Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật, bảo mật hệ thống mạng nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật, bảo mật hệ thống mạng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:48:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,930,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành (tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng): + Đối với thiết bị tường lửa firewall- bảo hành 36 tháng phần cứng và thiết bị định tuyến router- bảo hành 12 tháng. Dịch vụ hỗ trợ & trợ giúp trực tuyến 24 x 7 và dịch vụ hỗ trợ thay thế linh kiện (sau khi xác định được lỗi) tận nơi (Mức bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ Giám đốc dự án hoặc tương đương; Có LPI Level 2 hoặc tương đương; Có chứng chứng chỉ giải pháp data center; Có chứng chỉ về An toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ về an ninh, an toàn, bảo mật mạng hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật, bảo mật hệ thống mạng nội bộ Hệ thống mạng nội bộ của C11 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự; -Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có chức năng một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu tương ứng khác có liên quan.- Bảo đảm dự thầu. - Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; - Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm)- Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). - Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất - Các hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị tường lửa Firewall và Thiết bị router cấu hình cao: Bản cam kết năm sản xuất, xuất xứ, chất lượng thiết bị. Bản cam kết cung cấp các tài liệu: Cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng bản gốc(CQ) đối với các hàng hóa cung cấp khi giao hàng + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án tại Cộng đồng (C11). Địa chỉ: Số 17, ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội.
Điện thoại: 02435409039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án tại Cộng đồng (C11); địa chỉ: Số 17, ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02435409039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án tại Cộng đồng (C11); địa chỉ: Số 17, ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02435409039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án tại Cộng đồng (C11); địa chỉ: Số 17, ngõ 175 phố Định công, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02435409039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường lửa Firewall | 1 | Thiết bị | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị router cấu hình cao | 1 | Thiết bị | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính 15x20.000mm | 1.580 | cuộn | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bu lông, nở M8 | 12 | cái | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cồn công nghiệp | 34.230 | lít | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đai định vị | 520 | cái | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy A4 | 0,03 | ram | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Keo dán | 5,2 | kg | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lạt nhựa 5x200mm | 1,366 | cái | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tem đánh dấu | 1,421 | cái | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vít, nở M6 | 236 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vít, nở M8 | 0 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp mạng Cat.5e - 04 đôi | 10 | box | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh trung chuyển cáp bắt vào tủ mạng CAT.5e | 1 | thanh | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | AMP Cat.5e Outlet: ổ cắm mạng 1 cổng RJ-45 | 60 | bộ | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sợi cáp trung gian nối Switch ra Patch Panel - Cat.5e UTP RJ-45/RJ-45 Patch Cord | 60 | sợi | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống gen PVC SP 39mm * 18mm | 150 | mét | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống gen PVC SP 60mm * 22mm | 100 | mét | Xem chỉ dẫn tại Phần 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành (tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng): + Đối với thiết bị tường lửa firewall- bảo hành 36 tháng phần cứng và thiết bị định tuyến router- bảo hành 12 tháng. Dịch vụ hỗ trợ & trợ giúp trực tuyến 24 x 7 và dịch vụ hỗ trợ thay thế linh kiện (sau khi xác định được lỗi) tận nơi (Mức bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ Giám đốc dự án hoặc tương đương; Có LPI Level 2 hoặc tương đương; Có chứng chứng chỉ giải pháp data center; Có chứng chỉ về An toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ về an ninh, an toàn, bảo mật mạng hoặc tương đương; | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi