Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:00:00 đến ngày 2021-11-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,811,985,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,097,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41752E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.905.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:-Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;-Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thoát nước), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên ngành trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì nêu rõ lý do + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư đúng theo quy định); + Chứng minh về máy móc thiết bị: Theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Theo yêu cầu của E-HSMT. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.097.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A, Đường Lê Lợi, Phường 1, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần đường | |||
| 1 | Phát hoang san dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 681,82 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.548 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.548 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | gốc |
| 8 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.166 | bụi |
| 9 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.060 | bụi |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6586 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.408,3902 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.436,0488 | 100m3 |
| 13 | Cát khuôn + bù vênh khuôn đường- K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.716,3814 | 100m3 |
| 14 | Cày xương mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4264 | 100m2 |
| 15 | CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm tầng móng dưới dày 16cm, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7723 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,7155 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,7155 | 100m2 |
| 18 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,576 | 100m |
| 19 | Nẹp đầu cừ L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.537,6 | m |
| 20 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,328 | 100m |
| 21 | Nẹp đầu cừ L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.768 | m |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,6 | 100m |
| 23 | Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.710 | m |
| 24 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.641,68 | 100m |
| 25 | Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.338 | m |
| 26 | Đóng cừ dừa L=5m, ĐK gốc >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,45 | 100m |
| 27 | Nẹp đầu cừ dừa L=5m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.669 | m |
| 28 | Thép d6 kẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.220,107 | kg |
| 29 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,32 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4965 | tấn |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,395 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1477 | 100m2 |
| 33 | Bu long 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.550 | cái |
| 34 | Thép D12 khoen treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,756 | kg |
| 35 | Thép D16 Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,807 | kg |
| 36 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,5 | m |
| 37 | Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,219 | m3 |
| 38 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8139 | tấn |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,702 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4751 | 100m2 |
| 41 | Bu long 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.208 | cái |
| 42 | Thép D16 khoen treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,016 | kg |
| 43 | Thép D16 Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,902 | kg |
| 44 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 45 | Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,254 | m3 |
| 46 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4393 | tấn |
| 47 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0543 | tấn |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,89 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5992 | 100m2 |
| 50 | Bu long 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | cái |
| 51 | Thép D16 khoen treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,76 | kg |
| 52 | Thép D20 Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,14 | kg |
| 53 | Ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 54 | Gỗ cửa cống ( Gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,702 | 1m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,222 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,48 | m3 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt biển báo đường thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | cái |
| 63 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6506 | tấn |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,302 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2794 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,604 | m3 |
| 67 | Sơn trắng đỏ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,96 | m2 |
| 68 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,2 | 1m3 |
| 69 | Đắp hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,176 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838 | cái |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,5 | m2 |
| B | Hạng mục: Cầu Rạch Tiệm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3301 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,7216 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0782 | 100m2 |
| 5 | Tôn cát bù vênh K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,318 | 100m3 |
| 6 | Tôn cát khuôn đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8347 | 100m3 |
| 7 | CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7559 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7244 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7244 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6873 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất thi công móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5924 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5587 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,576 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khai & bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,027 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,667 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3464 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.622 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5315 | 100m2 |
| 23 | Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 24 | Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8083 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4341 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5199 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt thép dẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4321 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4782 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,534 | 100m2 |
| 31 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1319 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,742 | m3 |
| 33 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0079 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3328 | tấn |
| 42 | Bê tông thân mố đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,68 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,102 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 46 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 48 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3636 | tấn |
| 49 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | m3 |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,62 | m2 |
| 52 | Đóng cọc thép hình I360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình I360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 56 | Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,628 | kg |
| 57 | Khấu hao cọc thép hình (4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,825 | kg |
| 58 | Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 59 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m |
| 60 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 61 | Đập đầu cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4471 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8993 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1942 | tấn |
| 66 | Bê tông thân trụ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,676 | m3 |
| 67 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 68 | Đóng cọc cừ Larssen SP-IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 69 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 72 | Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.874,419 | kg |
| 73 | Khấu hao thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,834 | kg |
| 74 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m3 |
| 75 | Lắp đặt dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Cung cấp dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Dàm |
| 77 | Cung cấp gối cao su dầm BTTA I500, L=15m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Dàm |
| 78 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3197 | m2 |
| 79 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1043 | tấn |
| 80 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,559 | m3 |
| 82 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 83 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 84 | Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7433 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6644 | tấn |
| 87 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | tấn |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m3 |
| 89 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,465 | m3 |
| 90 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,384 | m2 |
| 91 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,192 | m2 |
| 92 | Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 94 | Cắt bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 95 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 97 | Khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Cung cấp lắp đặt bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 99 | Keo Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | lít |
| 100 | Vữa Sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,72 | m |
| 102 | Tưới nhựa lót 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 104 | Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| C | Hạng mục: Cầu Rạch Bà Quýt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4741 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1557 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2118 | 100m2 |
| 5 | Tôn cát bù vênh K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4034 | 100m3 |
| 6 | Tôn cát khuôn đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5952 | 100m3 |
| 7 | CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9587 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9921 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9921 | 100m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | 100m |
| 11 | Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | 100m |
| 13 | Nẹp đầu cừ L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 14 | Đóng cừ dừa L=5m, ĐK gốc >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 15 | Nẹp đầu cừ dừa L=5m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 16 | Thép d6 kẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,727 | kg |
| 17 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,552 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6762 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả đất thi công móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2274 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6653 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,561 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn chân khai & bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5123 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,549 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,197 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3684 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.307 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5993 | 100m2 |
| 31 | Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 32 | Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8083 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4341 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5199 | tấn |
| 36 | Gia công lắp đặt thép dẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4321 | tấn |
| 37 | Gia công lắp đặt thép hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4782 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,534 | 100m2 |
| 39 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1319 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,742 | m3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 43 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9851 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3328 | tấn |
| 50 | Bê tông thân mố đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,46 | m3 |
| 51 | Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,102 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 54 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 56 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3636 | tấn |
| 57 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | m3 |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4062 | m2 |
| 60 | Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 64 | Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,628 | kg |
| 65 | Khấu hao cọc thép hình (4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,825 | kg |
| 66 | Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 67 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m |
| 68 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 69 | Đập đầu cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8993 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1942 | tấn |
| 73 | Bê tông thân trụ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,676 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 75 | Đóng cọc cừ Larssen SP-IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 76 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 77 | Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 79 | Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7844 | kg |
| 80 | Khấu hao thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2378 | kg |
| 81 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m3 |
| 82 | Lắp đặt dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Cung cấp dầm BTTA I400, L=14m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Dàm |
| 84 | Cung cấp gối cao su dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Dàm |
| 85 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | m2 |
| 86 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 87 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,806 | m3 |
| 89 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 90 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 91 | Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 92 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7433 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6644 | tấn |
| 94 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | tấn |
| 95 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m3 |
| 96 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,465 | m3 |
| 97 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,384 | m2 |
| 98 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,192 | m2 |
| 99 | Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 101 | Cắt bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 102 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 104 | Khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1 lỗ khoan |
| 105 | Cung cấp lắp đặt bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 106 | Keo Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | lít |
| 107 | Vữa Sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 109 | Tưới nhựa lót 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 111 | Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| D | Hạng mục: Cầu Rạch Bần Chát | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4061 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,1672 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5956 | 100m2 |
| 5 | Tôn cát bù vênh K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9483 | 100m3 |
| 6 | Tôn cát khuôn đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2345 | 100m3 |
| 7 | CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 16cm, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8626 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm-Eyc>=91Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,391 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,391 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2604 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất thi công móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,915 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0221 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khai & bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5288 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,116 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,904 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7196 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.933 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114, L=8,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN( bịt ống thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6106 | 100m2 |
| 23 | Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 24 | Láng vữa xi măng M100 dày 2,5cm bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8083 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4341 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5199 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt thép dẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4321 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4782 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,534 | 100m2 |
| 31 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1319 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,742 | m3 |
| 33 | Đóng cọc BTCT thử thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9851 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3328 | tấn |
| 42 | Bê tông thân mố đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,46 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng M100 vuốt mặt xà mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,102 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 46 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 48 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3636 | tấn |
| 49 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | m3 |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4062 | m2 |
| 52 | Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6292 | tấn |
| 56 | Khấu hao thép hình khung định vị ( 9%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,628 | kg |
| 57 | Khấu hao cọc thép hình (4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,825 | kg |
| 58 | Đóng cọc BTCT thử thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 59 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m |
| 60 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 61 | Đập đầu cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8993 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1942 | tấn |
| 65 | Bê tông thân trụ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,676 | m3 |
| 66 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 67 | Đóng cọc cừ Larssen SP-IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 68 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình I360 (Ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 71 | Khấu hao cọc thép hình ( tính cho 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.784,419 | kg |
| 72 | Khấu hao thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,834 | kg |
| 73 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m3 |
| 74 | Lắp đặt dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Cung cấp dầm BTTA I400, L=14m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Dàm |
| 76 | Cung cấp gối cao su dầm BTTA I400, L=12m, tải trọng HL93 (0,65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Dàm |
| 77 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | m2 |
| 78 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 79 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 80 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,806 | m3 |
| 81 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 82 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 83 | Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7433 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6644 | tấn |
| 86 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | tấn |
| 87 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m3 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,465 | m3 |
| 89 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,384 | m2 |
| 90 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,192 | m2 |
| 91 | Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch silicat ( 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 93 | Cắt bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 94 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 96 | Khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Cung cấp lắp đặt bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 98 | Keo Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | lít |
| 99 | Vữa Sikagrout | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 101 | Tưới nhựa lót 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 103 | Sơn phân làn trên cầu, dày 1,5mm, rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41752E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7476E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 69.905.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Đối với nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:-Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Hóa đơn VAT đính kèm; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng;-Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Hóa đơn VAT đính kèm; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thoát nước), hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên ngành trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật | 3 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 6 | Lu rung | ≥ 8 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 7 | Lu rung bánh thép | ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy san | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 15 | Búa rung | ≥ 170 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 16 | Búa rung | ≥ 50 Kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 17 | Tàu đóng cọc | ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 18 | Xà lan | ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi