 73,84 | m2 |
| K | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=1,8x1,6m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1048 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,3479 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,5705 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | cấu kiện |
| 9 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 49 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 78,5 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 60,76 | m2 |
| L | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Cống dọc chịu lực qua đường khẩu độ BxH=2,0x1,8m | |||
| 1 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 202,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1554 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 167,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1103 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,5932 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,549 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 75 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mối nối công bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 74 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 117,75 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 105,08 | m2 |
| M | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Phần thi công đào, hoàn trả, lắp đặt hố ga ngăn mùi | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5824 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - nền đường cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,35 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ viên bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32 | cấu kiện |
| 5 | Cắt khe đan rãnh cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đa rãnh cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,27 | m3 |
| 8 | Đào móng vị trí lắp đặt hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,28 | 1m3 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển, thi công hoàn thành mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1732 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2587 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 16 | Vữa lót XM M50 dày 2cm, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m2 |
| 17 | Lắp lại bó vỉa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 18 | Bê tông móng hố ga ngăn mùi, M100, đá 1x2, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | 100m2 |
| 20 | Mua hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống thoát bằng nhựa -Đường kính 250mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,952 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ gạch Block | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97,6 | m2 |
| 24 | Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dăm dày 15cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1464 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,3968 | m3 |
| 26 | Hoàn trả gạch Block( tận dụng 30% gạch cũ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97,6 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,928 | m3 |
| 28 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 97,6 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m3 |
| 30 | Đào đất móng vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 78,08 | 1m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54,05 | m3 |
| N | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè loại A | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng dày , ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M75 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông giếng thăm, M200, đá 1x2, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép thang giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | tấn |
| 7 | Thép thang giếng thăm mã kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đỡ tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | tấn |
| 9 | Gia công theo hình đỡ tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,8392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,921 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1399 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | tấn |
| 14 | Gia công theo hình đỡ tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22 | cấu kiện |
| O | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè loại B+ Giếng thăm loại C | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 67,11 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,0958 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép thang giếng thăm mã kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,4914 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,304 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5277 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4292 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông cổ hố thu, M250, đá 1x2, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1805 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng thép thang giếng thăm mã kẽm đoạn cổ hố thu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ hố thu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7117 | 100m2 |
| 17 | Tấm gang trên vỉa hè KT850*850mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23 | Tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm gang | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23 | cấu kiện |
| P | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm trên vỉa hè hạng mục cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Blook | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu móng vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,8798 | m3 |
| 4 | Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,64 | m2 |
| 5 | Đắp cát lớp đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2792 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM M50 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,64 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,4112 | m3 |
| 8 | Đào móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,02 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4513 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 11 | Vữa lót XM M75 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,48 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân giếng thăm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 15 | Lắp dựng thép thang giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 16 | Thép thang giếng thăm mã kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan bằng thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1782 | tấn |
| 18 | Gia công, sản xuất khung thép đỡ tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1782 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5603 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2628 | tấn |
| 23 | Thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2628 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấu kiện |
| Q | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Giếng thăm dưới lòng đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0478 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy giếng thăm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,15 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1135 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đáy giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Bê tông hố thăm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,55 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, Đ14 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1552 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7888 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1362 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông cổ hố thu,M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0703 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ hố thu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1547 | 100m2 |
| 23 | Tấm gang dưới lòng đường D65 KT850*850mm Tải trọng 40T | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | Tấm |
| R | Mương Minh Khai - Mương làm mới bổ sung: Biện pháp thi công, đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69,444 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,58 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69,444 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao hệ thanh giằng , thanh chống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,87 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, thanh chống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,87 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, thành chống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,87 | tấn |
| 7 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| 8 | Phá dỡ mương cũ kết cấu gạch đá | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.567,14 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mương cũ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 174,13 | m3 |
| 10 | Phá dỡ mương cũ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 174,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.915,4 | m3 |
| 12 | Đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| S | Mương Minh Khai - Nạo vét bùn (Công tác nạo vét trong quá trình thi công phải có biện pháp đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường) | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương B=1m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 302 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn ống thoát hố ga ngăn mùi, D180 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,63 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 328,63 | m3 |
| T | Di dời, hoàn trả các hệ thống hạ tầng kỹ thuật và cây xanh (Công tác di dời, hoàn trả các hệ thống hạ tầng kỹ thuật và cây xanh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: Phá dỡ kết cấu, đào, đắp, thi công hoàn trả theo kết cấu hiện trạng, đảm bảo hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, không thực hiện di dời | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 134 | cây |
| 2 | Di dời và trồng lại cây xanh hiện trạng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | cây |
| 3 | Lắp đặt hệ khung chống giữ cây xanh trồng vị trí mới bằng ống thép tráng kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | khung |
| 4 | Tháo hạ cột điện hạ thế và tháo dỡ phụ kiện trên cột điện BT cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Phá dỡ cột điện hạ thế bằng BT cốt thép và Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,97 | m3 |
| 6 | Sản xuất và đổ bê tông móng cột điện đôi hạ thế kích thước 1,3x1x1m (bao gồm các công tác đào hố móng, thi công ván khuôn hố móng, đổ bê tông #150 và đắp đất hoàn trả hố móng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Móng |
| 7 | Mua và lắp dựng cốt điện hạ thế cột đôi bằng BT cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 8 | Sản xuất và đổ bê tông móng cột đèn tín hiệu kích thước móng 0,6x0,6x0,9m (bao gồm các công tác đào hố móng, thi công ván khuôn BT, Bê tông lót #100, đổ bê tông #250 đá 1x2, lắp đặt khung móng cho cốt thép M16x4x550và đắp đất hoàn trả hố móng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Móng |
| 9 | Sản xuất, thi công cọc và dây tiếp địa chiều (chiều dài cọc L=2,5m) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cọc |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7025 | 100m |
| 11 | Lắp cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC//DSTA/PVC/0,6KV-12x1,5 mm2(TĐG) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 93,5 | m |
| 12 | Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn THGT(TĐG) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2675 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1975 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | Đầu cốt |
| 16 | Tháo và lắp lại dây lên đèn tín hiệu giao thông, bằng xe nâng. Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 17 | Tháo và dựng lại cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 18 | Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông, Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 2x10mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | km |
| 19 | Tháo và lắp lại tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 20 | Tháo và lắp lại vỏ tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | vỏ tủ |
| 21 | Tháo và lắp lại module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nâng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | modul |
| 22 | Thi công hoàn thành bê tông móng hố ga viễn thông (bao gồm các công tác: lớp đá móng, lớp vữa lót, thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #150 đá 1x2) tính cho 8 hố | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,11 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,26 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ hố ga viễn thông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,81 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm thép D14 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2064 | tấn |
| 28 | Thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2064 | tấn |
| 29 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1971 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 55,13 | m2 |
| 31 | Thi công hoàn thành bê tông móng mương viễn thông (bao gồm các công tác: lớp đá móng, lớp vữa lót, thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #250 đá 1x2) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 32 | Thi công hoàn thành bê tông thân mương viễn thông (bao gồm các công tác: thi công ván khuôn móng và đổ bê tông #250 đá 1x2) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,33 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân mương viễn thông, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thân mương viễn thông, , ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6222 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá nêm thân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm luồn cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 37 | Công tháo lắp cáp trong quá trình thi công | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| U | Mương Minh Khai - Hạ nước ngầm (Biện pháp thi công hạ nước ngầm bao gồm các vật tư kèm đảm bảo tuân thủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt, khi thi công ngoài hiện trường đơn vị thi công căn cứ tình hình thực tế để bố trí đảm bảo an toàn hồ móng) | |||
| 1 | Hạ mức nước ngầm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 680 | Giếng |
| V | Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM M50 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,519 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối nối |
| W | Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=0,8m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0589 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM M50 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1525 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng thân mương B=0,8m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Thi công nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - B=0,8m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| X | Mương Minh Khai - Hoàn trả và đấu nối mương hiện trạng B=1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 6 | Vữa lót XM M50 dày 2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,05 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2798 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng thân mương B=1,0m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Thi công nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - B=1,0m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | mối nối |
| Y | Mương đường Hồng Bàng - Bổ sung hố ga ngăn mùi (SL 22 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5148 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,09 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1cấu kiện |
| 5 | Cắt khe đan rãnh cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 10m |
| 6 | Phá dỡ viên đan rãnh cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,38 | 1m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dămlớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2968 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 16 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M25, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m2 |
| 17 | Lắp lại bó vỉa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 18 | Bê tông móng hố ga ngăn mùi, M100, đá 1x2, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Mua hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 250mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng dày 6cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,72 | m2 |
| 24 | Đào kết cấu móng bỉa hè dày 10cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,1932 | m3 |
| 26 | Đào đất để lắp đặt ống UPVC | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | 1m3 |
| 27 | Hoàn trả gạch Block | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,72 | m2 |
| 28 | Đắp cát lớp đệm dưới gạch Block | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1616 | m3 |
| 29 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,72 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,0976 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2106 | 100m3 |
| Z | Mương đường Hồng Bàng - Bổ sung giếng thăm SL:8 hố | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu móng vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,8818 | m3 |
| 4 | Đào đất hố mong giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,02 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả sau thi công giếng thăm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4513 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,64 | m2 |
| 7 | Đắp cát lớp đệm dưới gạch Block | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2792 | m3 |
| 8 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,68 | m2 |
| 9 | Thi công hoàn trả lớp đá dăm đệm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 11 | Vữa lót móng giếng thăm, XM M75 dày 2cm, | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,48 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng giếng thăm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng giếng thăm M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt thép thang giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt thép hình đỡ tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1782 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thân giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5603 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt thép hình tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2628 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấu kiện |
| AA | Mương đường Hồng Bàng - Nạo vét bùn | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương B=1m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 277,5 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn các loại mương B=1,5;2,5;3m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.025,7 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn ống thoát hố ga ngăn mùi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.316,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng 16 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng 6 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | Công suất 12 (MCD 218), còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng 16 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Công suất 1,1 Kw, còn hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi