Gói thầu: Thi công sửa chữa hàng rào đầu Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hàng rào đầu Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên tài sản khu bay của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:55:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,069,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm các nội dung công việc sau: + Thi công cọc bê tông.+ Thi công các công việc liên quan đến xây, trát, sơn tường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥ 04m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép thủy lực 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính thép6 - 25 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Cường độ dòng hàn: 20– 185A– Chỉ số an toàn: IP21s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng động cơ chạy xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250 (lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 80 (lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác đo cạnh tới (2+2ppm)mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác: Sai số chuẩn trên 1km đo đi đo về: ±1.5mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben, có tải trọng tối thiểu là 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa hàng rào đầu Đông Sửa chữa hàng rào đầu Đông - Cảng HKQT Nội Bài 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên tài sản khu bay của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.5840511 số fax: 0243.8865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Số điện thoại: 024. 35840511 Số fax: 024.38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN CHẶT HẠ CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 573 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 573 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công - Cọc gỗ, cừ tràm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,3 | 100 cây |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công - Gỗ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cành, thân cây lên xe ô tô- lên và xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,6 | 100cây |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại lên xe ô tô - gốc cây lên và xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 229,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,581 | 10 tấn/1km |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ D6-D6+100 | |||
| 1 | Tháo dỡ lồng thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,108 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,504 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,504 | m3 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| E | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn KT 200x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.829,65 | md |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 605 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,297 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,188 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,928 | m3 |
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,439 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,789 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,051 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,048 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,334 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,407 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,989 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,763 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,198 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 586,5 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,489 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 586,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lại lồng dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | m2 |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất làm đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,086 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp làm đường tạm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.478,785 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | đoạn ống |
| 4 | Đào đất hoàn trả sau thi công, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,08 | 100m3 |
| H | Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công | Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thể kiểm soát an ninh: 1. Thẻ thi công cho người: - Chi phí cấp thẻ: + Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng/1 lần cấp 30 ngày). - Điều kiện để cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ. 2. Thẻ thi công cho xe cơ giới: - Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng/ngày). - Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới (Phí làm thẻ đã báo gồm thuế GTGT) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm các nội dung công việc sau: + Thi công cọc bê tông.+ Thi công các công việc liên quan đến xây, trát, sơn tường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tính chất quy mô tương tự gói thầu này) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc;- Đã tham gia thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥ 04m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Ép thủy lực 150 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đường kính thép6 - 25 mm | 1 |
| 4 | Máy hàn | – Cường độ dòng hàn: 20– 185A– Chỉ số an toàn: IP21s | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng động cơ chạy xăng hoặc điện | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250 (lít) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích ≥ 80 (lít) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Độ chính xác đo cạnh tới (2+2ppm)mm | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Độ chính xác: Sai số chuẩn trên 1km đo đi đo về: ±1.5mm. | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Xe ben, có tải trọng tối thiểu là 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi