Gói thầu: Gói thầu số 55: Cung cấp máy, thiết bị văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 55: Cung cấp máy, thiết bị văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:01:00 đến ngày 2021-10-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,733,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 55: Cung cấp máy, thiết bị văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2) Kế hoạch sản xuất kinh doanh điện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh | 1 | Cái | Máy ảnh Model: SONY ALPHA A7 II KIT 28-70MM F3.5-5.6 OSS; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến Full-Frame Exmor CMOS 24.3MP- Bộ xử lý ảnh: BIONZ X Image Processor- Chống rung 5 trục SteadyShot tích hợp trên thân máy- ISO 25.600, lấy nét lai Hybrid, chụp liên tiếp 5 fps- Kèm ống kính Sony FE 28-70mm- kèm thẻ nhớ 32GBCung cấp CO, CQ | ||
| 2 | Máy quay phim | 1 | Cái | Máy quay phimModel: Sony Handycam FDR-AXP55 4K; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến hình ảnh: Exmor R CMOS: 1/2.5 - Độ phân giải ảnh tĩnh: 8.29 MP- Bộ nhớ trong: Flash Memory 64GB- Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X- Chức năng Night shot (hồng ngoại)- Ống kính: ZEISS Vario-Sonnar T*- Zoom quang học: 20x / Zoom KTS: 250x- Âm thanh: 2ch (XAVC S), 5.1ch (AVCHD)- Quay phim 4K- Tích hợp máy chiếu, Wifi/NFCCung cấp CO, CQ | ||
| 3 | Chân máy quay phim | 1 | Cái | Chân máy quay phimModel: VCT-R640; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: chiều cao tối đa khoảng 1.441 mm- Kích thước: chiều cao tối thiểu khoảng 548 mm- Trọng lượng: khoảng 1.200 g- Tải trọng tối đa: 3 Kg- Chức năng xoay 3 chiều- Màu đen | ||
| 4 | Flycam | 1 | Bộ | Flycam Mocel: DJI Air 2S; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Khoảng cách hoạt động: 12 km (FCC); 8 km (CE/SRRC/MIC);- Cảm biến: 1 inch CMOS; Độ phân giải: 20MP;- Tiêu cự: 35mm;- Dung lượng Pin: 3500 mAh;Cung cấp CO, CQ | ||
| 5 | Bộ phụ kiện cho Flycam DJI Air 2S | 1 | Bộ | Bộ phụ kiện cho Flycam DJI Air 2S gồm: - 2 x Intelligent Flight Battery; - 3 x Low-Noise Propellers (Pair); - ND Filters Set (ND4/8/16/32); - Battery Charging Hub; - Battery to Power Bank Adaptor; - Shoulder Bag; - DJI Smart Controller (Phụ kiện mục 5, phải tương thích với hàng hóa tại mục 4) | ||
| 6 | Máy chiếu laser Xiaomi Mijia 150inch | 1 | Cái | - Model: MJJGYY01FM ; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 410 x 291 x 88mm - Khối lượng: 7kg - Màu sắc: trắng - Công nghệ hiển thị: 0.47’’DMD - Độ phân giải tiêu chuẩn: Full HD (1920 x 1080) - Độ phân giải tương thích: 4K - Công nghệ nguồn sáng: ALPD 3.0 - Quang thông: 5000 lumens- Công suất: 250W Max - Đầu vào: 200-240V @50 / 60HzCung cấp CO, CQ | ||
| 7 | Ổ cứng di động 1 TB SSD | 2 | Cái | cứng Di Động Gắn Ngoài Mã hàng: SSD Samsung T5 MU-PA1T0B 1TB; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dung lượng: 1 TB- Tốc độ ghi: 540MB/s- Tốc độ đọc: 515MB/s- Tương thích với tất cả các thiết bị hỗ trợ cổng USB Type-A và Type-C.- Có thể chịu đựng khi rơi từ độ cao 2 mét, chịu nhiệt lên tới 90 độ C.- Bảo vệ mật khẩu tùy chọn với mã hóa AES 256-bit bằng phần cứng. | ||
| 8 | Ổ cứng di động 2TB SSD | 5 | Cái | Ổ Cứng Di Động SSD WD My Passport 2TB USB Type C 3.2 Gen 2 WDBAGF0020BGY; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dung lượng 2TB- Tốc độ đọc lên đến 1050MB/s- Chuẩn kết nối USB Type C 3.2 Gen 2- Kích thước: 3.94″ x 2.17″ x 0.35″ | ||
| 9 | Máy tính bảng | 1 | Cái | iPad Pro 11 2021 M1 Wi-Fi; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Màn hình: 11.0" , Liquid Retina HD , IPS LCD , 2388 x 1668 Pixel- Camera sau: 10.0 MP + 12.0 MP- Camera Selfie: 12.0 MP- RAM: 8 GB- Bộ nhớ trong: 128 GB- CPU: Apple M1- GPU: Apple M1- Hệ điều hành: IOS | ||
| 10 | Bàn phín cho iPad Pro 11 2021 M1 Wi-Fi | 1 | Cái | - Cổng kết nối: Smart Connector- Hệ điều hành tương thích: iPadOS- Khoảng cách hoạt động: Gắn liền iPad- Loại bàn phím: Không dây- Loại Kết nối: Smart Connector- Bàn phím tự động kết nối với iPad qua cổng Smart Connector., Bổ sung trackpad hỗ trợ chuột, bàn phím có đèn nền. Bản lề dựng iPad nhiều góc độ, có cổng USB-C để sạc iPad.,- Tương thích với iPad Pro 11 inch 2018 & 2020 & 2021 M1 & iPad Air 10.9 2020. - Hỗ trợ kiểu gõ TELEX, không hỗ trợ kiểu gõ VNI. | ||
| 11 | Tai nghe (Headphone) | 23 | Cái | Tai nghe Model: Logitech Headset H390; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại micrô: Hai hướng- Trở kháng đầu vào: 32 Ohm- Độ nhạy (tai nghe): 94 dBV/Pa +/- 3 dB- Độ nhạy (micrô): -17 dBV/Pa +/- 4 dB- Độ nhạy tần số (Tai nghe): 20 Hz - 20 KHz- Độ nhạy tần số (Micrô): 100 Hz - 10 KHz | ||
| 12 | Điện thoại Smartphone | 1 | Cái | Điện thoại Smartphone Model: Samsung Galaxy S21 Ultra 5G 128GB; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Màn hình: Dynamic AMOLED 2X6.8"Quad HD+ (2K+)- Hệ điều hành: Android 11- Camera sau: Chính 108 MP & Phụ 12 MP, 10 MP, 10 MP- Camera trước: 40 MP- Chip: Exynos 2100 8 nhân- Tốc độ CPU: 1 nhân 2.9 GHz, 3 nhân 2.8 GHz & 4 nhân 2.2 GHz- RAM: 12 GB- Bộ nhớ trong: 128 GB- Mạng di động: Hỗ trợ 5G - SIM: 2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIMHỗ trợ 5G- Pin, Sạc: 5000 mAh25 W- Kháng nước, bụi: IP68 | ||
| 13 | Bộ trình chiếu không dây WB01 | 2 | Cái | Bộ trình chiếu không dây Mã hàng: MaxHub Mirroring Box WB01; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Android 7.1 OS, support 2.4G/5GHz dual frequency wifi, 4K UHD output, 60fps display, 6 CPU, 4GB RAM and 16GB ROMCung cấp CO, CQ | ||
| 14 | Maxhub Wireless Dongle WT01A | 2 | Cái | Maxhub Wireless Dongle WT01A; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Điều khiển từ phía sau thông qua MAXHUB và mở rộng màn hình- Băng tần 5GHz ổn địnhCung cấp CO, CQ | ||
| 15 | Webcam | 2 | Cái | Webcam HD C505, 720/30fps, Logitech Model: C505; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Độ phân giải tối đa: 720p/30fps- Microphone Có- Cổng kết nối: USB- Tầm nhìn chéo (dFoV): 60° | ||
| 16 | Điện thoại cố định không dây | 1 | Cái | Máy điện thoại Homphone Viettel V1206 hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: máy điện thoại cố định không dây cầm tay.- Sử dụng Sim Viettel- Thẻ nhớ ngoài: MicroSD- Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa: 16 GB- Loại Sim: Sim thường- Số khe cắm sim: 1 Sim- Kết nối: 2G GMS 850- GPRS/EDGE: 900/180 | ||
| 17 | Camera | 1 | Cái | CAMERA PSD4624EX30; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Resolution (H x V pixels): 1920 x 1080 Pixels- Image Sensor: 1/2.8" CMOS- IR cut filter: Colour (Day), Monochrome (Night), - Zoom Ratio: 30X Optical Zoom- Lens/Focal length 4.3mm (Wide) - 129mm - Video Compression: H.264, Motion JPEG- Frame Rate: H.264 : up to 60 FPS @ 1920 x 1080, Motion JPEG : up to 30 FPS @ 720 x 480- Video Streaming: RTP/HTTP, RTP/TCP, RTP/UDP, - ePTZ & Digital Zoom: 16X- Alarm Function: Alarm / Motion / Audio - Detection triggering recording into SD card- Image upload over HTTP, FTP and E-mail by audio / Motion DetectionNetwork Interface: 10/100/1000Mbps Base-T, RJ-45- Hỗ trợ ONVIF Profile S, LILIN Navigator Enterprise 1.0 and 2.0 support, Third party VMS through LILIN HTTP API- IP Rating: IP66- Dimensions: Ø275 x 192mm- Power Supply: AC24V / DC24V / PoECung cấp CO, CQ | ||
| 18 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | 1 | Cái | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel Model: HIKVISION DS-2DE7230IW-AE; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:‘-Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.-Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.-Độ phân giải: 2.0 Megapixel.-Ống kính: 4.3 ~ 129mm.-Zoom quang: 30x. (Zoom xoay 4 chiều).-Zoom số: 16x.-Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.-Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).Cung cấp CO, CQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi