Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015655-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20211015502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 15:00:00 đến ngày 2021-11-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,811,985,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,097,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41752E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.905.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:-Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;-Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thoát nước), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên ngành trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè
Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiêt kế xây dựng Hưng Long; Đ/C: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh; Đ/C: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0942.139527. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì nêu rõ lý do + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư đúng theo quy định); + Chứng minh về máy móc thiết bị: Theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Theo yêu cầu của E-HSMT. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.097.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A, Đường Lê Lợi, Phường 1, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1Phát hoang san dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt681,82100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.548cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt970cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.548gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt970gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134gốc
8Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.166bụi
9Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.060bụi
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6586100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.408,3902100m3
12Đắp đất lề đường K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.436,0488100m3
13Cát khuôn + bù vênh khuôn đường- K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.716,3814100m3
14Cày xương mặt đường hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4264100m2
15CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm tầng móng dưới dày 16cm, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,7723100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt607,7155100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt607,7155100m2
18Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt612,576100m
19Nẹp đầu cừ L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.537,6m
20Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt819,328100m
21Nẹp đầu cừ L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.768m
22Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt615,6100m
23Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.710m
24Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.641,68100m
25Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.338m
26Đóng cừ dừa L=5m, ĐK gốc >=30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,45100m
27Nẹp đầu cừ dừa L=5m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.669m
28Thép d6 kẹp đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.220,107kg
29Vải địa kỹ thuật R>=12KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,32100m2
30Cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4965tấn
31Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,395m3
32Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1477100m2
33Bu long 6x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.550cái
34Thép D12 khoen treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,756kg
35Thép D16 Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,807kg
36Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,5m
37Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,219m3
38Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8139tấn
39Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,702m3
40Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4751100m2
41Bu long 6x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.208cái
42Thép D16 khoen treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,016kg
43Thép D16 Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,902kg
44Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
45Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,254m3
46Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4393tấn
47Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0543tấn
48Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,89m3
49Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5992100m2
50Bu long 6x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800cái
51Thép D16 khoen treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,76kg
52Thép D20 Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,14kg
53Ống nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
54Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7021m3
56Đắp hoàn trả hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,222m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,48m3
58Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
59Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123Bộ
60Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
61Cung cấp, lắp đặt biển báo đường thủyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
62Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131cái
63Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6506tấn
64Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,302m3
65Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2794100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,604m3
67Sơn trắng đỏ phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt351,96m2
68Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,21m3
69Đắp hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,176m3
70Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt838cái
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,5m2
B Hạng mục: Cầu Rạch Tiệm
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3301100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3301100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,7216100m
4Vải địa kỹ thuật R>=12KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0782100m2
5Tôn cát bù vênh K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,318100m3
6Tôn cát khuôn đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8347100m3
7CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7559100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7244100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7244100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3,Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6873100m3
11Đắp trả đất thi công móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5924100m3
12Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5587100m
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532100m3
14Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,576m3
15Bê tông đá 1x2 M200 chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,364m3
16Ván khuôn chân khai & bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3152100m2
17Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,027m3
18Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,667m3
19Ván khuôn đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3464100m2
20Lắp đặt đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.622cái
21Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376100m
22Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5315100m2
23Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675100m3
24Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8083tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4341tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5199tấn
28Gia công lắp đặt thép dẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4321tấn
29Gia công lắp đặt thép hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4782tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,534100m2
31Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1319100m2
32Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,742m3
33Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
34Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
35Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
36Đập đầu cọc BTCT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433m3
37Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052m3
38Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0079100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1935tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9394tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3328tấn
42Bê tông thân mố đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,68m3
43Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,102m3
45Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
46Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
47Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308tấn
48Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3636tấn
49Cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
50Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,294m3
51Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,62m2
52Đóng cọc thép hình I360Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
53Nhổ cọc thép hình I360Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
55Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
56Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt596,628kg
57Khấu hao cọc thép hình (4,67%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326,825kg
58Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
59Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28100m
60Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
61Đập đầu cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752m3
62Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4471100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3041tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8993tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1942tấn
66Bê tông thân trụ đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,676m3
67Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
68Đóng cọc cừ Larssen SP-IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
69Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
70Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
71Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
72Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.874,419kg
73Khấu hao thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,834kg
74Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9m3
75Lắp đặt dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
76Cung cấp dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Dàm
77Cung cấp gối cao su dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Dàm
78Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3197m2
79Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1043tấn
80Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1403tấn
81Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,559m3
82Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
83Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
84Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117m3
85Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7433100m2
86Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6644tấn
87Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,401tấn
88Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m3
89Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,465m3
90Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,384m2
91Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,192m2
92Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m2
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
94Cắt bê tông đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
95Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,91m2
96Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
97Khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1441 lỗ khoan
98Cung cấp lắp đặt bu long D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
99Keo EpoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496lít
100Vữa SikagroutTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
101Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,72m
102Tưới nhựa lót 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m2
103Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
104Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
C Hạng mục: Cầu Rạch Bà Quýt
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4741100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4741100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1557100m
4Vải địa kỹ thuật R>=12KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2118100m2
5Tôn cát bù vênh K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4034100m3
6Tôn cát khuôn đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5952100m3
7CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9587100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9921100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9921100m2
10Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,896100m
11Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m
12Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04100m
13Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
14Đóng cừ dừa L=5m, ĐK gốc >=30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65100m
15Nẹp đầu cừ dừa L=5m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
16Thép d6 kẹp đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,727kg
17Vải địa kỹ thuật R>=12KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,552100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6762100m3
19Đắp trả đất thi công móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2274100m3
20Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6653100m
21Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0599100m3
22Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,561m3
23Bê tông đá 1x2 M200 chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,165m3
24Ván khuôn chân khai & bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5123100m2
25Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,549m3
26Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,197m3
27Ván khuôn đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3684100m2
28Lắp đặt đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.307cái
29Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,422100m
30Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5993100m2
31Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675100m3
32Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8083tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4341tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5199tấn
36Gia công lắp đặt thép dẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4321tấn
37Gia công lắp đặt thép hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4782tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,534100m2
39Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1319100m2
40Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,742m3
41Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
42Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
43Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
44Đập đầu cọc BTCT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433m3
45Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052m3
46Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9851100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1935tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3328tấn
50Bê tông thân mố đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,46m3
51Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,102m3
53Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
54Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
55Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308tấn
56Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3636tấn
57Cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
58Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,294m3
59Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4062m2
60Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
61Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
64Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt596,628kg
65Khấu hao cọc thép hình (4,67%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326,825kg
66Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
67Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28100m
68Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
69Đập đầu cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752m3
70Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3041tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8993tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1942tấn
73Bê tông thân trụ đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,676m3
74Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
75Đóng cọc cừ Larssen SP-IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
76Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
77Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
78Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
79Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7844kg
80Khấu hao thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2378kg
81Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9m3
82Lắp đặt dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
83Cung cấp dầm BTTA I400, L=14m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Dàm
84Cung cấp gối cao su dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Dàm
85Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408m2
86Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0873tấn
87Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1403tấn
88Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,806m3
89Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
90Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
91Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117m3
92Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7433100m2
93Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6644tấn
94Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,401tấn
95Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m3
96Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,465m3
97Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,384m2
98Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,192m2
99Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m2
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
101Cắt bê tông đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
102Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,91m2
103Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
104Khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1441 lỗ khoan
105Cung cấp lắp đặt bu long D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
106Keo EpoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496lít
107Vữa SikagroutTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
108Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
109Tưới nhựa lót 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m2
110Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
111Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
D Hạng mục: Cầu Rạch Bần Chát
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4061100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4061100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,1672100m
4Vải địa kỹ thuật R>=12KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5956100m2
5Tôn cát bù vênh K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9483100m3
6Tôn cát khuôn đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2345100m3
7CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8626100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,391100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,391100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2604100m3
11Đắp trả đất thi công móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,915100m3
12Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0221100m
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0611100m3
14Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,644m3
15Bê tông đá 1x2 M200 chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,484m3
16Ván khuôn chân khai & bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5288100m2
17Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,116m3
18Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,904m3
19Ván khuôn đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7196100m2
20Lắp đặt đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.933cái
21Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m
22Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6106100m2
23Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675100m3
24Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8083tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4341tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5199tấn
28Gia công lắp đặt thép dẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4321tấn
29Gia công lắp đặt thép hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4782tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,534100m2
31Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1319100m2
32Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,742m3
33Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
34Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
35Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m
36Đập đầu cọc BTCT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433m3
37Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052m3
38Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9851100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1935tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3328tấn
42Bê tông thân mố đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,46m3
43Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,102m3
45Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
46Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509100m2
47Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308tấn
48Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3636tấn
49Cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
50Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,294m3
51Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4062m2
52Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
53Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
55Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6292tấn
56Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt596,628kg
57Khấu hao cọc thép hình (4,67%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326,825kg
58Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
59Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28100m
60Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
61Đập đầu cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752m3
62Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3041tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8993tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1942tấn
65Bê tông thân trụ đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,676m3
66Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
67Đóng cọc cừ Larssen SP-IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
68Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24100m
69Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
70Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
71Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.784,419kg
72Khấu hao thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,834kg
73Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,9m3
74Lắp đặt dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
75Cung cấp dầm BTTA I400, L=14m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Dàm
76Cung cấp gối cao su dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Dàm
77Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408m2
78Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0873tấn
79Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1403tấn
80Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,806m3
81Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
82Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
83Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117m3
84Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7433100m2
85Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6644tấn
86Cốt thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,401tấn
87Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m3
88Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,465m3
89Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,384m2
90Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,192m2
91Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m2
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
93Cắt bê tông đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
94Quét Sikadur 732Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,91m2
95Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
96Khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1441 lỗ khoan
97Cung cấp lắp đặt bu long D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
98Keo EpoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496lít
99Vữa SikagroutTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
100Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
101Tưới nhựa lót 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m2
102Bê tông đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
103Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41752E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.905.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:-Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;-Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thoát nước), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên ngành trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật3
2 Cần cẩu ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
3 Máy đào ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
4 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
5 Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
6 Lu rung ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
7 Lu rung bánh thép ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy san ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
9 Máy ủi ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
13 Máy hàn ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).3
14 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
15 Búa rung ≥ 170 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
16 Búa rung ≥ 50 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
17 Tàu đóng cọc ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
18 Xà lan ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->