Gói thầu: Gói 6: Cung cấp thiết bị phục vụ giảng dạy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024800-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp thiết bị phục vụ giảng dạy
Số hiệu KHLCNT 20211013606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:58:00 đến ngày 2021-10-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng kinh tế về cung cấp thiết bị cho ngành y tế (tính đến thời điểm đóng thầu) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất (01) một hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.- Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng; Bản chụp biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụngThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tưBảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lầnCó cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 03 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai hợp đồng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học-Chuyên ngành: Điện tử/ Điện tử y sinh/ kỹ thuật y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói 6: Cung cấp thiết bị phục vụ giảng dạy
Mua sắm trang thiết bị năm 2021 từ nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội
4 Tháng
E-CDNT 3 NSNN cấp năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; hoặc giấy phép bán hàng của đại lý ủy quyền tại Việt Nam (bản gốc và bản dịch công chứng sang tiếng Việt nếu bản gốc là nước ngoài); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất, kèm theo bản dịch tiếng Việt; - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa dự thầu của nhà thầu với yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT - Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu của E-HSMT (Cam kết của Nhà thầu hoặc cam kết của đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc hoặc sao chứng thực kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực; - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bản gốc hoặc sao chứng thực kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực; - Phiếu đóng gói (packinglist), vận đơn, tờ khai hải quan (sao chứng thực công ty). Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu trên khi bàn giao hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; hoặc giấy phép bán hàng của đại lý ủy quyền tại Việt Nam (bản gốc và bản dịch công chứng sang tiếng Việt nếu bản gốc là nước ngoài); - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế 138 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo hơi khí độc đa chỉ tiêu2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
2Máy đo bức xạ nhiệt2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
3Máy đo tiếng ồn theo giải tần (20Hz – 20kHz)2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
4Máy đo tiếng rung động theo giải tần (1÷ 80Hz)2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
5Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp (30 ÷ 2000)Hz và bộ phụ kiện đọc kết quả từ xa.2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
6Máy đo điện từ trường tần số cao (10MHz ÷ 8GHz)2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
7Bộ thước nhân trắc bệnh nghề nghiệp theo chuẩn Martin2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
8Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng thấp (20 ÷ 5000) cc/phút và phụ kiện2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
9Thiết bị đo bụi hiện trường2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
10Máy đo phóng xạ điện tử hiện số2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
11Máy đo lực kéo toàn thân2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
12Kính hiển vi soi Amiang1CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
13Cân điện tử 5 số2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
14Hệ thống đọc phim chuyên ngành sức khỏe nghề nghiệp (màn hình chẩn đoán, đèn đọc phim, màn hình máy tính)2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
15Máy đo nhĩ lượng, thính lực1CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
16Máy đo chức năng hô hấp2CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
17Máy đo chỉ số cơ thể1CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
18Tai nghe máy đo thính lực1CáiNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
19Bộ micropipette đơn kênh kèm giá đỡ, (6 chiếc/bộ), từ (0,1÷ 1000) µl2BộNhư mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu ghi đầy đủ thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng kinh tế về cung cấp thiết bị cho ngành y tế (tính đến thời điểm đóng thầu) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất (01) một hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng.- Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng và Thanh lý hợp đồng; Bản chụp biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụngThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tưBảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lầnCó cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 03 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ triển khai hợp đồng 2 Đại học-Chuyên ngành: Điện tử/ Điện tử y sinh/ kỹ thuật y sinh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->