Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm cho cơ quan Bộ Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm cho cơ quan Bộ Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:57:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,160,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, văn phòng phẩm cho cơ quan Bộ Y tế lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua vật tư, văn phòng phẩm cho cơ quan Bộ Y tế bằng nguồn kinh phí tự chủ năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trong | 20 | Cuộn | Chất liệu: OPP; Màu sắc: trắng trong; KT Bản ~ 5cm, độ dài ~ 200ya;Quy cách ~ 6 cuộn/cây; TL~ 1.9kg/cây; | ||
| 2 | Bút bi | 500 | Chiếc | Thiên long TL- 023 (hoặc tương đương). Đầu bút ~ 0.8mm dạng Cone; Trọng lượng~ 9gram; Độ dài viết được ~ 1.200-1.500m; Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA; | ||
| 3 | Bút chì | 100 | Chiếc | Bút chì Staedtler Novis 120C (hoặc tương đương). KT~ 4x23cm; Ruột bút: 2B, đầu bút~ 2mm; Thân bút: bằng gỗ, màu vàng có kèm tẩy; | ||
| 4 | Bút dấu dòng | 100 | Chiếc | Bút Staedtler 364 (hoặc tương đương). Bút 1 đầu, dạng vát chéo, bề rộng nét khoảng 5mm; Thân bút được làm từ nhựa PP cao cấp; | ||
| 5 | Bút ký | 220 | Chiếc | Pentel- BL57 (hoặc tương đương). Trọng lượng~ 150gram; Ngòi~ 0.7mm, mực gel dạng lỏng, nhanh khô, màu xanh; Độ dài viết được ~5mm; | ||
| 6 | Bút viết bảng | 30 | Chiếc | Thiên long WB -03 (hoặc tương đương). Bề rộng nét viết: 2.5mm; TL ~ 18gram; KT ~ 14.5x8.5x3.5 cm; | ||
| 7 | Bút xoá băng | 100 | Chiếc | Plus WH – 105T (hoặc tương đương). KT: chiều dài băng ~ 12m, rộng ~ 5mm; | ||
| 8 | Cặp càng cua | 30 | Cái | Trà My (hoặc tương đương). KT ~ 340x 285x 75mm; Khoá càng cua có cần gạt; Lưu được ~ 700 tờ A4 đl 70gsm; Khoảng cách lỗ đóng gáy~ 80mm; | ||
| 9 | Cặp hộp nhựa | 50 | Cái | Trà my (hoặc tương đương). KT ~ 10cm, khổ A4; Cặp hộp gấp mặt nhựa ps, có thể gấp gọn khi không sử dụng; | ||
| 10 | Cặp trình ký nhựa | 30 | Cái | Trà My (hoặc tương đương). Loại trình ký đơn, khổ A4; chất liệu nhựa PS; Khả năng chứa ~100 tờ A4 Đl: 70gsm | ||
| 11 | Dập ghim | 100 | Chiếc | Plus PS- 10E (hoặc tương đương). TL ~ 50gram; Khả năng bấm tối đa: 10 - 15 tờ/lần; KT ~ 9.5x 37x 25cm | ||
| 12 | Ghim dập nhỏ | 300 | Hộp | Ghim bấm số 10 plus 30-112 (hoặc tương đương).Khả năng bấm giấy: 20 tờ giấy định lượng 70gsm;Độ dài chân ~ 5mm; Số ghim/hộp ~ 1000ghim | ||
| 13 | Giấy giao việc | 200 | Tệp | Giấy nhắn Pronoti 3’’x3’’ (hoặc tương đương). Size ~ 7.6x 7.6cm; Quy cách: 100 tờ/tập; Lớp keo dính phải bền lâu, dễ dàng di dời. | ||
| 14 | Giấy A4 | 600 | Ram | IK Plus (hoặc tương đương). Khổ A4 (210x297mm); ĐL: 70gsm; Độ trắng: 92 ISO; Đóng gói: 500 tờ/gram. | ||
| 15 | Hồ dán nước | 50 | Lọ | Thiên long G08 (hoặc tương đương). Dung tích~ 30ml, hồ dán dạng keo lỏng có độ kết dính tốt; | ||
| 16 | Hồ dán khô | 50 | Lọ | Thiên long G05 (hoặc tương đương). Tl ~8gram; hồ dán là keo khô dạng thỏi có độ kết dính tốt; | ||
| 17 | Kẹp tài liệu cỡ 51 | 30 | Hộp | Deli 38561 (hoặc tương đương). KT ~ 51mm; Màu: đen; Chất liệu: thép mạ inox, có độ bền cao. | ||
| 18 | Kẹp tài liệu cỡ 32 | 30 | Hộp | Deli 38563 (hoặc tương đương). KT ~ 32mm; Màu: đen; Chất liệu: thép mạ inox, có độ bền cao. | ||
| 19 | Kẹp tài liệu cỡ 25 | 30 | Hộp | Deli 38564 (hoặc tương đương). KT ~ 25mm; Màu: đen; Chất liệu: thép mạ inox, có độ bền cao. | ||
| 20 | Kẹp tài liệu cỡ 19 | 50 | Hộp | Deli 38565 (hoặc tương đương). KT ~ 19mm; Màu: đen; Chất liệu: thép mạ inox, có độ bền cao. | ||
| 21 | Kẹp tài liệu cỡ 15 | 50 | Hộp | Deli 38566 (hoặc tương đương). KT ~ 15mm; Màu: đen; Chất liệu: thép mạ inox, có độ bền cao | ||
| 22 | Pin 9V | 50 | Vỉ | Energizer max (hoặc tương đương). Chất liệu: Alakaline; Điện thế: 1.5V; KT ~ 26.5x 17.5x 48.5mm; | ||
| 23 | Pin 3A | 50 | Vỉ | Energizer max E91 (hoặc tương đương). Chất liệu: Alakaline; Điện thế: 1.5V; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi