Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:05:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,915,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là963.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng hệ thông PCCC. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên nghànhPCCC; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn; Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủđầu tư về kinh nghiệm 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cans bộ kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng hệ thống PCCC Bảo dưỡng bình chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy bằng nước cho các đơn vị trực thuộc công ty 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường
Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253
515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Hưởng - giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng, địa chỉ: số 9 đường Trần Hưng Đạo - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 (máy lẻ 188), email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng, địa chỉ: số 9 đường Trần Hưng Đạo - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 (máy lẻ 188), email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất bình bột chữa cháy 4kg | Bình chữa cháy di động | bình | 417 | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất bình bột chữa cháy 8kg | Bình chữa cháy di động | bình | 173 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg | Bình chữa cháy di động | bình | 70 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất bình CO2 chữa cháy 3kg | Bình chữa cháy di động | bình | 210 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất bình CO2 chữa cháy 5kg | Bình chữa cháy di động | bình | 369 | |
| 6 | Sơn lại bình bột 4kg | Bình chữa cháy di động | bình | 85 | |
| 7 | Sơn lại bình bột 8kg | Bình chữa cháy di động | bình | 35 | |
| 8 | Sơn lại bình khí CO2 3kg | Bình chữa cháy di động | bình | 44 | |
| 9 | Sơn lại bình khí CO2 5kg | Bình chữa cháy di động | bình | 152 | |
| 10 | Sơn lại bình bột xe đẩy 35kg | Bình chữa cháy di động | bình | 7 | |
| 11 | Thay vòi Bình bột chữa cháy 4kg, 8kg | Bình chữa cháy di động | cái | 76 | |
| 12 | Thay vòi Bình CO2 chữa cháy 3kg | Bình chữa cháy di động | cái | 25 | |
| 13 | Thay vòi Bình CO2 chữa cháy 5kg | Bình chữa cháy di động | cái | 94 | |
| 14 | Thay đường vòi bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg (không bao gồm súng phun) | Bình chữa cháy di động | cái | 2 | |
| 15 | Thay đồng hồ bình chữa cháy bằng bột | Bình chữa cháy di động | cái | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy hệ thường loại 5 kênh | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 10 | |
| 17 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy hệ thường loại 8 kênh | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 2 | |
| 18 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy hệ thường loại 10 kênh | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 5 | |
| 19 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy hệ địa chỉ 2 loop | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy hệ địa chỉ 4 loop | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng đầu báo cháy khói/nhiệt loại thường | Hệ thống báo cháy tự động | bộ | 376 | |
| 22 | Bảo dưỡng đầu báo cháy khói/nhiệt hệ địa chỉ | Hệ thống báo cháy tự động | bộ | 38 | |
| 23 | Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt loại phòng nổ | Hệ thống báo cháy tự động | bộ | 15 | |
| 24 | Bảo dưỡng chuông báo cháy loại thường | Hệ thống báo cháy tự động | cái | 69 | |
| 25 | Bảo dưỡng đèn báo cháy loại thường | Hệ thống báo cháy tự động | cái | 69 | |
| 26 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy loại thường | Hệ thống báo cháy tự động | cái | 63 | |
| 27 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy loại địa chỉ | Hệ thống báo cháy tự động | cái | 6 | |
| 28 | Đo thông mạch các kênh báo cháy về tủ trung tâm báo cháy | Hệ thống báo cháy tự động | tủ | 19 | |
| 29 | Thay đèn chiếu sáng sự cố (Paragon) | Điện lực Đồ Sơn | bộ | 9 | |
| 30 | Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy đang bị lỗi, hỏng | Trạm 110kVA Thủy Nguyên 1 | tủ | 1 | |
| 31 | Thay nút ấn báo cháy | Trạm 110kVA Thủy Nguyên 1 | bộ | 1 | |
| 32 | Sửa chữa lỗi báo giả của Tủ trung tâm báo cháy (vùng MBA T1) - khi thời tiết nóng, nắng | Trạm 110kVA Cửa Cấm | công | 5 | |
| 33 | Thay vỏ tổ hợp báo cháy và chuyển các thiết bị sang tổ hợp mới | Trạm 110kVA Cửa Cấm | cái | 2 | |
| 34 | Thay nút ấn báo cháy | Trạm 110kVA Cửa Cấm | bộ | 2 | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Trạm 110kVA Cửa Cấm | m | 100 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫn điện | Trạm 110kVA Cửa Cấm | m | 100 | |
| 37 | Măng sông nối ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Cửa Cấm | cái | 30 | |
| 38 | Đai kẹp định vị ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Cửa Cấm | cái | 100 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Trạm 110kVA Đình Vũ | m | 100 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫn điện | Trạm 110kVA Đình Vũ | m | 100 | |
| 41 | Măng sông nối ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Đình Vũ | cái | 30 | |
| 42 | Đai kẹp định vị ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Đình Vũ | cái | 100 | |
| 43 | Sửa chữa, xử lý lỗi báo cháy giả, lỗi chuông tại tủ | Trạm 110kVA Nam Đình Vũ | công | 5 | |
| 44 | Thay vỏ tổ hợp báo cháy | Trạm 110kVA Nam Đình Vũ | cái | 3 | |
| 45 | Thay chuông báo cháy | Trạm 110kVA Nam Đình Vũ | bộ | 3 | |
| 46 | Thay đèn báo cháy | Trạm 110kVA Nam Đình Vũ | bộ | 3 | |
| 47 | Thay nút ấn báo cháy | Trạm 110kVA Nam Đình Vũ | bộ | 3 | |
| 48 | Thay ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Trạm 110kVA Lạch Tray | bình | 1 | |
| 49 | Thay ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Trạm 110kVA Tràng Duệ | bình | 1 | |
| 50 | Sửa chữa dây dẫn tín hiệu báo cháy thuộc Kênh 5 đang báo lỗi (thay dây mới vì bịt chập, đứt dây) | Trạm 110kVA Tràng Duệ | công | 5 | |
| 51 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại 120 phút | Trạm 110kVA Tràng Duệ | bộ | 2 | |
| 52 | Đèn exit, loại 120 phút | Trạm 110kVA Tràng Duệ | bộ | 1 | |
| 53 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Trạm 110kVA Tràng Duệ | m | 60 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa SP D20 đặt ngầm bảo vệ dây dẫn điện | Trạm 110kVA Tràng Duệ | m | 60 | |
| 55 | Măng sông nối ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Tràng Duệ | cái | 20 | |
| 56 | Đai kẹp định vị ống nhựa SP D20 | Trạm 110kVA Tràng Duệ | cái | 50 | |
| 57 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Trạm 110kVA Việt Nhật | tủ | 1 | |
| 58 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại 120 phút | Trạm 110kVA Đồ Sơn | bộ | 1 | |
| 59 | Thay chuông báo cháy | Đội QLVHLĐCT | bộ | 1 | |
| 60 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 7,5KW | Điện lực Hải An | Máy | 2 | |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18KW | Điện lực Hải An | Máy | 1 | |
| 62 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Điện lực Hải An | Cái | 1 | |
| 63 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Điện lực Hải An | Tủ | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D80 | Điện lực Hải An | Cái | 3 | |
| 65 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Điện lực Hải An | Cái | 1 | |
| 66 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D80 | Điện lực Hải An | Cái | 2 | |
| 67 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Điện lực Hải An | Cái | 1 | |
| 68 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D80 | Điện lực Hải An | Cái | 1 | |
| 69 | Sơn lại hệ đường ống đẩy, ống hút trạm bơm, vệ sinh máy bơm | Điện lực Hải An | HT | 1 | |
| 70 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Điện lực Hải An | Cái | 1 | |
| 71 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Điện lực Hải An | Cái | 10 | |
| 72 | Vệ sinh, sơn lại hộp đựng bình, vòi chữa cháy | Điện lực Hải An | cái | 2 | |
| 73 | Thay khóa hộp vòi | Điện lực Hải An | cái | 3 | |
| 74 | Thay kính hộp đựng bình (KT tủ: 500x600) | Điện lực Hải An | cái | 2 | |
| 75 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Máy | 1 | |
| 76 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18,5KW | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Máy | 1 | |
| 77 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Tủ | 1 | |
| 78 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 1 | |
| 79 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 3 | |
| 80 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 81 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 82 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 1 | |
| 83 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 84 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 85 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 1 | |
| 86 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 87 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | Cái | 2 | |
| 88 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | hộp | 4 | |
| 89 | Sơn lại hệ đường ống, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | HT | 1 | |
| 90 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 75AH | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | cái | 1 | |
| 91 | Cung cấp lắp đặt Vòi chữa cháy D50 16bar (20m/cuộn) kèm khớp nối | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | cuộn | 1 | |
| 92 | Cung cấp xô chữa cháy | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | cái | 2 | |
| 93 | Cung cấp xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Ngũ Lão (Thủy Nguyên 1) | cái | 3 | |
| 94 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Cửa Cấm | Máy | 1 | |
| 95 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18,5KW | Trạm 110kV Cửa Cấm | Máy | 1 | |
| 96 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Cửa Cấm | Tủ | 1 | |
| 97 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 1 | |
| 98 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 3 | |
| 99 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 100 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 103 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 104 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 1 | |
| 105 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Cửa Cấm | Cái | 2 | |
| 107 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Cửa Cấm | hộp | 3 | |
| 108 | Sơn lại hệ đường ống đẩy, ống hút trạm bơm, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV Cửa Cấm | HT | 1 | |
| 109 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Cửa Cấm | cái | 3 | |
| 110 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Máy | 1 | |
| 111 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ xăng TOHATSU V46 P= 18,5KW. Đang hỏng, cần tháo, vận chuyển về công ty sửa chưa, lắp đặt lại và thử hoạt động | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Máy | 1 | |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Tủ | 1 | |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 1 | |
| 114 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 5 | |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 2 | |
| 116 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 2 | |
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 1 | |
| 118 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 2 | |
| 119 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 2 | |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 1 | |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 1 | |
| 122 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | Cái | 2 | |
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | hộp | 3 | |
| 124 | Sơn lại hệ đường ống đẩy, ống hút trạm bơm | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | HT | 1 | |
| 125 | Cung cấp vòi chữa cháy D50 16bar (20m/cuộn) kèm khớp nối | Trạm 110kV Mỹ Đồng (Thủy Nguyên 2) | cuộn | 1 | |
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Lê Chân | Máy | 1 | |
| 127 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18,5KW | Trạm 110kV Lê Chân | Máy | 1 | |
| 128 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | Tủ | 1 | |
| 129 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 1 | |
| 130 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 3 | |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 135 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 136 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 1 | |
| 137 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 138 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Lê Chân | Cái | 2 | |
| 139 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | hộp | 4 | |
| 140 | Sơn lại hệ đường ống, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV Lê Chân | HT | 1 | |
| 141 | Kiểm tra, sửa chữa làm lại đường hút của hệ thống trạm bơm cho máy bơn điện, Máy bơm chữa cháy DIESEL đang bị lỗi không lên nước, sửa chữa đường cấp nước mồi cho hệ thống trạm bơm. Cắt đục di chuyển vị trí đường ống hút của trạm bơm. Gia cố tấm tôn để tháo dỡ cho đường hút khi sửa chữa bổ sung thay thế đường ống mồi cấp từ téc nước trên mái tới trong trạm bơm và phụ kiện cho phù hợp với thực tế khi vận hành. Đã bao gồm chi phí sơn và vật tư phụ: bu lông, zoăng, xi măng bê tông và các loại để hoàn thiện mặt bể | Trạm 110kV Lê Chân | Máy | 1 | |
| 142 | Cung cấp, thay rọ lọc rác + van một chiều D100 cho bơm chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | cái | 2 | |
| 143 | Cung cấp xô chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | cái | 6 | |
| 144 | Cung cấp xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Lê Chân | cái | 6 | |
| 145 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chưa Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW (tháo vận chuyển về quấn lại động cơ mô tơ, lắp đặt thử hoạt động lại) | Trạm 110kV Cát Bi | Máy | 1 | |
| 146 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18,5KW | Trạm 110kV Cát Bi | Máy | 1 | |
| 147 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Cát Bi | Tủ | 1 | |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 1 | |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 3 | |
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 151 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 152 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 1 | |
| 153 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 154 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 155 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 1 | |
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Cát Bi | Cái | 2 | |
| 158 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Cát Bi | hộp | 3 | |
| 159 | Sơn lại hệ đường ống, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV Cát Bi | HT | 1 | |
| 160 | Cung cấp xô chữa cháy | Trạm 110kV Cát Bi | cái | 3 | |
| 161 | Cung cấp Câu liêm chữa cháy | Trạm 110kV Cát Bi | cái | 2 | |
| 162 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110kV Cát Bi | cái | 2 | |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 15KW | Trạm 110kV Kiến An | Máy | 1 | |
| 164 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 15KW | Trạm 110kV Kiến An | Máy | 1 | |
| 165 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 2,2 KW | Trạm 110kV Kiến An | Máy | 1 | |
| 166 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | Tủ | 1 | |
| 167 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 1 | |
| 168 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 3 | |
| 169 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 8 | |
| 170 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 2 | |
| 171 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động D100 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 2 | |
| 172 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 2 | |
| 173 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D50 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 1 | |
| 174 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 2 | |
| 175 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 1 | |
| 176 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 5 | |
| 177 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 2 | |
| 178 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D50 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 1 | |
| 179 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 1 | |
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Kiến An | Cái | 4 | |
| 181 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | hộp | 4 | |
| 182 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn lại hệ thống đường ống nổi bên ngoài | Trạm 110kV Kiến An | HT | 1 | |
| 183 | Sửa chữa hệ thống đường ống bên trong trạm bơm bị thủng hở | Trạm 110kV Kiến An | lần | 1 | |
| 184 | Thay thế khóa hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | cái | 3 | |
| 185 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 40AH | Trạm 110kV Kiến An | cái | 1 | |
| 186 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | cái | 3 | |
| 187 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Kiến An | cái | 2 | |
| 188 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110kV Kiến An | cái | 1 | |
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Đình Vũ | Máy | 1 | |
| 190 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18,5KW | Trạm 110kV Đình Vũ | Máy | 1 | |
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Đình Vũ | Tủ | 1 | |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 1 | |
| 193 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 3 | |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 195 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 1 | |
| 197 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 198 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 1 | |
| 200 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 201 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 202 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Đình Vũ | hộp | 3 | |
| 203 | Sơn lại hệ đường ống, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV Đình Vũ | HT | 1 | |
| 204 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Đình Vũ | cái | 3 | |
| 205 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Đình Vũ | cái | 2 | |
| 206 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Cửu Long | Máy | 1 | |
| 207 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 18,5KW | Trạm 110kV Cửu Long | Máy | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Cửu Long | Tủ | 1 | |
| 209 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 1 | |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 3 | |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 212 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 213 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 1 | |
| 214 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 215 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 1 | |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 218 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Cửu Long | Cái | 2 | |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Cửu Long | hộp | 3 | |
| 220 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 40AH | Trạm 110kV Cửu Long | cái | 1 | |
| 221 | Cung cấp Vòi chữa cháy D50 16bar (20m/cuộn) kèm khớp nối | Trạm 110kV Cửu Long | cuộn | 2 | |
| 222 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Cửu Long | cái | 5 | |
| 223 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Cửu Long | cái | 3 | |
| 224 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110kV Cửu Long | cái | 1 | |
| 225 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 15KW | Trạm 110kV LG | Máy | 1 | |
| 226 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 15KW | Trạm 110kV LG | Máy | 1 | |
| 227 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 2,2 KW | Trạm 110kV LG | Máy | 1 | |
| 228 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV LG | Tủ | 1 | |
| 229 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV LG | Cái | 1 | |
| 230 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 231 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV LG | Cái | 4 | |
| 232 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 233 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động D100 | Trạm 110kV LG | Cái | 1 | |
| 234 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 235 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D50 | Trạm 110kV LG | Cái | 1 | |
| 236 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV LG | Cái | 3 | |
| 237 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV LG | Cái | 1 | |
| 238 | Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa đường ống rò hỏng. Hiện tại không để trạm bơm trong trạng thái tự động được, sơn lại hệ thống đường ống nổi bên ngoài | Trạm 110kV LG | HT | 1 | |
| 239 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 | Trạm 110kV LG | Cái | 7 | |
| 240 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 241 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D50 | Trạm 110kV LG | Cái | 1 | |
| 242 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 243 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV LG | Cái | 2 | |
| 244 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV LG | hộp | 4 | |
| 245 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 40AH | Trạm 110kV LG | cái | 1 | |
| 246 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Việt Ý | Cái | 2 | |
| 247 | Sơn lại hệ đường ống ngoài trời | Trạm 110kV Việt Ý | HT | 1 | |
| 248 | Cung cấp Vòi chữa cháy D50 16bar (20m/cuộn) kèm khớp nối | Trạm 110kV Việt Ý | cuộn | 1 | |
| 249 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Việt Ý | cái | 3 | |
| 250 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Việt Ý | cái | 3 | |
| 251 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định (đã bao gồm vận chuyển) | Trạm 110kV Việt Ý | cái | 2 | |
| 252 | Cung cấp Nội qui tiêu lệnh chữa cháy (loại không rỉ ) | Trạm 110kV Việt Ý | cái | 3 | |
| 253 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 75KW | Trạm 110kV An Lão | Máy | 1 | |
| 254 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 75KW | Trạm 110kV An Lão | Máy | 1 | |
| 255 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 3KW | Trạm 110kV An Lão | Máy | 1 | |
| 256 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV An Lão | Tủ | 1 | |
| 257 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 258 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV An Lão | Cái | 3 | |
| 259 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D150 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 260 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 261 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 262 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động (ALAM VALVE) D100 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 1 | |
| 263 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D150 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 264 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D50 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 1 | |
| 265 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 266 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 1 | |
| 267 | Kiểm tra, bảo dưỡng van xả áp tự động D50 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 1 | |
| 268 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 3 | |
| 269 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D150 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 2 | |
| 270 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D50 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 1 | |
| 271 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV An Lão | Cái | 4 | |
| 272 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV An Lão | hộp | 4 | |
| 273 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 15KW | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Máy | 1 | |
| 274 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 37KW | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Máy | 1 | |
| 275 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 3KW | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Máy | 1 | |
| 276 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Tủ | 1 | |
| 277 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 278 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 3 | |
| 279 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D150 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 4 | |
| 280 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 3 | |
| 281 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 282 | Kiểm tra, bảo dưỡng van xả áp tự động D100 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 1 | |
| 283 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 3 | |
| 284 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 1 | |
| 285 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 3 | |
| 286 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D150 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 2 | |
| 287 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | Cái | 5 | |
| 288 | Vệ sinh sơn trụ tiếp nước và van chặn trụ tiếp nước chữa cháy | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | cái | 5 | |
| 289 | Cung cấp lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D65x2 | Trạm 110kV Nam Đình Vũ | cái | 1 | |
| 290 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 22,5KW | Trạm 110kV Tràng Duệ | Máy | 1 | |
| 291 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 22,5KW | Trạm 110kV Tràng Duệ | Máy | 1 | |
| 292 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Tràng Duệ | Tủ | 1 | |
| 293 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 1 | |
| 294 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 3 | |
| 295 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 296 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 297 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 1 | |
| 298 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D40 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 299 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 300 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 1 | |
| 301 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 302 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV Tràng Duệ | Cái | 2 | |
| 303 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Tràng Duệ | hộp | 3 | |
| 304 | Cung cấp Van mồi nước D32 + các phụ kiện cho bơm Diesel | Trạm 110kV Tràng Duệ | bộ | 1 | |
| 305 | Cung cấp Vòi chữa cháy D50 16bar (20m/cuộn) kèm khớp nối | Trạm 110kV Tràng Duệ | cuộn | 1 | |
| 306 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 18,5KW | Trạm 110kV Việt Nhật | Máy | 1 | |
| 307 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 18,5KW | Trạm 110kV Việt Nhật | Máy | 1 | |
| 308 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 1,5KW | Trạm 110kV Việt Nhật | Máy | 1 | |
| 309 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Việt Nhật | Tủ | 1 | |
| 310 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 1 | |
| 311 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 3 | |
| 312 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D150 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 313 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 7 | |
| 314 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 315 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động D100 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 316 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D150 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 317 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D50 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 1 | |
| 318 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 319 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 1 | |
| 320 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 & D32 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 5 | |
| 321 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D150 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 2 | |
| 322 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Việt Nhật | Cái | 3 | |
| 323 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Việt Nhật | hộp | 3 | |
| 324 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 40AH | Trạm 110kV Việt Nhật | cái | 1 | |
| 325 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Việt Nhật | cái | 2 | |
| 326 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Việt Nhật | cái | 2 | |
| 327 | Cung cấp Nội qui tiêu lệnh chữa cháy (loại không rỉ ) | Trạm 110kV Việt Nhật | cái | 2 | |
| 328 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 37KW | Trạm 110kV Quán Trữ | Máy | 1 | |
| 329 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P= 37KW | Trạm 110kV Quán Trữ | Máy | 1 | |
| 330 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm bù áp P= 3KW | Trạm 110kV Quán Trữ | Máy | 1 | |
| 331 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV Quán Trữ | Tủ | 1 | |
| 332 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 333 | Kiểm tra, bảo dưỡng đóng mở công tắc áp lực | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 3 | |
| 334 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 6 | |
| 335 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 2 | |
| 336 | Kiểm tra, bảo dưỡng van báo động (ALAM VALVE) D100 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 337 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 2 | |
| 338 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D50 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 339 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 3 | |
| 340 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D50 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 341 | Kiểm tra, bảo dưỡng van xả áp tự động D50 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 342 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D25 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 3 | |
| 343 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 2 | |
| 344 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D50 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 345 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 1 | |
| 346 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV Quán Trữ | Cái | 5 | |
| 347 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV Quán Trữ | hộp | 5 | |
| 348 | Tháo mặt bích máy, rà sửa lại mặt máy. Thay zoăng, xử lý rò dầu. Thay dầu máy mới và lắp đặt lại. Đơn gía đã bao gồm nhân công và chi phí dầu và zoăng hoàn thiện | Trạm 110kV Quán Trữ | lần | 1 | |
| 349 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110kV Quán Trữ | cái | 2 | |
| 350 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P= 7,5KW | Trạm 110kV An Lạc | Máy | 1 | |
| 351 | Kiểm tra, bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy DIESEL P=18KW | Trạm 110kV An Lạc | Máy | 1 | |
| 352 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điện điều khiểm trạm bơm chữa cháy | Trạm 110kV An Lạc | Tủ | 1 | |
| 353 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ áp lực | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 1 | |
| 354 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D100 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 5 | |
| 355 | Kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều D100 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 2 | |
| 356 | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác chữ Y D100 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 2 | |
| 357 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D50 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 2 | |
| 358 | Kiểm tra, bảo dưỡng van chặn D80 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 1 | |
| 359 | Kiểm tra, bảo dưỡng rọ hút van 1 chiều D100 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 2 | |
| 360 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 1 | |
| 361 | Kiểm tra, bảo dưỡng trụ nước chữa cháy Dy 65x2 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 3 | |
| 362 | Kiểm tra, bảo dưỡng họng nước chữa cháy Dy 50 | Trạm 110kV An Lạc | Cái | 2 | |
| 363 | Kiểm tra, bảo dưỡng sơn hộp đựng vòi chữa cháy | Trạm 110kV An Lạc | hộp | 3 | |
| 364 | Sơn lại hệ đường ống, vệ sinh máy bơm | Trạm 110kV An Lạc | HT | 1 | |
| 365 | Cung cấp lắp đặt bộ nạp bình ắc quy tự động loại 220V xuống 12V | Trạm 110kV An Lạc | cái | 1 | |
| 366 | Cung cấp Thay thế đèn báo nguồn cho tủ điều khiển trạm bơm | Trạm 110kV An Lạc | cái | 2 | |
| 367 | Cung cấp lắp đặt bình ắc quy loại 12V- 40AH | Trạm 110kV An Lạc | cái | 1 | |
| 368 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV An Lạc | cái | 2 | |
| 369 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV An Lạc | cái | 2 | |
| 370 | Cung cấp Nội qui tiêu lệnh chữa cháy (loại không rỉ ) | Trạm 110kV An Lạc | cái | 3 | |
| 371 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Lạch Tray | cái | 1 | |
| 372 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Lạch Tray | cái | 1 | |
| 373 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm lửa (loại không rỉ ) | Trạm 110kV Hạ Lý | cái | 3 | |
| 374 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm hút thuốc (loại không rỉ ) | Trạm 110kV Hạ Lý | cái | 3 | |
| 375 | Cung cấp lắp đặt Nội qui tiêu lệnh chữa cháy (loại không rỉ ) | Trạm 110kV Hạ Lý | cái | 2 | |
| 376 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110kV Vĩnh Bảo | cái | 3 | |
| 377 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110kV Vĩnh Bảo | cái | 3 | |
| 378 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110kV Vĩnh Bảo | cái | 2 | |
| 379 | Cung cấp Câu liêm chữa cháy | Trạm 110kV Vĩnh Bảo | cái | 1 | |
| 380 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110KV HP96 | cái | 1 | |
| 381 | Cung cấp Câu liêm chữa cháy | Trạm 110KV HP96 | cái | 2 | |
| 382 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110KV Đồ Sơn | cái | 2 | |
| 383 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110KV Đồ Sơn | cái | 2 | |
| 384 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110KV Đồ Sơn | cái | 1 | |
| 385 | Cung cấp Xô chữa cháy | Trạm 110KV Cát Hải | cái | 5 | |
| 386 | Cung cấp Xẻng chữa cháy | Trạm 110KV Cát Hải | cái | 1 | |
| 387 | Cung cấp Thang chữa cháy loại 5m, sơn đỏ theo màu qui định | Trạm 110KV Cát Hải | cái | 2 | |
| 388 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy (loại không rỉ ) | Trụ sở đội QLVHLĐ Cao thế | cái | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.63E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là963.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng hệ thông PCCC. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đạihọc chuyên nghànhPCCC; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn; Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủđầu tư về kinh nghiệm 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | cans bộ kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi