Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028053-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện theo QĐ số 6010/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (phần kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:56:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.177E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng hệ thống đường điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.949.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >=6,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >= 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Di chuyển hạ ngầm tuyến đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Hoằng Vinh cũ đến ngã tư Goòng để GPMB thực hiện dự án: Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi ngã tư Gòng, huyện Hoằng Hóa
45 Ngày
E-CDNT 3 Thực hiện theo QĐ số 6010/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (phần kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT, KQLCNT UBND huyện Hoằng Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 8 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
2Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.9.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
3Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT38,05m
7Tháo dỡ kéo lại cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ BCKTKT94,7m
8Tháo dỡ kéo lại cáp vặn xoắn 2x50Theo hồ sơ BCKTKT94,7m
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT2cái
10Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT529m
11Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT13m
12Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT20m
13Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT765m
14Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp 3x10+1x6 vào hộ 3PTheo hồ sơ BCKTKT77,25m
15Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp 2x6 vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT4.080m
16Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT65m
17Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT4cái
18Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT24m
19Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT18bộ
20Móng tủ điện 200A lắp 15 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
21Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ BCKTKT9móng
22Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT15bộ
23Tủ điện 200A lắp 15 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6tủ
24Tủ điện 200A lắp 15 công tơTheo hồ sơ BCKTKT9tủ
25Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT102,9m
26Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT624,75m
27Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT232,05m
28Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
29Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT24đầu
30Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
31Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT70cái
32Tháo hạ thu hồi cáp VX 4x95Theo hồ sơ BCKTKT358m
33Tháo hạ thu hồi cáp VX 4x70Theo hồ sơ BCKTKT58m
34Tháo hạ thu hồi cáp VX 4x50Theo hồ sơ BCKTKT178m
35Tháo hạ thu hồi dây AV70Theo hồ sơ BCKTKT164m
36Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
37Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
38Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
39Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Theo hồ sơ BCKTKT9bộ
40Tháo hạ thu hồi cổ dề CD2-1TTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
41Tháo hạ thu hồi xà lắp 3 hộp công tơ H4Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
42Tháo dỡ hộp lắp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
43Tháo dỡ hộp lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT7hộp
44Tháo dỡ hộp lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT30hộp
45Tháo dỡ hộp lắp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT3hộp
46Tháo dỡ hộp phân dây công tơTheo hồ sơ BCKTKT3hộp
47Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha vào tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT135cái
48Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 pha vào tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
49Dây đồng Cu/PVC/0,6kV-1x6mm2 đấu nối công tơ trong tủ (3m/1 công tơ)Theo hồ sơ BCKTKT441m
50Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm vào phụ tải 1P Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-2x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2.754m
51Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm vào phụ tải 3P Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT61,2m
52Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT100cuộn
53Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (5m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT6m
54Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (5m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT268m
55Tháo dỡ thu hồi dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (20m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT1.340m
56Tháo dỡ thu hồi dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (20m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT30m
57Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT10mTheo hồ sơ BCKTKT7cột
58Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT8,5mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
59Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5mTheo hồ sơ BCKTKT14cột
60Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5mTheo hồ sơ BCKTKT8cột
61Nhân công thu dọn vật tư thu hồiTheo hồ sơ BCKTKT4công
62Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT2ca
63Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
B XÂY LẮP DI CHUYỂN TẠM THỜI PHỤC VỤ THI CÔNG KÊNH BÊ TÔNG
1Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT8hộp
2Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT30hộp
3Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT3hộp
4Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT2.040m
5Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT45m
6Tháo dỡ kéo lại cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT152m
7Tháo dỡ kéo lại cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT12m
8Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cho các hộ phụ tải 1 pha (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT408m
9Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 cho các hộ phụ tải 3 pha (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT9m
10Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT88cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT50cuộn
12Tháo dỡ kéo lại cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT358m
13Tháo dỡ kéo lại cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ BCKTKT58m
14Tháo dỡ kéo lại cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ BCKTKT178m
15Tháo dỡ kéo lại dây nhôm AV95Theo hồ sơ BCKTKT164m
16Tháo hạ kéo lại dây nhôm AV70Theo hồ sơ BCKTKT992m
17Tháo hạ kéo lại dây nhôm AV50Theo hồ sơ BCKTKT142m
18Tháo hạ lắp lại cột bê tông LT10Theo hồ sơ BCKTKT7cột
19Tháo hạ lắp lại cột bê tông H7,5Theo hồ sơ BCKTKT14cột
C PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột hạ thế MT3Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT529m
4Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT13m
5Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT20m
6Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT244,5m
7Móng tủ điện 200A lắp 15 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
8Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ BCKTKT9móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT15bộ
10Móng cột tạm KT 1x1x1m (không bê tông)Theo hồ sơ BCKTKT21móng
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.177E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng hệ thống đường điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.949.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên .32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu >=6,5T Hoạt động tốt1
3 Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250,0 lít Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn >= 1,0 kW Hoạt động tốt1
9 Máy dầm dùi >= 1,5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa >= 150,0 lít Hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->